Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vượt qua thử thách (B2B8-T15-No1_goc)

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như trên.

Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào

a)

(0;2)

b)

(-2;2)

c)

(−∞;2)\left(-\infty;2\right)

d)

(2;+∞)\left(2;+\infty\right)

2.

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như trên

Hàm số đạt cực đại tại

a)

x = 3

b)

x= - 1

c)

x = 0

d)

x = - 3

3.

Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R và có bảng biến thiên như trên.

Chọn phương án đúng:

a)

Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

b)

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2

c)

Hàm số không có giá trị lớn nhất

d)

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 5

4.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đạt cực đại tại:

a)

x = 1

b)

x = 0

c)

x = 2

d)

x = - 2

5.

Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như sau. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

6.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số   y=x+1x−2y=\frac{x+1}{x-2}  là

a)

y = 2

b)

x = 2

c)

x = 1

d)

y = 1

7.

Cho  m,n là hai số thực dương và x,y là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

a)

 xm.xn=xm+nx^m.x^n=x^{m+n}  

b)

 (xm)n=xm.n\left(x^m\right)^n=x^{m.n}  

c)

 (xy)n=xn.yn\left(xy\right)^n=x^n.y^n  

d)

 (xm)n=xmn\left(x^m\right)^n=x^{m^n}  

8.

Với các số thực a,b,c > 0 và  a,b≠1a,b\ne1 bất kì. Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

 log⁡a (b.c)=log⁡a b+log⁡a c\log_{a\ }\left(b.c\right)=\log_{a\ }b+\log_{a\ }c  

b)

 log⁡ac b=c.log⁡a b\log_{a^c\ }b=c.\log_{a\ }b  

c)

 log⁡a b.log⁡b c=log⁡a c\log_{a\ }b.\log_{b\ }c=\log_{a\ }c  

d)

 log⁡a b=1log⁡b a\log_{a\ }b=\frac{1}{\log_{b\ }a}  

9.

Đạo hàm của hàm số  y=3xy=3^x  là:

a)

 −3xln⁡3-\frac{3^x}{\ln3}  

b)

 3x.ln⁡33^x.\ln3  

c)

 3xln⁡3\frac{3^x}{\ln3}  

d)

 −3x.ln⁡3-3^x.\ln3  

10.

Với a là số thực dương tùy ý,  log⁡3(3a)\log_3\left(3a\right)  bằng

a)

 3log⁡3a3\log_3a  

b)

 3+log⁡3a3+\log_3a  

c)

 1+log⁡3a1+\log_3a  

d)

 1−log⁡3a1-\log_3a  

11.

Cho a, b, c là các số thực khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị của các hàm số   y=ax; y=bx; y=cx.y=a^x;\ y=b^x;\ y=c^x.  

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

a < b < c

b)

c < b < a

c)

a < c < b

d)

c < a < b

12.

Tìm nghiệm cho phương trình  sau

 22x+1 = 322^{2x+1}\ =\ 32  

a)

 x = 52x\ =\ \frac{5}{2}  

b)

x = 2

c)

 x = 32x\ =\ \frac{3}{2}  

d)

x = 3

13.

Phương trình   log⁡2(x2−1)=3\log_2\left(x^2-1\right)=3   có tập nghiệm là

a)

{-3;3}

b)

{-3}

c)

{3}

d)

 {−10;10}\left\{-\sqrt{10};\sqrt{10}\right\}  

14.

Các giá trị  thỏa mãn bất phương trình log⁡2(3x−1)>3\log_2\left(3x-1\right)>3  là :

a)

x > 3

b)

 13< x< 3\frac{1}{3}<\ x<\ 3  

c)

x < 3

d)

 x>103x>\frac{10}{3}  

15.

Số cạnh của khối tứ diện đều là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Thể tích khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ được tính theo công thức: 

a)

 V=12.SΔABC.AA′V=\frac{1}{2}.S_{\Delta ABC}.AA'  

b)

 V=SΔABC.AA′V=S_{\Delta ABC}.AA'  

c)

 V=13.SΔABC.BB′V=\frac{1}{3}.S_{\Delta ABC}.BB'   

d)

 V=3.SΔABC.BB′V=3.S_{\Delta ABC}.BB'  

17.

Diện tích xung quanh Sxq của hình nón có bán kính đáy  r = 3r\ =\ \sqrt{3}   và độ dài đường sinh  l = 4

a)

 12π12\pi  

b)

 43π4\sqrt{3}\pi  

c)

 39π\sqrt{39}\pi  

d)

 83π8\sqrt{3}\pi  

18.

Thể tích của khối cầu bán kính a bằng:

a)

4πa33\frac{4\pi a^3}{3}

b)

4πa34\pi a^3

c)

πa33\frac{\pi a^3}{3}

d)

2πa32\pi a^3

19.

Công thức diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

 Sxq=πrlS_{xq}=\pi rl  

b)

 Sxq=2πrlS_{xq}=2\pi rl  

c)

 Sxq=πr2lS_{xq}=\pi r^2l  

d)

 Sxq=13πrlS_{xq}=\frac{1}{3}\pi rl  

20.

Thể tích V của khối nón có bán kính đáy r=3r=\sqrt{3}  và chiều cao h = 4 là:

a)

 16π33\frac{16\pi\sqrt{3}}{3}  

b)

 4π4\pi  

c)

 16π316\pi\sqrt{3}  

d)

 12π12\pi  

21.

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng

 (−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

a)

 y=x+1x+3y=\frac{x+1}{x+3}  

b)

 y=−x3+1y=-x^3+1  

c)

 y=−x4+x2−1y=-x^4+x^2-1  

d)

 −x3+3x2−9-x^3+3x^2-9  

22.

Số điểm cực trị của hàm số  y=−x4+2x2−3y=-x^4+2x^2-3  

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

23.

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=x−2x+1y=\frac{x-2}{x+1}   trên đoạn [0;2] 

a)

- 3

b)

- 2

c)

2

d)

3

24.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình vẽ bên

a)

 y=x3−3x2+3y=x^3-3x^2+3  

b)

 y=−x3+3x2+3y=-x^3+3x^2+3  

c)

 y=x4−2x2+3y=x^4-2x^2+3  

d)

 y=−x4+2x2+3y=-x^4+2x^2+3  

25.

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  y=x2−xx2−x+2y=\frac{x^2-x}{x^2-x+2}  

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

26.

Cho  (2−1)a>(2−1)b\left(\sqrt{2}-1\right)^a>\left(\sqrt{2}-1\right)^b  . Kết luận nào sau đây đúng? 

a)

a > b

b)

a < b

c)

a = b 

d)

 a≥ba\ge b  

27.

Đặt   a=log⁡25; b=log⁡35a=\log_25;\ b=\log_35   . 


Hãy biểu diễn   log⁡65\log_65  theo a và b.

a)

 log⁡65 = a + b\log_65\ =\ a\ +\ b  

b)

 log⁡65 = a2 + b2\log_65\ =\ a^2\ +\ b^2  

c)

 log⁡65 =  aba+b\log_65\ =\ \ \frac{ab}{a+b}  

d)

 log⁡65 = 1a+b\log_65\ =\ \frac{1}{a+b}  

28.

Tính đạo hàm của hàm số   y=log⁡2(x+ex)y=\log_2\left(x+e^x\right)  

a)

 y′=1+exln⁡2y'=\frac{1+e^x}{\ln2}  

b)

 y′=1+ex(x+ex)ln⁡2y'=\frac{1+e^x}{\left(x+e^x\right)\ln2}  

c)

 y′=1+exx+exy'=\frac{1+e^x}{x+e^x}  

d)

 y′=1(x+ex)ln⁡2y'=\frac{1^{ }}{\left(x+e^x\right)\ln2}  

29.

Tính đạo hàm của hàm số  y=22x+3y=2^{2x+3}  

a)

 y′=22x+2.ln⁡4y'=2^{2x+2}.\ln4  

b)

 y′=42x+2.ln⁡4y'=4^{2x+2}.\ln4  

c)

 y′=22x+2.ln⁡16y'=2^{2x+2}.\ln16  

d)

 y′=22x+3.ln⁡2y'=2^{2x+3}.\ln2  

30.

Phương trình  4x−2x−3=04^x-2^x-3=0   có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

31.

Nghiệm của bất phương trình   (12)9x2−17x+11≥(12)7−5x\left(\frac{1}{2}\right)^{9x^2-17x+11}\ge\left(\frac{1}{2}\right)^{7-5x}  

a)

 x=23x=\frac{2}{3}  

b)

 x>23x>\frac{2}{3}  

c)

 x≠23x\ne\frac{2}{3}   

d)

 x≤23x\le\frac{2}{3}  

32.

Khối đa diện loại {4;3} là khối

a)

Tứ diện đều.

b)

Lập phương.

c)

Bát diện đều.

d)

Hai mươi mặt đều.

33.

Cho khối lăng trụ đứng  có đáy là tam giác đều cạnh  a và có AA' = 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

 a333\frac{a^3\sqrt{3}}{3}  

b)

 a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

c)

 a33a^3\sqrt{3}  

d)

 a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}  

34.

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón bằng

a)

 20πa220\pi a^2  

b)

 40πa240\pi a^2  

c)

 24πa224\pi a^2  

d)

 12πa212\pi a^2  

35.

Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Thể tích khối nón đã cho bằng:

a)

 πa333\frac{\pi a^3\sqrt{3}}{3}  

b)

 πa332\frac{\pi a^3\sqrt{3}}{2}  

c)

 2πa33\frac{2\pi a^3}{3}  

d)

 πa33\frac{\pi a^3}{3}