Worksheetstính chất của oxi
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần
A. 1,1 lần
B. 0,55 lần
C. 0,90625 lần
D. 1,8125 lần
Tính chất nào sau đây oxi không có
A. Oxi là chất khí
B. Tan nhiều trong nước
C. Trong các hợp chất, oxi có hóa trị 2
D. Nặng hơn không khí
Chọn đáp án đúng
A. Oxi không có khả năng kết hợp với chất hemoglobin trong máu
B. Khí oxi là một đơn chất kim loại rất hoạt động
C. Oxi nặng hơn không khí
D. Oxi có 3 hóa trị
Chọn đáp án đúng
A. CH4 + O2 → 2CO2 + H2O
B. 2C2H2 +5O2→ 4CO2 + 2H2O
C. Ba + O2 → BaO
D. 2KClO3 → 2KCl + O2
Hợp chất nào sau đây không phải là oxit
A. CO2
B. SO2
C. CuO
D. CuS
Oxit nào sau đây là oxit axit
A. CuO
B. Na2O
C. CO2
D. CaO
Chọn đáp án đúng
A. CO- cacbon (II) oxit
B. CuO- đồng (II) oxit
C. FeO- sắt (III) oxit
D. CaO- canxi trioxit
Axit tương ứng của CO2
A. H2SO4
B. H3PO4
C. H2CO3
D. HCl
Hóa trị của Oxi là bao nhiêu?
Có hóa trị II, I
Có hóa trị II
Có hóa trị V
Có hóa trị I
Quá trình nào dưới đây không làm giảm oxi trong không khí?
Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt.
Sự cháy của than, củi, bếp ga.
Sự quang hợp của cây xanh.
Sự hô hấp của động vật.
Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần
1,1 lần
0,55 lần
0,90625 lần
1,8125 lần
Tính chất nào sau đây oxi không có
Oxi là chất khí
Trong các hợp chất, oxi có hóa trị 2
Tan nhiều trong nước
Nặng hơn không khí
Chọn đáp án đúng
Oxi không có khả năng kết hợp với chất hemoglobin trong máu
Khí oxi là một đơn chất kim loại rất hoạt động
Oxi nặng hơn không khí
Oxi có 3 hóa trị
Cháy mạnh, sáng chói, không có khói, tạo ra các hạt nhỏ màu nâu là hiện tượng của phản ứng
C + O2 → CO2
3Fe + 2O2 → Fe3O4
2Cu +O2 → 2CuO
2Zn + O2 → 2ZnO
Cháy trong không khí có ngọn lửa màu xanh nhạt, cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói trắng có mùi hắc, dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột hòa tan được nước là phản ứng
4P + 5O2 → 2P2O5
P + O2 → P2O3
S + O2 →SO2
2Zn + O2 → 2 ZnO
Quy ước hóa trị của O trong các hợp chất là bao nhiêu?
Hóa trị I
Hóa trị II
Hóa trị I và II
Không xác định
Chọn phát biểu không đúng về khí oxi:
Là chất khí nhẹ hơn không khí
Oxi lỏng có màu xanh nhạt
Là chất khí không màu, không mùi
Hóa lỏng ở -183o C
Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần?
1,1 lần
0,55 lần
0,90625 lần
1,8125 lần
Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?
Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt
Sự cháy của than, củi, khí ga
Sự quang hợp của cây xanh
Sự hô hấp của động vật
Bếp lửa bùng cháy lên khi ta thổi hơi ta vào là do
Cung cấp thêm khí CO2
Cung cấp thêm khí O2
Cung cấp thêm khí N2
Cung cấp thêm khí H2
Công thức hóa học của oxit sắt từ là:
FeO
Fe2O3
Fe3O2
Fe3O4
Công thức phân tử của khí oxi là
O
2O
O2
O2
Oxi hóa lỏng ở -183 độ C, ở thể lỏng có màu
xanh nhạt
vàng nhạt
màu trắng
không màu
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng về oxi?
oxi hóa lỏng ở -1830C, oxi lỏng màu xanh nhạt
oxi chiếm 1/5 thể tích không khí
oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị
oxi tan nhiều trong nước
Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?
Au
Ag
NaCl
CH4
Khẳng định nào sau đây về tính chất của oxi là đúng ?
Oxi là chất khí có khả năng tan vô hạn trong nước
Oxi là chất khí có khả năng tan ít trong nước
Oxi là chất khí có khả năng không tan trong nước
Oxi là chất khí có khả năng phản ứng với nước
Lưu huỳnh cháy trong không khí là do:
Lưu huỳnh tác dụng với khí cacbon đioxit
Lưu huỳnh tác dụng với oxi và nitơ
Lưu huỳnh tác dụng với nitơ
Lưu huỳnh tác dụng với oxi
Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí oxi bằng phương pháp dời nước là do:
Oxi nặng hơn nước
Oxi nhẹ hơn nước
Oxi tan ít và không phản ứng với nước
Oxi tan nhiều và phản ứng với nước
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là oxit?
HNO3
NaOH
ZnO
NaClO
Nhiệt độ hóa lỏng của oxi là:
100oC
0oC
-196oC
-183oC
Hiện tượng khi cho photpho đỏ cháy trong khí oxi là
Photpho cháy mạnh, sáng chói, tạo khói trắng dày đặc
Photpho cháy mạnh, sáng chói, không có khói
Có ngọn lửa màu xanh
Cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí
Oxit là hợp chất của oxi với
một nguyên tố kim loại.
các nguyên tố hoá học.
một nguyên tố phi kim.
một nguyên tố hoá học khác.
Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:
Cung cấp thêm khí oxi cho cá
Chỉ làm đẹp
Cung cấp thêm khí nitơ cho cá
Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá
Oxi hóa lỏng ở -183 độ C, ở thể lỏng có màu
xanh nhạt
vàng nhạt
màu trắng
không màu
Trong công thức m = n . M
m là viết tắt của đại lượng nào dưới đây?
Khối lượng.
Khối lượng mol.
Thể tích.
Số mol.
Trong công thức m = n . M
M là viết tắt của đại lượng nào dưới đây?
Khối lượng.
Khối lượng mol.
Số mol.
Thể tích,
Trong hóa học, n là viết tắt của đại lượng nào dưới đây?
Số mol.
Khối lượng.
Số Avogadro.
Thể tích.
Công thức tính số mol chất theo khối lượng là
n = m . M
n = M / m
n = m / M
n = 1/ (m.M)
Khối lượng mol (M) của CO2 là
(biết C = 12, O = 16)
40 g/mol
44 đvC
44 g/mol
40 đvC
Khối lượng của 0,1 mol khí CO2 là
0,44 gam
4,4 kg
44 kg
4,4 gam
Nếu hai chất khí khác nhau mà có cùng thể tích (đo ở cùng đk nhiệt độ và áp suất) thì :
Chúng có cùng số mol chất
Chúng có cùng khối lượng
Chúng có cùng số phân tử
Không kết luận được gì cả
Số mol của 27g Al là :
0.1 mol
1 mol
0.5 mol
0.75 mol
Thể tích của 1 mol khí Hidro ở đktc là :
2.24 lít
11.2 lít
22.4 lít
44.8 lít
Công thức tính số mol chất là:
n=Mm
n=mM
n = m . M
n = 24,79 . V
Công thức tính số mol chất khí ( đkc ) là:
n=Mm
n=24,79V
n = m . M
n = 24,79 . V
Công thức tính khối lượng chất là:
m=Mn
m=nM
m = n . M
m = 24,79 . n
Số mol ZnO có trong 8,1 gam ZnO là:
( Cho: Zn = 65; O = 16 )
0,1 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,4 mol
Số mol N2 có trong 5,6 gam khí N2 là:
( Cho: N = 14 )
0,1 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,4 mol
Số mol H2S có trong 9,916 lít khí H2S là:
0,1 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,4 mol
Khối lượng của 0,75 mol Al2O3 là:
( Cho: Al = 27; O = 16 )
76,5 gam
66,5 gam
56,5 gam
46,5 gam
Thể tích của 0,8 mol khí NH3 ( đkc ) là:
19,832 lít
20,832 lít
21,832 lít
22,832 lít
Khối lượng của 0, 5 mol khí H2 là:
( Cho: H = 1 )
1 gam
2 gam
0,1 gam
0,2 gam
Trong công thức m = n . M
m là viết tắt của đại lượng nào dưới đây?
Khối lượng.
Khối lượng mol.
Thể tích.
Số mol.
Trong công thức m = n . M
M là viết tắt của đại lượng nào dưới đây?
Khối lượng.
Khối lượng mol.
Số mol.
Thể tích,
Trong hóa học, n là viết tắt của đại lượng nào dưới đây?
Số mol.
Khối lượng.
Số Avogadro.
Thể tích.
V là kí hiệu chỉ
trọng lượng.
khối lượng mol.
khối lượng riêng.
thể tích.
Công thức tính số mol chất theo khối lượng là
n = m . M
n = M / m
n = m / M
n = 1/ (m.M)
Công thức tính số mol theo thể tích khí (ở đktc) là
n = V/ 24
n = V/ 22,4
n = V . 22,4
n = V .24
Công thức tính thể tích theo số mol khí (ở đktc) là
V = n . 22,4
V = 22,4 / n
V = n / 22,4
V = 24 / n
Công thức nào dưới đây không đúng khi biểu diễn mối liên hệ giữa khối lượng và số mol?
m = M / n
M = m / n
n = m / M
m = n.M
Công thức nào dưới đây không đúng khi nói về mối liên hệ giữa thể tích và số mol chất khí (ở đktc)?
V = n . 24
V = n. 22,4
n = V / 22,4
Khối lượng mol (M) của CO2 là
(biết C = 12, O = 16)
40 g/mol
44 đvC
44 g/mol
40 đvC
Thể tích chiếm bởi 0,1 mol khí CO2 (ở đktc) là
2,24 lít
22,4 lít
2,24 ml
24 lít
