wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW GRADE 2- TERM 1 (Version 2)

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
3.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết đáp án đúng)

(a)  

4.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)


- brother

a)
b)
5.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


- brother

a)
b)
c)
d)
6.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


- mum

a)
b)
c)
d)
7.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


- grandma

a)
b)
c)
d)
8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


- grandpa

a)
b)
c)
d)
9.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTER (Nhìn ảnh và chọn 1 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-R-A-N-D-M- .......

a)

A

b)

M

c)

R

d)

D

10.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


___ ___ S-T-E-R

a)

MU

b)

BR

c)

GR

d)

SI

11.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-R-A-.......-.......-P-A

(a)  

12.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


H-E-R-B-R-O-T

(a)  

13.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


U-M-M

(a)  

14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

dad

b)

brother

c)

grandpa

d)

sister

15.

LOOK AND CHOOSE THE PERSON NOT APPEARING IN THE PICTURE (Nhìn ảnh và chọn đáp án không xuất hiện trong ảnh)

a)

grandma

b)

mum

c)

sister

d)

brother

16.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
17.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
18.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
20.

LISTEN AND COMPLETE. (Nghe, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)

This is my (a)   .

21.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my mum.

a)
b)
c)
d)
22.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my dad.

a)
b)
c)
d)
23.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my brother.

a)
b)
c)
d)
24.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my sister.

a)
b)
c)
d)
25.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my grandma.

a)
b)
c)
d)
26.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my pen.

a)
b)
c)
d)
27.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my yellow ball.

a)
b)
c)
d)
28.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

ruler

b)

pencil case

c)

chair

d)

pencil

29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

scooter

b)

yo-yo

c)

video game

d)

bike

30.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

mum

b)

sister

c)

grandma

d)

dad

31.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

mum

b)

sister

c)

grandma

d)

grandpa

32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

mum

b)

sister

c)

grandma

d)

grandpa

33.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)


This is my (a)   .

34.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)


This is my (a)   .

35.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my mum.

a)
b)
36.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my dad.

a)
b)
37.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my book.

a)
b)
38.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


nineteen

a)

19

b)

11

c)

12

d)

20

39.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


fifteen

a)

18

b)

17

c)

15

d)

13

40.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát và chọn đáp án đúng)


__________ one elephant.

a)

There's

b)

There're

41.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

There's one giraffe.

b)

There are four zebras.

c)

There's one elephant.

d)

There are four giraffes.

42.

LOOK, READ AND CHOOSE YES/ NO (Quan sát, đọc và chọn đáp án YES hoặc NO)


There are four giraffes.

a)

YES

b)

NO

43.

LOOK, READ AND CHOOSE YES/ NO (Quan sát, đọc và chọn đáp án YES hoặc NO)


There's one zebra.

a)

YES

b)

NO

44.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng)


There are ____________________ .

a)

one monkey.

b)

seventeen lions

c)

giraffe

d)

ten zebra

45.

REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Sắp xếp các từ cho sẵn và chọn đáp án đúng)


are/ zebras/ There/ twenty/.

a)

There are zebras twenty.

b)

There are twenty zebras.

c)

There twenty zebras are.

d)

There twenty zebras are.

46.

LOOK, READ AND COMPLETE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu)


There (a)   two elephants.

47.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
48.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
49.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
50.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


There are (a)   giraffes.

51.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 chữ cái còn thiếu)


SEV ___ ___ TEEN

(a)  

52.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


K K ___ ___ ___ ___

(a)  

53.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

yellow

b)

red

c)

book

d)

blue

54.

READ AND CHOOSE (Đọc, tìm ra quy luật và chọn đáp án phù hợp)


yellow, lion, pink, tiger, red, _____

a)

old

b)

giraffe

c)

nineteen

d)

grandma

55.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

dad

b)

mum

c)

zoo

d)

sister

56.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

one elephant

b)

two zebras

c)

three giraffes

d)

four lions