Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 45 PHÚT VẬT LÍ 12

Total questions: 35

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.  Phương trình sóng tại hai nguồn là u = acos20pt cm. AB cách nhau 20 cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 15 cm/s. Điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A và dao đọng với biên độ cực đại. Diện tích tam giá ABM có giá trị cực đại bằng bao nhiêu?

a)

1325,8 cm2

b)

2651,6 cm2

c)

3024,3 cm2

d)

1863,6 cm2

2.

Câu 2.  Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao đông với phương trình u1 = u2 =acos40pt cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. Gọi c là điểm trên AB và cách A đoạn AC = 1cm. Hỏi trên đường thẳng qua C và vuông góc với AB sẽ có bao nhiêu điểm là cực tiểu giao thoa?

a)

6

b)

10

c)

5

d)

12

3.

Câu 3.  Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cùng pha dao động với tần số f = 10Hz. Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 22cm, d2 = 28cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Chọn giá trị đúng của vận tốc truyền sóng trên mặt nước.

a)

v = 30cm/s

b)

v = 15cm/s

c)

v = 60cm/s

d)

45cm/s

4.

Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức  là

                                                                    

a)

A. 323\sqrt[]{2}  A.         

b)

3 A.

c)

  232\sqrt[]{3}  A

d)

6 A

5.

Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) thì

a)

điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm.

b)

điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở

c)

điện áp giữa hai điện trở luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm.

d)

điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm.

6.

Dòng điện có biểu thức chạy qua điện trở R = 15 trong thời gian t = 2 phút toả ra nhiệt lượng là

a)

           200 J

b)

3600 J.

c)

1800 J

d)

60 J..

7.

Bước sóng l của sóng cơ học là

a)

quãng đường sóng truyền đi trong thời gian là 1 chu kỳ sóng

b)

khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng

c)

quãng đường sóng truyền đi trong thời gian là 1 giây.

d)

khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động vuông pha.

8.

Chọn câu trả lời đúng. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng đặc trưng của sóng không thay đổi.

a)

Tần số

b)

Bước sóng.

c)

Vận tốc.

d)

Năng lượng

9.

Nhận xét nào là đúng về sóng cơ học

a)

Sóng cơ học truyền trong môi trường chất lỏng thì chỉ truyền trên mặt thoáng.

b)

Sóng cơ học không truyền trong môi trường chân không và cả môi trường vật chất

c)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường, kể cả môi trường chân không.

d)

Sóng cơ học chỉ truyền được trong môi trường vật chất, không thể truyền trong chân không.

10.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào

a)

Môi trường truyền sóng

b)

Phương dao động của các phần tử vật chất

c)

Vận tốc truyền của sóng

d)

Phương dao động của các phần tử vật chất và phương truyền sóng.

11.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

b)

Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có vận tốc giảm dần theo thời gian.

12.

Đặt điện áp u = 100 cos (ωt + π6)\left(\omega t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)   (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là  i = 2 cos( (ωt + π3)\left(\omega t\ +\ \frac{\pi}{3}\right)  (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

100 3W\sqrt[]{3}W  

b)

50W

c)

503W50\sqrt[]{3}W  

d)

100 W

13.

Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp, cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u = 100 6cos⁡( 100πt)\sqrt[]{6}\cos\left(\ 100\pi t\right)  . Điều chỉnh độ tự cảm để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có giá trị là 200 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị cực đại là

a)

100 V

b)

150 V.

c)

300 V.

d)

. 250 V.

14.

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là 200 g, dây treo có chiều dài 100 cm. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc 60o rồi buông ra không vận tốc đầu. Bỏ qua ma sát và lực cản, lấy g = 10 m/s2. Năng lượng dao động của con lắc là

a)

1 J.

b)

0,27 J

c)

0,13 J.

d)

0,5 J

15.

Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở R = 60 Ω\Omega  , cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 140 Ω\Omega và tụ điện có dung kháng ZC = 60 Ω\Omega . Tổng trở của đoạn mạch là

a)

100 Ω\Omega  

b)

260 Ω\Omega  

c)

130 Ω\Omega  

d)

200 Ω\Omega  

16.

Điện áp  u = 200 2coo(100πt)\sqrt[]{2}coo\left(100\pi t\right)  (V) đặt vào hai đầu một cuộn thuần cảm thì tạo ra dòng điện có cường độ hiệu dụng 2 A Cảm kháng của cuộn cảm có giá trị là

a)

200 Ω\Omega  

b)

200 2\sqrt[]{2}   Ω\Omega  

c)

100 2\sqrt[]{2}   Ω\Omega  

d)

100 Ω\Omega  

17.

Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 45 cm dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = 5 cos⁡(20πt+π12)\cos\left(20\pi t+\frac{\pi}{12}\right)   cm (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,3 m/s. Gọi ∆ là đường thẳng trên mặt nước qua B và vuông góc AB. Số điểm M trên  dao động với biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn là

a)

. 0 điểm

b)

4 điểm

c)

8 điểm

d)

12 điểm

18.

Tại điểm O trên mặt nước có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kì 0,5 s. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng dần ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng tròn nhô cao kế tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

10 cm/s.

b)

80 cm/s

c)

20 cm/s

d)

40 cm/s

19.

Cho đoạn mạch điện gồm điện trở R = 100ΩR\ =\ 100\Omega  , tụ điện có điện dung C= 10−4πF\frac{10^{-4}}{\pi}F   , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200 cos⁡(100πt −π3)V\cos\left(100\pi t\ -\frac{\pi}{3}\right)V   Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị lớn nhất thì phải điều chỉnh độ tự cảm L có giá trị bằng

a)

15πH\frac{1}{5\pi}H  

b)

2πH\frac{2}{\pi}H  

c)

1πH\frac{1}{\pi}H  

d)

12πH\frac{1}{2\pi}H  

20.

Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ có chiều dài 1 m và vật nhỏ. Bỏ qua ma sát và lực cản. Chu kì dao động nhỏ của con lắc trong trọng trường là

a)

2 s.

b)

0,5 s.

c)

4 s.

d)

1 s.

21.

Cho mạch điện gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu điện trở thì vôn kế chỉ 30 V, mắc vôn kế vào hai đầu tụ điện chỉ 40 V. Khi mắc vôn kế vào hai đầu đoạn mạch thì vôn kế chỉ

a)

70 V

b)

10 V

c)

35 V

d)

50 V.

22.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút gần nhất bằng

a)

hai lần bước sóng

b)

nửa bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một bước sóng

23.

Trên một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với bước sóng 1,5 cm. A và B là hai điểm trên sợi dây cách nhau 14 cm và tại trung điểm của AB là một nút sóng. Số bụng sóng và nút sóng quan sát được trên đoạn dây AB lần lượt là

a)

19 bụng, 18 nút

b)

19 bụng, 19 nút

c)

18 bụng, 19 nút

d)

18 bụng, 17 nút

24.

Hiện tượng sóng dừng của âm trong cột khí thực chất là kết quả của

a)

sự tăng cường độ âm đến giá trị lớn hơn.

b)

quá trình tạo dao động mạnh cho các phân tử khí.

c)

một quá trình truyền năng lượng âm

d)

sự  giao thoa của sóng âm tới và sóng phản xạ

25.

Một con lắc có chu kì dao động riêng là 1 s được treo trên trần của một toa tàu. Do giữa hai thanh ray liền kề nhau người ta có để một khe hở nhỏ nên khi bánh tàu đi qua sẽ kích thích cho con lắc dao động. Biết chiều dài của mỗi thanh ray là 12,5 m. Con lắc sẽ dao động mạnh nhất khi tàu chạy với tốc độ là

a)

12,5 km/h.

b)

36 km/h

c)

45 km/h

d)

54 km/h

26.

Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức (F = − 0,8 cos⁡(4t)-\ 0,8\ \cos\left(4t\right)  có đơn vị là N, t có đơn vị là s). Dao động của vật có biên độ là

a)

12 cm

b)

10 cm

c)

6 cm

d)

8 cm

27.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2 cos⁡( 100πt + π3)\cos\left(\ 100\pi t\ +\ \frac{\pi}{3}\right)   Pha ban đầu của dao động là

a)

 10 π\pi  rad

b)

(100πt + π3)rad\left(100\pi t\ +\ \frac{\pi}{3}\right)rad  

c)

π3rad\frac{\pi}{3}rad  

d)

2rad

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần?

a)

Dòng điện cùng pha với điện áp

b)

Dòng điện ngược pha với điện áp

c)

Dòng điện sớm pha hơn điện áp góc π2\frac{\pi}{2}  .

d)

Dòng điện trễ pha so với điện áp góc π2\frac{\pi}{2}   .

29.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng là k và vật nặng có khối lượng m dao động điều hoà. Tần số góc của con lắc là

a)

12πKm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{K}{m}}  

b)

Km\sqrt[]{\frac{K}{m}}  

c)

12πmK\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{K}}  

d)

mK\sqrt[]{\frac{m}{K}}  

30.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, kích thích cho vật m dao động điều hoà. Trong quá trình dao động của vật chiều dài của lò xo biến thiên từ 20 cm đến 28 cm. Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng và biên độ dao động của vật lần lượt là

a)

24 cm và 4 cm.

b)

22 cm và 8 cm

c)

24 cm và 8 cm

d)

20 cm và 4 cm

31.

Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai đầu tụ điện lần lượt là 60 V; 20 V; 100 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch có giá trị là

a)

200 V

b)

100 V

c)

180 V

d)

90 V

32.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 6 cm, A2 = 8 cm và lệch pha nhau . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

a)

14 cm

b)

10 cm

c)

12 cm

d)

2 cm

33.

Một sóng hình sin có tần số 20 Hz lan truyền với tốc độ 5 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động cùng pha nhau là

a)

4 m

b)

0,25 m

c)

100 m

d)

0,125m

34.

Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ a và cùng pha ban đầu, các điểm thuộc đường trung trực của AB trên mặt nước

a)

dao động với biên độ bằng 2a

b)

đứng yên không dao động

c)

dao động với biên độ a 2a\ \sqrt[]{2}   .

d)

dao động với biên độ a

35.

Một con lắc đơn có chiều dài . Trong khoảng thời gian  con lắc thực hiện được 6 dao động; Người ta giảm bớt chiều dài của nó đi 16 cm thì cũng trong khoảng thời gian  nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là

a)

9 cm

b)

25 cm

c)

10 cm

d)

20 cm.