wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1 - Sinh học 10

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là
a)

A. bazo nito timin, đường ribozo, 2 nhóm photphat.

b)
B. bazo nito uraxin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat.
c)
C. bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat.
d)
D. bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat.
2.
Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là
a)

A. lizôxôm.

b)
B. ribôxôm.
c)

C. lục lạp.

d)
D. nhân tế bào.
3.
Các trạng thái tồn tại của năng lượng là:
a)
A. thế năng và động năng.
b)
B. động năng và điện năng.
c)
C. quang năng và nhiệt năng.
d)
D. điện năng và nhiệt năng.
4.
Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
a)
A. Phân giải chất độc.
b)
B. Tổng hợp lipit.
c)
C. Tổng hợp protein.
d)
D. Chuyển hóa đường.
5.
Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là
a)
A. trung tâm điều khiển.
b)
B. trung tâm vận động.
c)
C. trung tâm phân tích.
d)
D. trung tâm hoạt động.
6.

Đâu là nhận định đúng về màng nhân?

a)
A. Trên màng nhân có nhiều lỗ nhân.
b)
B. Nhân chỉ có một lớp màng duy nhất.
c)
C. Chứa chất nhiễm sắc và nhân con.
d)
D. Là nơi chứa vật chất di truyền.
7.

Chức năng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học là của bào quan nào?

a)
A. Lizôxôm.
b)

B. Ti thể.

c)
C. Lục lạp.
d)
D. Lưới nội chất trơn.
8.
Enzim có đặc tính nào sau đây?
a)

A. Tính tiến hóa.

b)
B. Tính đặc thù.
c)
C. Tính bền nhiệt.
d)
D. Tính phổ biến.
9.
Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất
a)
A. từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.
b)
B. từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tốn năng lượng.
c)
C. có kích thước lớn như vi khuẩn, bào quan và tiêu tốn năng lượng.
d)
D. làm biến dạng màng sinh chất, không tiêu tốn năng lượng.
10.

Cấu tạo của ti thể không có đặc điểm nào sau đây?

a)
A. Trong ti thể có chứa ADN và riboxom.
b)
B. Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau.
c)
C. Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp.
d)
D. Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn.
11.
Hình thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là
a)
A. vận chuyển chủ động.
b)
B. vận chuyển thụ động.
c)
C. thẩm tách.
d)
D. thẩm thấu.
12.
Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là
a)

A. lục lạp.

b)
B. ti thể.
c)

C. lưới nội chất.

d)
D. ribôxôm.
13.
Enzim có bản chất là
a)
A. prôtêin.
b)

B. lipit.

c)
C. pôlisaccarit.
d)
D. phôtpholipit.
14.

Phát biểu nào sai khi nói về lizoxom?

a)
A. Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép.
b)
B. Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật.
c)
C. Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân.
d)
D. Lizoxom phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.
15.
Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là
a)
A. có màng nhân, có hệ thống các bào quan.
b)
B. tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt.
c)

C. có thành tế bào bằng peptidoglican.

d)
D. các bào quan có màng bao bọc.
16.
Bộ máy Gôngi không có chức năng:
a)
A. gắn thêm đường vào prôtêin.
b)
B. bao gói các sản phẩm tiết.
c)
C. tổng hợp lipit.
d)
D. tạo ra glycôlipit.
17.
Ti thể không có chức năng nào sau đây?
a)
A. Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP.
b)
B. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian.
c)
C. Có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất.
d)

D. Thực hiện quá trình quang hợp, trao đổi khí với môi trường, tạo chất hữu cơ.

18.
Nhập bào là phương thức:
a)

A. vận chuyển các chất có kích thước rất nhỏ và mang điện.

b)
B. vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng.
c)
C. vận chuyển các chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.
d)
D. tế bào đưa các chất vào bên trong bằng cách biến dạng màng sinh chất.
19.
Diệp lục và enzim quang hợp được chứa nhiều trên:
a)
A. màng trong của lục lạp.
b)
B. màng của tilacoit.
c)
C. màng ngoài của lục lạp.
d)
D. chất nền của lục lạp.
20.
Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua
a)
A. kênh protein đặc biệt.
b)

B. các sợi vi ống.

c)
C. lớp kép photpholipit.
d)
D. kênh protein xuyên màng.
21.
Hiện tượng thẩm thấu là
a)

A. sự khuếch tán của các chất tan qua màng.

b)
B. sự khuếch tán của các ion qua màng.
c)
C. sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
d)
D. sự khuếch tán của chất tan qua màng.
22.
Trong tế bào, bào quan nào thực hiện chức năng tổng hợp protein?
a)

A. Lục lạp.

b)
B. Ribôxôm.
c)
C. Bộ máy gôngi.
d)
D. Ti thể.
23.
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là
a)
A. có chứa nhiều loại enzim hô hấp.
b)
B. được bao bọc bởi lớp màng kép.
c)
C. có chứa sắc tố quang hợp.
d)
D. có chứa nhiều phân tử ATP.
24.
Thành phần hóa học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là gì?
a)
A. ADN và prôtêin.
b)

B. ARN và prôtêin.

c)
C. Prôtêin và lipit.
d)
D. ADN và ARN.
25.

Loại tế bào không có nhân trong cơ thể người là tế bào

a)

A. xương.

b)

B. tim.

c)

C. thần kinh.

d)

D. hồng cầu.

26.
Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
a)
A. ưu trương.
b)
B. đẳng trương.
c)
C. nhược trương.
d)
D. bão hoà.
27.

Các nhóm sinh vật nào thuộc tế bào nhân thực?

a)
A. Động vật, thực vật, vi khuẩn.
b)
B. Động vật, thực vật, nấm.
c)
C. Động vật, thực vật, virut.
d)
D. Động vật, nấm, vi khuẩn.
28.
Dị hoá là:
a)

A. tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

b)
B. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
c)
C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
d)
D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
29.

Lí do mà liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng là vì

a)
A. phân tử ATP là chất giàu năng lượng.
b)
B. phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat.
c)
C. các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau.
d)
D. các nhóm photphat đều tích điện dương nên đẩy nhau.
30.

Chức năng nào sau đây là của lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực?

a)
A. Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.
b)
B. Tổng hợp protein tiết ra ngoài tế bào, protein cấu tạo nên màng tế bào.
c)
C. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.
d)
D. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
31.
Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là:
a)
A. tạo ra các sản phẩm trung gian.
b)
B. tạo ra phức hợp enzim – cơ chất.
c)
C. tạo ra sản phẩm cuối cùng.
d)
D. giải phóng enzim khỏi cơ chất.
32.

Bộ máy Gôngi trong tế bào nhân thực có cấu trúc:

a)

A. một chồng túi màng dẹp tách rời nhau có đính hạt riboxom.

b)

B. một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

C. một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

D. một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau.

33.
Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?
a)
A. Là hợp chất cao năng.
b)
B. Là chất xúc tác sinh học.
c)
C. Được tổng hợp trong các tế bào sống.
d)
D. Không bị biến đổi sau phản ứng.
34.

Phương trình sau đây thể hiện quá trình nào?

a)

A. Đồng hóa.

b)

B. Dị hóa.

c)

C. Lên men.

d)

D. Hô hấp.

35.

Thành chủ yếu của bộ khung tế bào gồm

a)
A. lưới nội chất, sợi trung gian, vi ống.
b)
B. sợi trung gian, vi ống, vi sợi.
c)
C. sợi trung gian, màng sinh chất lưới nội chất.
d)
D. lưới nội chất, vi ống, vi sợi.