Font size
WorksheetsSÓNG ÂM
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?
A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.
C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.
D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.
Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?
A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;
B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.
Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là
A. sóng siêu âm.
B. sóng âm.
C. hạ âm hoặc sóng âm.
D. siêu âm hoặc hạ âm
Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
A. biên độ.
B. cường độ âm.
C. mức cường độ âm.
D. tần số.
Sóng âm không truyền được trong môi trường
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Chân không
Tai người nghe được âm có tần số từ
16 Hz đến 20000 Hz
1000 Hz đến 10000 Hz
Trên 20.000 Hz
Dưới 16 Hz
Tốc độ truyền âm lớn nhất là ở môi trường
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Chân không
Vật liệu nào sau đây cách âm tốt hơn các vật liệu còn lại?
Kim loại
polyme
Xốp
Gỗ
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?
Cao độ bộ
Âm sắc
Độ to
Tần số
Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A. Độ đàn hồi của nguồn âm.
B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm.
D. Đồ thị dao động của nguồn âm.
Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
A. biên độ.
B. cường độ âm.
C. mức cường độ âm.
D. tần số.
Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?
Tần số âm
Mức cường độ âm
Đồ thị dao động âm
Độ to của âm
Đọ cao là đặc trưng sinh lí phụ thuộc vào
tần số.
đồ thị dao động âm.
mức cường độ âm
cường độ âm.
Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3.
Nhận định nào sau đây đúng?
v2 > v1 > v3
v3 > v2 > v1
v1 > v3 > v2
v1 > v2 > v3
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
chu kì của nó tăng.
tần số của nó không thay đổi.
bước sóng của nó giảm.
bước sóng của nó không thay đổi.
Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:
Vận tốc âm
đồ thị dao động âm
Bước sóng
tần số âm
Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Son, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
âm sắc khác nhau
tần số âm khác nhau
biên độ âm khác nhau
cường độ âm khác nhau
sóng hạ âm có tần số là bao nhiêu ?
nhỏ hơn 16 Hz
15 Hz
13 Hz
20000Hz
Mức cường độ âm có đơn vị đo là
deciben (dB)
m2N
m2W
W/m
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm
Cường độ âm
Độ cao
Âm sắc
Độ to
Người ta có thể phân biệt âm thanh của đàn violon và đàn piano là dựa vào
âm sắc
tần số âm
độ to của âm
độ cao của âm
Cảm giác về sự trầm bổng của âm thanh được mô tả bằng khái niệm
độ cao của âm
độ to của âm
âm sắc
cường độ âm
Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?
khi kéo căng vật
khi uốn cong vật
khi nén vật
khi làm vật dao động
Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?
Tay bác bảo vệ gõ trống
Dùi trống
Mặt trống
Không khí xung quanh trống
Vật phát ra âm cao hơn khi nào?
Khi vật dao động mạnh hơn
Khi vật dao động chậm hơn
Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn
Khi tần số dao động lớn hơn
Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Tần số dao động
mức cường độ âm
Thời gian dao động
Tốc độ dao động
Vận tốc truyền âm trong các môi trường giảm theo thứ tự:
Rắn lỏng khí
Rắn khí lỏng
lỏng khí rắn
khí lỏng rắn
Sóng âm truyền trong môi trường nào sau đây có thể là sóng ngang
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Chân không
