wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANKAN

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?

a)

Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).

b)

Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

Tổng hợp từ C và H2.

d)

Crackinh butan.

2.

Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là

a)

CnH2n + 2 (n >0).

b)

CnH2n – 2 (n > 1).

c)

CnH2n (n > 1).

d)

CnH2n – 2 (n > 2).

4.

Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là metan. Công thức phân tử của metan là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

5.

Butan không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

6.

Chất có cấu tạo mạch cacbon thẳng

a)

butan

b)

2,2-dimetylpropan

c)

2-metylbutan

d)

3-metylpentan

7.

Sản phẩm chính khi thế clo vào propan với ti lệ mol 1:1

a)

2-clopropan

b)

1-clopropan

c)

1,2-diclopropan

d)

1,3-diclopropan

8.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất

a)

pentan

b)

etan

c)

propan

d)

metan

9.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của metan(ankan)?

a)

C5H12

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C4H4

10.

Công thức chung của ankan là

a)

CnH2n

b)

CnH2n +2

c)

CnH2n - 2

d)

CnH4n

11.

Phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng tách

d)

phản ứng đốt cháy

12.

Ankan C4H10 có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Ankan C5H12 có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Ankan CH3-CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là

a)

2-metylpropan

b)

3-metylbutan

c)

2-metylbutan

d)

3-metylpentan

15.

Tên nào sau đây là tên thông thường của ankan

a)

metan

b)

propan

c)

isobutan

d)

pentan

16.

neopentan có công thức phân tử là

a)

C3H8

b)

C4H10

c)

C5H12

d)

C6H14

17.

3-metylpentan có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH(CH3)CH2CH2CH3

b)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH3

c)

CH3CH(CH3)CH2CH3

d)

CH3CH(CH3)CH3

18.

Ankan nào sau đây có C bậc III

a)

butan

b)

propan

c)

2-metylbutan

d)

pentan

19.

Cho các nhận định sau:

a. Tất cả các ankan đều có đồng phân mạch cacbon.

b. Ankan và xicloankan là đồng phân của nhau.

c. Ankan làm mất màu dung dịch nước brom.

d. Hiđrocacbon no có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom.

e. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

f. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon không có mạch vòng.

Nhận định đúng là:

a)

a, c, d, e.

b)

a, d, f.

c)

a, b, d, e, f.

d)

e.

20.

Ankan (CH3)2CH­CH2CH(CH3)2 có tên thay thế là

a)

2,4-đimetylpentan.

b)

2,4-trimetylpetan.

c)

điisoheptan.

d)

2-metyl-4-metylpentan.

21.

Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng thu được số mol H2O > số mol CO2 , thì công thức chung của dãy là

a)

CnHn, n ≥ 2.

b)

CnH2n+2, n ≥1

c)

CnH2n, n≥ 2.

d)

CnH2n-2, n ≥2

22.

Số đồng phân cấu tạo của C6H14

a)

4.

b)

6.

c)

3.

d)

5.

23.

Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no

a)

Hidrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Hidrocacbon mà trong phân tử có chứa một liên kết đôi gọi là hidrocacbon no.

d)

Hidrocacbon no là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chưa hai nguyên tố cacbon và hidro.

24.

Câu 1: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

a)

Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2.

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan.

c)

Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.

25.

Ankan có ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Đâu không phải là ứng dụng của ankan?

a)
b)
c)
d)