wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lưc lưc lực

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Dùng búa đóng một chiếc đinh vào tường, lực nào đã làm cho đinh chuyển động vào tường?

a)

Lực của búa tác dụng vào đinh.

b)

Lực của tường tác dụng vào đinh.

c)

Lực của đinh tác dụng vào búa.

d)

Lực của búa tác dụng vào tường

2.

Lực nào sau đây không phải là lực đẩy?

a)

Lực của vận động viên đẩy tạ dùng để ném quả tạ.

b)

Lực của tay học sinh tác dụng làm bay tàu bay giấy.

c)

Lực của tay học sinh tác dụng vào cặp khi xách cặp đến trường.

d)

Lực của lò xo bị ép tác dụng vào tay người.

3.

Lực nào sau đây không phải lực kéo?

a)

Lực của vật treo trên sợi dây tác dụng vào sợi dây.

b)

Lực của không khí tác dụng vào quả bóng làm quả bóng bay lên.

c)

Lực của tay người tác dụng vào lò xo làm lò xo dãn ra.

d)

Lực của lò xo tác dụng vào tay khi nó đang bị dãn.

4.

Công việc nào dưới đây không cần dùng đến lực?

a)

Xách 1 xô nước.

b)

Nâng một tấm gỗ.

c)

Đẩy 1 chiếc xe.

d)

Đọc một trang sách.

5.

Khi một quả bóng đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra tác dụng gì?

a)

Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

b)

Chỉ làm biến dạng quả bóng.

c)

Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

d)

Vừa làm biến dạng quả bóng, vừa làm biến đổi chuyển động của nó.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực tiếp xúc là lực xuất hiện khi vật gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực.

b)

Lực không tiếp xúc là lực xuất hiện khi vật gây ra lực có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực.

c)

Lực không tiếp xúc là lực xuất hiện khi vật gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực.

d)

Lực tiếp xúc không thể làm biến dạng vật.

7.

Búng một đồng xu để nó trượt trên mặt bàn? Lực ở đây có tác dụng gì?

a)

Thay đổi chuyển động

b)

Biến dạng

8.

Ấn mạnh bàn chân xuống bàn. Lực ở đây gây ra tác dụng gì?

a)

Thay đổi chuyển động

b)

Biến dạng

c)

Biến dạng và thay đổi chuyển động

9.

Bóng rơi chạm sàn nhà. Lực ở đây có tác dụng gì?

a)

Thay đổi chuyển động

b)

Biến dạng

c)

Biến dạng và thay đổi chuyển động

10.

Xe đang đi trên đường đột nhiên rẽ phải?

a)

Thay đổi chuyển động

b)

Biến dạng

c)

Biến dạng và thay đổi chuyển động

11.

Khi quả bóng đập vào một bức tường, lực do tường tác dụng lên bóng

a)

A.làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

b)

B.làm biến dạng quả bóng.

c)

C.vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng quả bóng.

d)

D.không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng quả bóng.

12.

Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.

b)

Đất xốp khi được cày xới cẩn thận.

c)

Cành cây đu đưa khi có gió thổi.

d)

Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại

13.

Trong khi cày, con trâu đã tác dụng vào cái cày một lực?

a)

nâng

b)

đẩy

c)

kéo

d)

uốn

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đồi hướng chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.

d)

Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.

15.

Người thợ đóng đinh vào tường thì tác dụng lực gì vào đinh?

a)

Kéo

b)

Đẩy

c)

vừa kéo vừa đấy

d)

không có lực gì

16.

Lực nào sau đây không phải là lực đẩy?

a)

Lực của vận động viên đẩy tạ dùng để ném quả tạ.

b)

Lực của tay học sinh tác dụng làm bay tàu bay giấy.

c)

Lực của tay học sinh tác dụng vào cặp khi xách cặp đến trường.

d)

Lực của lò xo bị ép tác dụng vào tay người.

17.

Lực nào sau đây không phải lực kéo?

a)

Lực của vật treo trên sợi dây tác dụng vào sợi dây.

b)

Lực của không khí tác dụng vào quả bóng làm quả bóng bay lên.

c)

Lực của tay người tác dụng vào lò xo làm lò xo dãn ra.

d)

Lực của lò xo tác dụng vào tay khi nó đang bị dãn.

18.

Công việc nào dưới đây không cần dùng đến lực?

a)

Xách 1 xô nước.

b)

Nâng một tấm gỗ.

c)

Đẩy 1 chiếc xe.

d)

Đọc một trang sách.

19.

Từ “lực” trong câu nào dưới đây chỉ sự kéo hoặc đẩy?

a)

Lực bất tòng tâm.

b)

Lực lượng vũ trang cách mạng là vô địch.

c)

Học lực của bạn Xuân rất tốt.

d)

Bạn học sinh quá yếu, không đủ lực nâng nổi một đầu bàn học.

20.

Dùng tay kéo dây chun, khi đó...

a)

chỉ có lực tác dụng vào tay.

b)

chỉ có lực tác dụng vào dây chun.

c)

có lực tác dụng vào tay và có lực tác dụng vào dây chun.

d)

không có lực nào.

21.

Một hòn đá bị ném mạnh vào một gò đất. Lực mà hòn đá tác dụng vào gò đất...

a)

chỉ làm gò đất bị biến dạng.

b)

chỉ làm biến đổi chuyển động của gò đất.

c)

làm cho gò đất bị biến dạng, đồng thời làm biến đổi chuyển động của gò đất.

d)

không gây ra tác dụng gì cả.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực tiếp xúc là lực xuất hiện khi vật gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực.

b)

Lực không tiếp xúc là lực xuất hiện khi vật gây ra lực có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực.

c)

Lực không tiếp xúc là lực xuất hiện khi vật gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực.

d)

Lực tiếp xúc không thể làm biến dạng vật.

23.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

24.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

25.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

26.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

27.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

28.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

29.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

30.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

31.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

32.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

33.

Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào?

a)

Lực ít nhất bằng 1000 N

b)

Lực ít nhất bằng 100 N

c)

Lực ít nhất bằng 10 N

d)

Lực ít nhất bằng 1 N

34.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

35.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

36.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

37.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

38.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

39.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

40.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

41.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

42.

Điều nào sau đây đúng nhất khi nói về tác dụng của lực?

a)

Lực làm cho vật chuyển động

b)

Lực làm cho vật thay đổi vận tốc

c)

Lực làm cho vật bị biến dạng

d)

Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật bị biến dạng

43.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực và vận tốc?

a)

Khi một vật chuyển động không đều thì không có lực nào tác dụng lên vật

b)

Lực là nguyên nhân làm thay đổi vị trí của vật

c)

Lực và vận tốc là các đại lượng vectơ

d)

Vật chuyển động với vận tốc càng lớn thì lực tác dụng lên vật cũng càng lớn

45.

Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Lực và vận tốc là đại lượng (a)   "

46.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ như thế nào?

a)

Vận tốc không thay đổi

b)

Vận tốc tăng dần

c)

Vận tốc giảm dần

d)

Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

47.

Trên hình vẽ là lực tác dụng lên ba vật theo cùng một tỉ lệ xích như nhau. Trong các sắp xếp theo thứ tự giảm dần của lực sau đây, sắp xếp nào là đúng?

a)

F3 > F2 > F1

b)

F2 > F3 > F1

c)

F1 > F2 > F3

d)

Một cách sắp xếp khác

48.

Sử dụng hình vẽ bên (minh họa cho trường hợp kéo gàu nước từ dưới giếng lên.). Hãy chọn phát biểu chưa chính xác:

a)

Khối lượng của gàu nước là 30kg.

b)

Lực kéo và trọng lực cùng phương.

c)

Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, độ lớn 30N.

d)

Lực kéo có phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên, độ lớn 40N.

49.

Có ba lực cùng tác dụng lên một vật như hình vẽ bên. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

25N.

b)

50N.

c)

75N.

d)

125N.

50.

Vật m1, m2 đang chuyển động với các vận tốc v1, v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Chọn câu đúng.

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

51.

Có hai lực cùng tác dụng lên một vật như hình. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

80 N.

b)

70 N.

c)

60 N.

d)

50 N.

52.

Chiếc hộp đang chuyển động sang trái. Điều gì xảy ra khi tác dụng những lực sau lên chiếc hộp?

a)

Chiếc hộp chuyển động nhanh hơn.

b)

Chiếc hộp chuyển động sang trái với vận tốc không đổi.

c)

Chiếc hộp chuyển động chậm hơn và sau đó dừng lại.

d)

Chiếc hộp chuyển động sang phải.

53.

Trọng lực là

a)

lực đẩy mọi vật về phía tâm Trái Đất.

b)

lực đẩy mọi vật của sàn nhà.

c)

lực hút mọi vật về phía tâm Trái Đất.

d)

lực hút mọi vật về phía tâm Mặt Trời.