wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA 6_ LESSON 12

Total questions: 14

Worksheet time: 70secs

Name
Class
Date
1.

action film/ˈækʃn fɪlm/

a)

phim hành động

b)

khán giả

c)

kênh

d)

nhân vật

2.

animals programme/ˈænɪmlz ˈprəʊɡræm/

a)

chương trình thế giới động vật

b)

chuyên viên quay phim

c)

kịch vui, hài kịch

d)

nhà thiết kế

3.

audience/ˈɔːdjəns/

a)

khán giả

b)

nhân vật

c)

kịch vui, hài kịch

d)

giám đốc sản xuất

4.

cameraman/ˈkæmrəmæn/

a)

chuyên viên quay phim

b)

nhà thiết kế

c)

phim tài liệu

d)

trò chơi truyền hình

5.

channel/ˈtʃænl/

a)

kênh

b)

nhân vật

c)

phim tài liệu

d)

phim hành động

6.

character/ˈkæriktə/

a)

nhân vật

b)

giám đốc sản xuất

c)

chương trình tán gẫu

d)

nhà thiết kế

7.

chat show/tʃæt ʃəʊ/

a)

chương trình tán gẫu

b)

nhà thiết kế

c)

kịch vui, hài kịch

d)

phim, kịch lịch sử

8.

comedy/ˈkɔmidi/

a)

kịch vui, hài kịch

b)

giám đốc sản xuất

c)

trò chơi truyền hình

d)

phim kinh dị

9.

designer/diˈzaɪnə/

a)

nhà thiết kế

b)

phim tài liệu

c)

nhân vật

d)

kênh

10.

director/diˈrektə/

a)

giám đốc sản xuất

b)

phim tài liệu

c)

khán giả

d)

chương trình thế giới động vật

11.

documentaries/ˌdɒkjuˈmentriz/

a)

phim tài liệu

b)

kịch vui, hài kịch

c)

chuyên viên quay phim

d)

khán giả

12.

game show/ɡeɪm ʃəʊ/

a)

trò chơi truyền hình

b)

kênh

c)

chương trình tán gẫu

d)

chuyên viên quay phim

13.

historical drama/hɪˈstɒrɪkl ˈdrɑːmə/

a)

phim, kịch lịch sử

b)

nhà thiết kế

c)

chuyên viên quay phim

d)

khán giả

14.

horror film/ˈhɒrə(r) fɪlm/

a)

phim kinh dị

b)

chuyên viên quay phim

c)

chương trình thế giới động vật

d)

phim hành động