wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tạp sinh 7 học kỳ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào giúp ta phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống

a)

Môi trường sống

b)

Có xương sống hay không

c)

Lối sống

d)

Cách bắt mồi

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cá chép?

a)

Vòng tuần hoàn kín.

b)

Hô hấp qua mang và da.

c)

Tim 4 ngăn.

d)

Có 2 vòng tuần hoàn.

3.

Thứ tự nào đúng về quá trình tiêu hóa thức ăn của cá chép

a)

Hầu – miệng – thực quản – dạ dày – ruột – hậu môn

b)

Miệng – thực quản – hầu – dạ dày – hậu môn – ruột

c)

Miệng – hầu – thực quản – dạ dày – ruột – hậu môn

d)

Hầu – thực quản – dạ dày – ruột – hậu môn – miệng

4.

Khi … co tống máu vào động mạch chủ bụng từ đó chuyển qua mao mạch mang, ở đây xảy ra sự trao đổi khí, máu trở thành đỏ tươi, giàu ôxi, theo động mạch chủ lưng đến các mao mạch ở các cơ quan cung cấp ôxi và các chất dinh dưỡng cho các cơ quan hoạt động. Máu từ các cơ quan theo tĩnh mạch bụng trở về ...

a)

Tâm nhĩ, tâm thất

b)

Tâm thất, tâm nhĩ

c)

Tim, tâm nhĩ

d)

Tâm thất, tim

5.

Hệ thần kinh cá có … tương đối phát triển, có vai trò điều hòa và phối hợp các hoạt động khi bơi

a)

Não trước

b)

Các giác quan

c)

Tủy sống

d)

Tiểu não

6.

Trong hệ tuần hoàn của cá chép, những loại mạch nào dưới đây luôn vận chuyển máu nghèo ôxi

a)

Các mao mạch ở các cơ quan và động mạch chủ lưng

b)

Động mạch chủ lưng và động mạch chủ bụng

c)

Động mạch chủ lưng và tĩnh mạch bụng

d)

Động mạch chủ bụng và tĩnh mạch bụng

7.

Những loài cá sống ở tầng nước giữa thường có màu sắc như thế nào

a)

Thường có màu tối ở phần lưng và màu sáng ở phần bụng

b)

Thường có màu tối ở phía bên trái và màu sáng ở phía bên phải

c)

Thường có màu sáng ở phía bên trái và màu tối ở phía bên phải

d)

Thường có màu sáng ở phần lưng và màu tối ở phần bụng

8.

Loài cá có độc có thể gây chết người

a)

Cá chép

b)

Cá đuối

c)

Cá nóc

d)

Cá trích

9.

Ở tầng mặt thiếu nơi ẩn nấp, cá sẽ có đặc điểm gì để thích nghi?

a)

Thân tương đối ngắn, vây ngực và vây bụng phát triển bình thường, khúc đuôi yếu, bơi chậm

b)

Có thân rất dài, vây ngực và vây bụng tiêu biến, khúc đuôi nhỏ, bơi rất kém

c)

Có mình thon dài, vây chẵn phát triển, khúc đuôi khỏe, bơi nhanh

d)

Có thân dẹp, mỏng, vây ngực lớn hoặc nhỏ, khúc đuôi nhỏ, bơi kém

10.

Loại cá nào dưới đây không thuộc lớp Cá sụn

a)

Cá nhám

b)

Cá đuối

c)

Cá thu

d)

Cá toàn đầu

11.

Đặc điểm nào chỉ có ở động vật nguyên sinh?

a)

Cơ thể có cấu tạo phức tạp.

b)

Cơ thể chỉ có một tế bào nhưng đảm nhận mọi chức năng sống.

c)

Có cơ quan di chuyển chuyên hoá.

d)

Tổng hợp được chất hữu cơ nuôi cơ thể.

12.

Ở trẻ em, Giun kim khép kín vòng đời là do :

a)

thói quen mút tay.

b)

hay đi chân đất.

c)

ăn uống không vệ sinh.

d)

bú bình.

13.

Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở đặc điểm:

a)

có thành xenlulôzơ.

b)

có diệp lục.

c)

có roi.

d)

có điểm mắt.

14.

Người ta xếp San hô vào ngành Ruột khoang vì:

a)

cơ thể đối xứng hai bên.

b)

sống cố định.

c)

có bộ khung xương đá vôi.

d)

ruột dạng túi.

15.

Loài Ruột khoang cung cấp nguồn đá vôi cho con người là:

a)

Hải quỳ.

b)

San hô.

c)

Thủy tức.

d)

Sứa.

16.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Giun tròn:

a)

Thuỷ tức, Sán dây, Sán lá gan.

b)

Giun đũa, Sán lá gan, Giun kim.

c)

Giun đũa, Giun kim, Giun móc câu.

d)

Trùng giày, Trùng roi, San hô.

17.

Điểm giống nhau giữa Trùng kiết lị và Trùng biến hình là :

a)

có chân giả.

b)

có hạt diệp lục.

c)

sống tự do ngoài tự nhiên.

d)

sống kí sinh.

18.

Sán dây kí sinh ở bộ phận nào trong cơ thể người?

a)

Ruột non.

b)

Ruột già.

c)

Tá tràng.

d)

Máu.

19.

Sinh sản tiếp hợp ở Trùng giày có tác dụng gì?

a)

Làm tăng sức sống.

b)

Kích thích tiêu hóa.

c)

Giúp di chuyển nhanh.

d)

Giúp sinh sản nhanh.

20.

Ruột khoang tự vệ và tấn công bằng:

a)

tua miệng.

b)

miệng.

c)

tế bào gai.

d)

chân giả.

21.

Các đại diện nào sau đây thuộc ngành Giun đốt?

a)

Đĩa, Rươi, Giun đỏ.

b)

Giun móc câu, giun kim, giun tóc.

c)

Giun đũa, Giun rễ lúa.

d)

Giun đũa, Giun kim, Giun đất.

22.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của ngành Ruột khoang?

a)

Đối xứng tỏa tròn.

b)

Cơ thể chỉ gồm 1 tế bào.

c)

Có tế bào gai tự vệ.

d)

Thành cơ thể có 2 lớp tế bào.

23.

Những đại diện nào thuộc ngành Giun dẹp:

a)

Sán bã trầu, Sán dây, Sán lá gan.

b)

Giun đũa, Sán lá gan, Giun kim.

c)

Giun đũa, Giun kim, Giun móc câu.

d)

San hô, Giun tóc, Giun chỉ.

24.

Loài Ruột khoang nào góp phần tạo đá ngầm cản trở giao thông đường biển?

a)

San hô.

b)

Hải quỳ.

c)

Sứa.

d)

Thủy tức.

25.

Ruột khoang thải cặn bã qua bộ phận nào?

a)

Tua miệng.

b)

Miệng.

c)

Tế bào gai.

d)

Chân giả.

26.

Loài Giun đốt nào góp phần làm cho đất tơi xốp ?

a)

Giun đỏ.

b)

Giun rễ lúa.

c)

Giun đất.

d)

Rươi.

27.

Trùng kiết lị vào cơ thể người qua con đường nào?

a)

Qua ăn uống.

b)

Qua hô hấp.

c)

Qua máu.

d)

Qua da.

28.

Trùng roi xanh dinh dưỡng theo cách nào?

a)

Không dinh dưỡng.

b)

Tự dưỡng.

c)

Dị dưỡng có lúc tự dưỡng.

d)

Dị dưỡng.

29.

Trùng sốt rét phá huỷ loại tế bào nào của máu?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Huyết tương.

30.

Biện pháp nào giúp chúng ta phòng bệnh giun sán kí sinh?

a)

Ăn uống hợp vệ sinh, tẩy giun định kỳ.

b)

Mắc mùng khi đi ngủ.

c)

Trồng cây xanh, tẩy giun.

d)

Diệt bọ gậy.

31.

Vòng đời của Sán lá gan trải qua bao nhiêu vật chủ kí sinh?

a)

Một.

b)

Hai.

c)

Ba.

d)

Bốn.

32.

Hệ tiêu hóa Giun đũa tiến hóa hơn Giun dẹp ở chỗ:

a)

cơ quan tiêu hóa dạng túi.

b)

có thêm ruột sau và hậu môn.

c)

ruột phân nhánh nhiều.

d)

có khoang cơ thể.

33.

Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện Ngành Giun đốt là

a)

hô hấp qua mang.

b)

cơ thể thuôn dài và phân đốt.

c)

hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.

d)

di chuyển bằng chi bên.

34.

Hiện tượng nào là hình thức tái sinh của Thủy tức?

a)

Từ một phần cơ thể tạo nên cơ thể mới.

b)

Chồi con mọc ra từ cơ thể mẹ.

c)

Hình thành tế bào sinh dục đực và cái.

d)

Phân đôi cơ thể.

35.

Muốn cho Trâu, Bò, Lợn khỏi bị nhiễm Sán lá gan hoặc Sán bã trầu phải cắt vòng đời ở khâu nào?

a)

Ủ phân trong hầm chứa kín cho trứng ung.

b)

Rửa sạch rau, cỏ khi cho ăn.

c)

Diệt ốc ruộng.

d)

Tắm thường xuyên.

36.

Vỏ cuticun có vai trò gì đối với Giun đũa?

a)

Giúp cơ thể di chuyển.

b)

Giúp cơ thể lấy chất dinh dưỡng.

c)

Giúp cơ thể không bị tiêu hủy.

d)

Giúp cơ thể đẻ nhiều trứng.

37.

Căn cứ vào nơi kí sinh hãy so sánh các đại diện sau, loài nào nguy hiểm cho người hơn.

a)

Giun kim.

b)

Giun móc câu.

c)

Giun đỏ.

d)

Giun đất.

38.

Loài giun nào thuộc ngành Giun đốt được xem là “cái cày của tự nhiên”

a)

Giun đất.

b)

Sá sùng.

c)

Đỉa.

d)

Giun đỏ.

39.

Động vật nguyên sinh nào không có cơ quan di chuyển?

a)

Trùng sốt rét.

b)

Trùng roi.

c)

Trùng giày.

d)

Trùng biến hình

40.

Ở nước ta có những đại diện động vật Ruột khoang sống ở biển:

a)

Sứa, Thuỷ tức, Bạch tuột.

b)

Sứa, San hô, Mực.

c)

Sứa, San hô, Thủy tức.

d)

Hải quỳ, Thủy tức, Tôm.

41.

Động vật được chia làm mấy ngành

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

42.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen

b)

Ruồi

c)

Giun

d)

Sán lá gan

43.

Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi là

a)

mọc chồi

b)

phân đôi.

c)

tái sinh

d)

đẻ con.

44.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(3) → (2) → (1).

45.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1; 2.

b)

2; 3.

c)

2; 4.

d)

3; 4.

46.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đa dạng động vật?

a)

Động vật đa dạng về loài và phong phú về số lượng

b)

Động vật chỉ đa dạng về loài

c)

Động vật chỉ phong phú về số lượng

d)

Động vật có số lượng cá thể phong phú nhưng số loài ít

47.

Môi trường sống cơ bản của động vật bao gồm:

a)

Dưới nước và trên cạn

b)

Dưới nước và trên không

c)

Trên cạn và trên không

d)

Dưới nước, trên cạn và trên không

48.

Khi kí sinh trong ruột non người, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa vì

a)

giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.

b)

giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.

c)

giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.

d)

dịch tiêu hóa không đủ khả năng tiêu hủy giun đũa.

49.

Ngoài ánh sáng trùng roi dinh dưỡng theo lối

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Vừa tự dưỡng vừa dị dưỡng

d)

Không dinh dưỡng

50.

Những đại diện thuộc ngành giun tròn là

a)

giun đũa, giun kim, giun móc câu.

b)

giun đũa, sán bã trầu, giun rễ lúa.

c)

giun chỉ, giun đũa, sán dây.

d)

sán lông, giun đũa, sán lá gan.