NEW
Font size
WorksheetsGDCD CK1
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là
A. sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.
B. sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động,
.C. sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.
D. sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất
Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất là
A. sức lao động.
B. lao động.
C. sản xuất.
D. hoạt động
Trong các yếu tố của tư liệu lao động, yếu tố nào là quan trọng nhất?
A. Tư liệu sản xuất.
B. Công cụ lao động.
C. Hệ thống bình chứa.
D. Kết cấu hạ tầng.
Sự tăng trưởng về kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là nội dung khái niệm nào sau đây?
A. Tư liệu sản xuất.
B. Cơ chế thị trường.
C. Trao đổi hàng hóa.
D. Phát triển kinh tế
Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố của quá trình sản xuất?
A. Sức lao động.
. B. Tư liệu lao động.
C. Đối tượng lao động.
D. Quản lý sản xuất.
Theo C.Mác, chúng ta có thể dựa vào yếu tố nào dưới đây để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử?
A. Đối tượng lao động.
B. Sản phẩm lao động.
C. Người lao động.
D. Tư liệu lao động.
Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?
A. Kết cấu hạ tầng sản xuất.
B. Các vật thể chứa đựng, bảo quản..
C. Công cụ lao động.
D. Nguyên vật liệu cho sản xuất.
Hàng hoá là sản phẩm của lao động, có thể làm thỏa mãn một nhu đó của con người thông qua việc làm nào dưới đây
A. Cấp phát,
B. Cho tặng.
C. Mua - bán
D. Thừa kế.
Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là
D. Thời gian lao động cá biệt.
A giá trị của hàng hóa,
C. tính có ích của hàng hóa.
B, thời gian lao động xã hội cần thiết.
Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?
A. Điều tiết sản xuất.
B. Kích thích tiêu dùng.
C. Cung cấp thông tin.
D. Phương tiện cất trữ.
Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là khái niệm nào sau đây?
A. Hàng hóa.
B. Tiền tệ.
C. Thị trường.
D. Lao động.
Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
A. rút tiền khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.
B. dùng làm phương tiện lưu thông và mua bán hàng hóa.
C. dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán hàng hoá.
D. dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa,
Để có được lợi nhuận cao và giành được ưu thế cạnh tranh người sản xuất phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?
A. Phải giảm giá trị cá biệt của hàng hóa.
B. Phải tăng giá trị cá biệt của hàng hóa.
. C. Giữ nguyên giá trị cá biệt của hàng hóa.
D. Phải giảm giá trị xã hội của hàng hóa
Trong nền kinh tế hàng hóa, muôn tiêu dùng giá trị sử dụng của hàng hóa thì trước hết phải thực hiện điều gì?
A. Giá trị hàng hóa,
B. Lao động cá biệt.
C. Giá trị xã hội.
D. Mua được hàng hóa đó.
Công dụng của sản phẩm có thể làm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người làm cho hàng hoá có
A. giá trị tăng thêm.
B. giá trị sử dụng.
C. giá trị cá biệt
D. giá trị trao đổi.
Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi người sản xuất
A. cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng.
B. mang hàng hóa ra thị trường bán.
C. mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được.
D, cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng,
Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục
A. Giá trị trao đổi,
B. Giá trị hàng hóa.
C. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
D. Thời gian lao động cá biệt.
Quy luật giá trị yêu cầu việc trao đổi hàng hóa trên thị trường phải dựa trên
A, nguyên tắc ngang giá.
B. sở thích cá nhân.
.C. nhu cầu riêng biệt.
D. thời gian lao động cá biệt.
Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?
A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
C. Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
D. Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào khiến cho giá cả của hàng hóa trở nên cao hoặc thấp hơn so với giá trị?
A. Cung - cầu.
B. Người mua nhiều - người bán ít
C. Người mua ít - người bán nhiều.
D. Độc quyền
Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những
. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
B, tính chất của cạnh tranh.
C. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
D. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
A. Một đòn bẩy kinh tế.
B, Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.
C. Một động lực kinh tế.
.
D. Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá
Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Cạnh tranh.
. B. Lợi tức.
C. Đấu tranh,
D, Tranh giành.
Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
A. Kích thích sản xuất phát triển.
B Đầu cơ, tích trữ, găm hàng.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
D. Khoa học kĩ thuật phát triển.
. Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và
A, thu nhập xác định.
B. nhu cầu xác định.
C. khả năng xác định.
D. sản xuất xác định.
Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là
A.cung.
B. cầu.
.C. nhu cầu.
D. thị trường
Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định
A. tổng cung
B, cầu.
C. khả năng cung cấp.
D, cung.
Thực chất quan hệ cung - cầu là
A. mối quan hệ tác động qua lại giữa cung và cầu hàng hóa.
B. mối quan hệ tác động qua lại giữa cung, cầu và giá cả hàng hóa.
C. mối quan hệ tác động giữa người mua và người bán trên thị trường.
D. mối quan hệ tác động qua lại giữa giá cả thị trường và cung, cầu hàng hóa.
Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra như thế nào?
B. Cung, cầu thường cân bằng.
A. Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau
C. Cung thường lớn hơn cầu.
D. Cầu thường lớn hơn cung.
Nếu em là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào dưới đây?
A. Cung < cầu.
B. Cung > cầu.
C. Cung = cầu.
D. Cung <cầu.
Khi cầu tăng lên, sản xuất mở rộng dẫn đến cũng tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu
B, Cung - cầu tác động lẫn nhau.
A. Thị trường chi phối cung - cầu.
C. Cung - cầu ảnh hưởng đến giá cả.
D. Giá cả ảnh hưởng đến cung - cầu
Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
A. Giá cả, thu nhập.
B. Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.
C. Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.
D. Giá cả, thu nhập, phong tục tập quán.
Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta
A. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác
B. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
C. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
D. Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội
Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chuyển sang lao động cơ khí là
A. công nghiệp hóa,
B, hiện đại hóa
C. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. tự động hoá
Nội dung nào sau đây có tính chất cốt lõi trong cơ cấu kinh tế?
A. Cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
B. Cơ cấu thành phần kinh tế.
C. Cơ cấu vùng kinh tế.
D. Cơ cấu ngành kinh tế.
Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội nên nước là nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?
A. tính tất yếu khách quan.
B. tính to lớn toàn diện.
C. ý nghĩa của công nghiệp hóa.
D. tác dụng của công nghiệp hóa.
Nội dung cốt lõi của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ
A. công nghiệp cơ khí.
B. khoa học - kỹ thuật.
C. công nghệ thông tin.
D. lực lượng Sản xuất
Nhiệm vụ kinh tế cơ bản và trọng tâm nhất của nước ta hiện nay là
A, công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B. chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
C. Xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật.
D. phát huy nguồn nhân lực
Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa nước ta cần
A. Phát triển kinh tế thị trường.
B. Phát triển kinh tế tri thức.
C. Phát triển thể chất cho người lao động.
D. Tăng số lượng người lao động.
Hoạt động nào sau đây thuộc về trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp CNH, HĐH?
A. Lựa chọn mặt hàng có khả năng cạnh tranh cao.
B. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
C. Tham gia phát triển lực lượng sản xuất mới.
D Tham gia xây dựng quan hệ sản xuất mới
Đi đối với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu
A. lao động.
B. ngành nghề.
C, vùng lãnh thổ.
D. dân số.
Nội dung nào dưới đây không phải trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước?
A. Tiếp thu những thành tựu khoa học và công nghệ.
B. Tạo ra nhiều sản phẩm có chất lượng cao.
C. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
D. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.
Từ việc nuôi Heo bị thua lỗ do giá cả bấp bênh, anh K đã chuyển sang nuôi bò thịt. Việc làm của anh K thể hiện nội dung nào sau đây đối với sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước?
A, Trách nhiệm của công dân.
B. Trách nhiệm của gia đình.
C. Trách nhiệm của dòng họ.
D. Trách nhiệm của đất nước.
Ở nước ta hiện nay có những thành phần kinh tế nào sau đây?
A. Nhà nước, tập thể, tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.
B, Nhà nước, tập thể, cá thể tiêu chủ, tự bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài
C. Nhà nước, tập thể, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài
D. Nhà nước, tập thể, cá thể tiêu chủ, tự bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài
Kinh tế nhà nước có vai trò nào sau đây?
A. Cần thiết.
B. Chủ đạo.
C. Then chốt.
D. Quan trọng.
Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào
A hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất.
B. nội dung của từng thành phần kinh tế.
C, vai trò của các thành phần kinh tế.
D. biểu hiện của từng thành phần kinh tế.
Thành phần kinh tế nào sau đây có vai trò thu hút vốn đầu tư, khoa học công nghệ hiện đại, quản lý tiên tiến, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế?
A. Kinh tế tập thể.
B. Kinh tế tư nhân.
. C. Kinh tế tư bản Nhà nước.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Kinh tế nhà nước là thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu
A. tập thể về tư liệu sản xuất.
B. nhất định về tư liệu sản xuất
C, nhà nước về tư liệu sản xuất.
D. tư nhân về tư liệu sản xuất.
Những tiêu thương bán hàng ở chợ thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?
A. Kinh tế Nhà nước.
B. Kinh tế tập thể.
C. Kinh tế tư nhân.
D. Kinh tế tư bản nhà nước.
Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là có
A nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
B. nền văn hóa hiện đại.
C. di sản văn hóa vật thể và phi vật thể.
D. nguồn lao động dôi dào.
Xã hội chủ nghĩa mà chúng ta đang xây dựng do ai làm chủ?
A. Nhân dân.
B. Quốc hội.
C. Nhà nước.
D. Nông dân
Tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta được căn cứ vào cơ sở nào sau đây?
A Phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của lịch sử dân tộc.
B. Chủ nghĩa tư bản có nhiều hạn chế.
. C. Từ kinh nghiệm của các nước đi trước.
D. Phù hợp với mong muốn của Đảng cộng sản
Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và Nhà nước ta đã lựa chọn con đường phát triển tiếp theo là đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ
A. tư bản chủ nghĩa.
B. phong kiến lạc hậu.
C. thuộc địa
D.nông nghiệp lạc hậu.
Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng là một xã hội phát triển như thế nào so với các xã hội trước?
A.Ưu việt hơn.
B. Lợi thế hơn.
C. Nhanh chóng.
D. Tự do
Xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng
B. Tính chất.
C. Nội dung.
D. Ý nghĩa.
