Font size
WorksheetsÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ I - VĂN 7
Total questions: 50
Worksheet time: 26mins
Chỉ ra các từ đồng nghĩa trong các câu thơ dưới đây:
- Bác đã đi rồi sao Bác ơi
Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trời
- Bác đã lên đường theo tổ tiên
Mác Lê Nin thế giới Người Hiền
- Bảy mươi chín tuổi xuân trong sáng
Vào cuộc trường sinh nhẹ cánh bay.
Đi, lên đường, vào cuộc trường sinh.
Đi, lên đường theo tổ tiên, vào cuộc trường sinh.
Đi, lên đường theo tổ tiên, vào cuộc.
Đi rồi, lên đường theo tổ tiên, vào cuộc trường sinh.
Các từ "chết", "hi sinh", "bỏ mạng" có thể thay thế cho nhau trong mọi trường hợp được không?
Có
Không
Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:
Tổ tiên
Tổ quốc
Đất nước
Giang sơn
Nước nhà
Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:
Quê hương
Quê cha đất tổ
Quê mùa
Quê quán
Nơi chôn nhau cắt rốn
Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:
Giáo viên
Nghiên cứu
Nhà khoa học
Nhà văn
Kĩ sư
Chọn từ ngữ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống: im lìm, vắng lặng, yên tĩnh.
Cảnh vật trưa hè ở đây ..., cây cối đứng..., không gian..., không một tiếng động nhỏ.
yên tĩnh - im lìm - vắng lặng
vắng lặng - im lìm - yên tĩnh
yên tĩnh - vắng lặng - im lìm
vắng lặng - yên tĩnh - im lìm
im lùm - vắng lặng - yên tĩnh
Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh câu:
Câu văn cần được ............ cho trong sáng và súc tích.
đẽo
gọt
gọt giũa
vót
bào
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.
trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.
ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.
trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
nhỏ bé – bé xíu
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ - loắt choắt
Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa không giống nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa rộng, hẹp khác nhau.
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau:
"Dữ dội và dịu êm
Ồn ào và lặng lẽ
Sông không hiểu nổi mình
Sóng tìm ra tận bể"
Dữ dội - dịu êm
Ồn ào - lặng lẽ
Sông - Sóng
Ý A và B đúng
Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm ?
Mai một, hoa mai, mai táng
Bình yên, bình an, bình tĩnh
Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi
tất cả các đáp án đúng
Dòng nào nói đúng khái niệm về từ đồng âm?
Những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
Những từ giống nhau về âm thanh.
Những từ giống nhau về ý nghĩa.
Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?
Bàn bạc - Bàn học
Thu hoạch - Mùa thu
Đồng âm
Đồng nghĩa
A và B đều đúng
A và B đều sai
Yếu tố "tiền" trong từ nào sau đây không cùng nghĩa với những yếu tố còn lại?
tiền tuyến
mặt tiền
tiền bạc
tiền đạo
Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau: "Trông nó làm thật chướng mắt."?
khó chịu
khó coi
khó khăn
dễ nhìn
Cho biết các cặp từ sau, cặp từ nào có quan hệ trái nghĩa:
1. Ông - bà
2. Xấu - đẹp
3. Đói - khổ
4. Trắng - đen
5. Mênh mông - chật chội
1 và 2
2, 4, 5
3 và 5
1,2,5
Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là "cùng"?
Đồng hương
Đồng môn
Trống đồng
Đồng bào
Cặp từ trái nghĩa nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ "im lặng - ồn ào"?
tĩnh mịch - huyên náo.
đông đúc - thưa thớt.
vắng lặng - ồn ào.
lặng lẽ - ầm ĩ.
Cặp từ nào dưới đây không trái nghĩa với nhau?
Li - hồi
Vấn - lai
Thiếu - lão
Tiểu - đại
Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?
Bàn bạc - Bàn học
Thu hoạch - Mùa thu
Đồng âm (1)
Đồng nghĩa (2)
Cả (1) và (2) đều đúng
Cả (1) và (2) đều sai
Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?
Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống.
Đảng phái, đảng phí, đảng viên.
Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi.
Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông.
Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?
Tiền tài - Tiền lương
Năng lực - Năng khiếu
Tiền tuyến - Tiền vệ
Đồng âm (1)
Đồng nghĩa (2)
Không phải từ đồng âm cũng không phải từ đồng nghĩa
Cả (1) và (2) đều đúng
Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?
Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.
Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.
Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.
Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.
Dòng nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?
Mắt đen láy, mắt bồ câu.
Vui – buồn
Sang đường, giàu sang
Mẹ - má
Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”
quyền công dân
quyền hạn
quyền thế
quyền hành
Chọn từ ngữ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống:
im lìm (1), vắng lặng (2), yên tĩnh (3).
"Cảnh vật trưa hè ở đây ................, cây cối đứng ................., không gian ................., không một tiếng động nhỏ.
(a)
Từ nào trái nghĩa với từ "thắng lợi"
thua cuộc
tổn thất
chiến bại
thất bại
"Ăn xôi đậu để thi đậu"
Cặp từ "đậu" trong câu trên là cặp từ:
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. Khó phân chia
Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?
Thức khuya dậy sớm
Đồng sức đồng lòng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Lá lành đùm lá rách
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".
lớn/bé
già/trẻ
trẻ/già
bé/lớn
Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
Phép vua thua lệ làng.
Học ăn, học nói, học gói, học mở.
No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.
Góp gió thành bão.
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."
trái/phải
trên/dưới
già/trẻ
trọng/nhịn
Từ đồng âm là những từ như thế nào?
Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.
Giống nhau về âm.
Giống nhau về nghĩa.
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.
Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?
Cầu Đông
chăng
răng
lợi
Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"
Hẹp - rộng
Gần - xa
To - bé
Cũ - mới
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – thế kỷ
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa không hoàn toàn?
quả - trái
ba - bố
vác - khiêng
hổ - hùm
Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?
hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.
bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.
chân trời, chân mây, chân tay.
học liệu, học viên, học thức.
Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?
Bé đang học ở trường mầm non.
Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.
Trên cành cây có những mầm non mới nhú.
Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.
Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa
Mũi - mũi thuyền
Răng - tóc
Đá bóng - hòn đá
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
Xám
Buồn
Xui xẻo
Buồn bã
Để tránh những hiểu lầm do hiện tượng đồng âm gây ra, cần phải chú ý điều gì khi giao tiếp?
Chú ý đầy đủ ngữ cảnh, dùng từ chính xác, để tránh sai nghĩa của từ trong câu.
Chú ý thông báo rằng mình sắp sửa dùng từ đồng âm.
Chú ý phát âm thật chính xác.
Tất cả đều đúng
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?
chết - hi sinh
ăn - xơi
đất nước - tổ quốc
xanh ngắt - xanh um
Câu 4: Dòng nào thể hiện đúng cách sử dụng từ đồng nghĩa?
A. Chỉ có thể thay từ Hán Việt đồng nghĩa cho từ thuần Việt.
B. Chỉ có thể thay từ thuần Việt đồng nghĩa cho từ Hán Việt.
C. Có thể thay bất cứ từ đồng nghĩa nào cho nhau.
D. Cân nhắc để chọn từ đồng nghĩa thể hiện đúng nghĩa và sắc thái biểu cảm.
Từ gạch chân trong câu nào không phải từ đồng âm ?
Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.
Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.
Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.
Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.
Câu văn nào dưới đây có sử dụng từ đồng âm?
Cái cuốc dùng để cuốc ruộng.
Bạn ấy đang bó rau thành nhiều bó nhỏ.
Mẹ em mua muối về để muối dưa.
Tôi thường đi bộ qua trụ sở của bộ ngoại giao.
Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đồng âm
Nhiều nghĩa
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
