Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt Lớp 1 - Kỳ 1

Total questions: 36

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điền g hay gh:

     ……….…….ế ………………..ỗ           

a)

Gh .... g

b)

g .... gh

2.

Câu 1: Điền g hay gh:

………………………..i nhớ

a)

Gh

b)

g

3.

Câu 1: Điền g hay gh:

nhà ……………………a

a)

gh

b)

G

4.

Câu 2: Điền âm c hay k:

…..……….iễng chân

a)

c

b)

K

5.

Câu 2: Điền âm c hay k:

     …………………ứu sống

a)

C

b)

k

6.

Câu 2: Điền âm c hay k:

con …………….iến  

a)

c

b)

K

7.

Câu 2: Điền âm c hay k:

………………..ửa kính

a)

c

b)

K

8.

Câu 3: Điền ng hay ngh:

Tre ……………………à

a)

Ng

b)

Ngh

9.

Câu 3: Điền ng hay ngh:

……………………………..õ nhỏ

a)

Ng

b)

Ngh

10.

Câu 3: Điền ng hay ngh:

củ ……………………………ệ

a)

Ng

b)

Ngh

11.

Câu 3: Điền ng hay ngh:

               ……………..……………….ỉ hè

a)

Ng

b)

Ngh

12.

Câu 4: Vần nào có trong tiếng sau

Công việc

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

uc

13.

Câu 4: Vần nào có trong tiếng sau

Bóng bàn

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

uc

14.

Câu 4: Vần nào có trong tiếng sau

Dòng sông

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

uc

15.

Câu 4: Vần nào có trong tiếng sau

chong chóng

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

uc

16.

Câu 4: Vần nào có trong tiếng sau

con ngỗng

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

uc

17.

Câu 4: Vần nào có trong tiếng sau

Thùng rác

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

uc

18.

Câu 4: Vần nào có trong tiếng sau

Khóm trúc

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

uc

19.

Câu 4: Vần nào có trong tiếng sau

Bông súng

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

uc

20.

Câu 4: Vần nào có trong tiếng sau

xúc đất

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

uc

21.

Câu 4: Vần nào có trong tiếng sau

cá nục

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

uc

22.

Câu 4: Vần nào có trong tiếng sau

hùng hục

a)

ong

b)

ông

c)

ung

d)

uc

23.

Câu 6:

Tiếng nào có vần ương

a)

Giọt sương

b)

rước đèn

c)

sân trường

d)

thược dược

24.

Câu 6:

Tiếng nào có vần ươc

a)

Giọt sương

b)

rước đèn

c)

sân trường

d)

thược dược

25.

Tiếng nào có vần ông

a)

Dòng sông

b)

cốc nước

c)

đưa võng

d)

gốc đa

26.

Tiếng nào có vần ôc

a)

Dòng sông

b)

cốc nước

c)

đưa võng

d)

gốc đa

27.

Rùa và Thỏ

Một buổi sáng mùa thu, Rùa chăm chỉ tập đi bộ bên bờ hồ. Gặp một chú Thỏ đang đi đến, Thỏ rủ Rùa thi đi bộ. Rùa đáp: “Thi thì thi, ta chả sợ gì”.

Các con thú đến cổ vũ Rùa và Thỏ. Giữa trưa, Rùa về gần đến nơi, Thỏ vẫn còn la cà nhởn nhơ bắt bướm. Thỏ thua Rùa.

Đáp án nào phù hợp với câu chuyện?

a)

Rùa thua thỏ

b)

Thỏ thắng rùa

c)

Rùa và thỏ cùng thắng

d)

Thỏ thua rùa vì la cà nhởn nhơ bắt bướm

28.

Chú bé trên cung trăng

Những đêm trăng, bà thường chỉ cho Bi ba bóng đen mờ trên mặt trăng. Trông chúng giống một cây gốc đa, một con nghé và một chú bé. Bà kể: Xưa kia chú bé ở trần gian. Một cơn gió đã cuốn chú cùng gốc đa và nghé lên cung trăng. Trên đó, chú rất buồn và nhớ nhà. Nhưng mặt đất quá xa. Chú bé không về được nữa

Đáp án nào phù hợp với câu chuyện?

a)

Cung trăng có kẹo, bánh và trái cây

b)

Cung trăng có rô bốt, siêu nhân và gấu bông

c)

Cung trăng có gốc đa, một con nghé và một chú bé

d)

Cung trăng có chị Hằng, chú cuội và gốc đa

29.

Ông của bé Hà

Ông của bé Hà đã lớn tuổi, tóc ông đã bạc, lưng ông đã còm. Ông bước đi chầm chậm. Bé Hà đỡ ông lên bậc thềm, ông mỉm cười, gật gật đầu: A, chà chà, bé Hà giỏi quá, Hà rất thương ông.

Đáp án nào phù hợp với câu chuyện?

a)

Hà giúp ông nhặt rau

b)

Hà giúp ông thổi cơm

c)

Hà đỡ ông lên bậc thềm

d)

Hà ham chơi

30.

Tiết tập Viết

Hôm nay có tiết tập viết. Cô dạy cả lớp viết từ “chăm chỉ”. Cô viết mẫu lên bảng, cả lớp chăm chú nhìn. Chữ cô thật đẹp. Bé Chi cũng muốn viết đẹp giống cô. Em nắn nót viết thật cẩn thận. Cô chấm vở, cô ghi một dòng chữ đỏ “ Chữ bé Chi thật đẹp, cô khen em”.

Đáp án nào phù hợp với câu chuyện?

a)

Cô dạy cả lớp viết từ " siêng năng"

b)

Cô dạy cả lớp viết từ "kiên nhẫn"

c)

Cô dạy cả lớp viết từ "chong chóng"

d)

Cô dạy cả lớp viết từ "chăm chỉ"

31.

Quạ và Công

Quạ thấy các loài chim ai cũng có bộ lông thật đẹp. Nó bàn với Công sẽ vẽ cho Công bộ lông thật đẹp, và Công cũng sẽ vẽ cho nó. Công gật gù đồng ý.

Quạ vẽ cho Công một bộ lông sặc sỡ. Công khen: “Qụa vẽ đẹp quá”. Tới lượt Công vẽ cho Quạ, thì bỗng có tiếng lợn “eng éc”. Làng bên có cỗ, Quạ sốt ruột quá, nó dốc hết lọ mực đen lên thân. Thế là từ đó, Quạ có bộ lông màu đen.

Đáp án nào phù hợp với câu chuyện?

a)

Thế là từ đó, Quạ có bộ lông màu cam

b)

Thế là từ đó, Quạ có bộ lông màu xám

c)

Thế là từ đó, Quạ có bộ lông màu Xanh lá

d)

Thế là từ đó, Quạ có bộ lông màu đen

32.

Bé Lê

Bé Lê đã lớn, Bé đã học lớp một. Buổi sáng, bé tập thể dục, ăn sáng và theo Ba đến trường. Ở lớp Bé Lê học rất chăm chỉ, em còn biết cùng bạn dọn vệ sinh lớp học và sân trường. Ở nhà, Lê biết giúp mẹ quét nhà, trông bé Bi.  Bé Lê thật đáng khen.

Đáp án nào phù hợp với câu chuyện?

a)

Buổi sáng lê học rất chăm chỉ

b)

Buổi sáng bé biết giúp mẹ quét nhà

c)

Buổi sáng, bé tập thể dục, ăn sáng và theo ba đến trường

33.

Giàn mướp nhà Bà

Bà em trồng giàn mướp từ một tháng trước. Hôm qua, mướp đã ra nụ, rất nhiều nụ to, nhỏ trông thật mê. Sáng sớm, Em cùng Bà ra thăm giàn mướp, hương mướp thơm ngan ngát. Còn có cả đàn bướm về tụ họp. Bà tươi cười khẽ nói: “ Chắc dăm hôm nữa là ta có mướp ăn nè”.

Đáp án nào phù hợp với câu chuyện?

a)

Bà tươi cười khẽ nói: "Chắc 10 hôm nữa là ta có mướp ăn nè"

b)

Bà tươi cười khẽ nói: "Chắc 15 hôm nữa là ta có mướp ăn nè"

c)

Bà tươi cười khẽ nói: "Chắc dăm hôm nữa là ta có mướp ăn nè"

34.

Công viên

Chủ nhật, Bố mẹ cho Bé Mi và em Bo đi công viên. Công viên thật đẹp, có nhiều bóng mát. Mi cùng em Bo chơi xe ngựa, chơi đánh đu. Mẹ cho hai chị em ăn kem, Mi vứt rác ra bãi cỏ, Mẹ nhắt Mi không vứt rác ở công viên. Mi dạ vâng, và mang bỏ vào thùng rác.

Đáp án nào phù hợp với câu chuyện?

a)

Mi cùng em Bo chơi bóng rổ

b)

Mi cùng em Bo bơi lội

c)

Mi cùng em Bo chơi xe ngựa, chơi đánh đu

35.

Lan bị ốm

Lan bị ốm, em sốt cao. Mẹ đưa Lan đi khám bác sĩ. Bác sĩ tiêm thuốc cho Lan. Về nhà, Lan vẫn còn sốt, em nằm thiêm thiếp ngủ. Mẹ hôn lên trán Lan. Nụ hôn mẹ thật ấm áp. Lan thì thầm “Con sẽ cố gắng uống thuốc để hết ốm mẹ nhé”.

Đáp án nào phù hợp với câu chuyện?

a)

Lan cố gắng ăn thật nhiều để hết ốm

b)

Lan cố gắng cười thật nhiều để hết ốm

c)

Lan cố gắng uống thuốc để hết ốm

36.

Thỏ con đi học

Sáng sớm màu thu, Thỏ con đi đến trường. Trên đường đi, Thỏ gặp Cô Sóc và Chị Yến, Thỏ bỏ nón lễ phép chào Cô, chào chị. Đến lớp, Thỏ chào Cô Gà Mơ. Cô Gà Mơ đọc bài nhịp nhàng, giọng cô vang vang. Thỏ chăm chú lắng nghe cô đọc và đọc theo Cô. Cô Gà Mơ khen Thỏ học thật chăm chỉ.

Đáp án nào phù hợp với câu chuyện?

a)

Giọng cô Gà Mơ khàn khàn

b)

Giọng cô Gà Mơ líu lo

c)

Giọng cô Gà Mơ vang vang