wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ I - VĂN 7

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra các từ đồng nghĩa trong các câu thơ dưới đây:

- Bác đã đi rồi sao Bác ơi

Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trời

- Bác đã lên đường theo tổ tiên

Mác Lê Nin thế giới Người Hiền

- Bảy mươi chín tuổi xuân trong sáng

Vào cuộc trường sinh nhẹ cánh bay.

a)

Đi, lên đường, vào cuộc trường sinh.

b)

Đi, lên đường theo tổ tiên, vào cuộc trường sinh.

c)

Đi, lên đường theo tổ tiên, vào cuộc.

d)

Đi rồi, lên đường theo tổ tiên, vào cuộc trường sinh.

2.

Các từ "chết", "hi sinh", "bỏ mạng" có thể thay thế cho nhau trong mọi trường hợp được không?

a)

b)

Không

3.

Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

Tổ tiên

b)

Tổ quốc

c)

Đất nước

d)

Giang sơn

e)

Nước nhà

4.

Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

Quê hương

b)

Quê cha đất tổ

c)

Quê mùa

d)

Quê quán

e)

Nơi chôn nhau cắt rốn

5.

Trong nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

Giáo viên

b)

Nghiên cứu

c)

Nhà khoa học

d)

Nhà văn

e)

Kĩ sư

6.

Chọn từ ngữ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống: im lìm, vắng lặng, yên tĩnh.


Cảnh vật trưa hè ở đây ..., cây cối đứng..., không gian..., không một tiếng động nhỏ.

a)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - vắng lặng - im lìm

d)

vắng lặng - yên tĩnh - im lìm

e)

im lùm - vắng lặng - yên tĩnh

7.

Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh câu:

Câu văn cần được ............ cho trong sáng và súc tích.

a)

đẽo

b)

gọt

c)

gọt giũa

d)

vót

e)

bào

8.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

9.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

10.

Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của từ trái nghĩa?

a)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa không giống nhau.

b)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần nhau.

c)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

d)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa rộng, hẹp khác nhau.

11.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau:

"Dữ dội và dịu êm

Ồn ào và lặng lẽ

Sông không hiểu nổi mình

Sóng tìm ra tận bể"

a)

Dữ dội - dịu êm

b)

Ồn ào - lặng lẽ

c)

Sông - Sóng

d)

Ý A và B đúng

12.

Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm ?

a)

Mai một, hoa mai, mai táng

b)

Bình yên, bình an, bình tĩnh

c)

Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi

d)

tất cả các đáp án đúng

13.

Dòng nào nói đúng khái niệm về từ đồng âm?

a)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau.

b)

Những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.

c)

Những từ giống nhau về âm thanh.

d)

Những từ giống nhau về ý nghĩa.

14.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Bàn bạc - Bàn học

Thu hoạch - Mùa thu

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

15.

Yếu tố "tiền" trong từ nào sau đây không cùng nghĩa với những yếu tố còn lại?

a)

tiền tuyến

b)

mặt tiền

c)

tiền bạc

d)

tiền đạo

16.

Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau: "Trông nó làm thật chướng mắt."?

a)

khó chịu

b)

khó coi

c)

khó khăn

d)

dễ nhìn

17.

Cho biết các cặp từ sau, cặp từ nào có quan hệ trái nghĩa:

1. Ông - bà

2. Xấu - đẹp

3. Đói - khổ

4. Trắng - đen

5. Mênh mông - chật chội

a)

1 và 2

b)

2, 4, 5

c)

3 và 5

d)

1,2,5

18.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là "cùng"?

a)

Đồng hương

b)

Đồng môn

c)

Trống đồng

d)

Đồng bào

19.

Cặp từ trái nghĩa nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ "im lặng - ồn ào"?

a)

tĩnh mịch - huyên náo.

b)

đông đúc - thưa thớt.

c)

vắng lặng - ồn ào.

d)

lặng lẽ - ầm ĩ.

20.

Cặp từ nào dưới đây không trái nghĩa với nhau?

a)

Li - hồi

b)

Vấn - lai

c)

Thiếu - lão

d)

Tiểu - đại

21.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Bàn bạc - Bàn học

Thu hoạch - Mùa thu

a)

Đồng âm (1)

b)

Đồng nghĩa (2)

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

Cả (1) và (2) đều sai

22.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?

a)

Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống.

b)

Đảng phái, đảng phí, đảng viên.

c)

Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi.

d)

Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông.

23.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Tiền tài - Tiền lương

Năng lực - Năng khiếu

Tiền tuyến - Tiền vệ

a)

Đồng âm (1)

b)

Đồng nghĩa (2)

c)

Không phải từ đồng âm cũng không phải từ đồng nghĩa

d)

Cả (1) và (2) đều đúng

24.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

25.

Dòng nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mắt đen láy, mắt bồ câu.

b)

Vuibuồn

c)

Sang đường, giàu sang

d)

Mẹ -

26.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”

a)

quyền công dân

b)

quyền hạn

c)

quyền thế

d)

quyền hành

27.

Chọn từ ngữ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống:

im lìm (1), vắng lặng (2), yên tĩnh (3).

"Cảnh vật trưa hè ở đây ................, cây cối đứng ................., không gian ................., không một tiếng động nhỏ.

(a)  

28.

Từ nào trái nghĩa với từ "thắng lợi"

a)

thua cuộc

b)

tổn thất

c)

chiến bại

d)

thất bại

29.

"Ăn xôi đậu để thi đậu"

Cặp từ "đậu" trong câu trên là cặp từ:

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Từ đồng âm

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

30.

Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại?

a)

A. 2 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 4 loại

d)

D. Khó phân chia

31.

Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

33.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

34.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

35.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

36.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

37.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

38.

Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"

a)

Hẹp - rộng

b)

Gần - xa

c)

To - bé

d)

Cũ - mới

39.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:

“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – anh hùng

c)

Tổ quốc – giang sơn

d)

Tổ quốc – thế kỷ

40.

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa không hoàn toàn?

a)

quả - trái

b)

ba - bố

c)

vác - khiêng

d)

hổ - hùm

41.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

42.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

43.

Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa

a)

Mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

44.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

45.

Để tránh những hiểu lầm do hiện tượng đồng âm gây ra, cần phải chú ý điều gì khi giao tiếp?

a)

Chú ý đầy đủ ngữ cảnh, dùng từ chính xác, để tránh sai nghĩa của từ trong câu.

b)

Chú ý thông báo rằng mình sắp sửa dùng từ đồng âm.

c)

Chú ý phát âm thật chính xác.

d)

Tất cả đều đúng

46.

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

chết - hi sinh

b)

ăn - xơi

c)

đất nước - tổ quốc

d)

xanh ngắt - xanh um

47.

Câu 4: Dòng nào thể hiện đúng cách sử dụng từ đồng nghĩa?

a)

A. Chỉ có thể thay từ Hán Việt đồng nghĩa cho từ thuần Việt.

b)

B. Chỉ có thể thay từ thuần Việt đồng nghĩa cho từ Hán Việt.

c)

C. Có thể thay bất cứ từ đồng nghĩa nào cho nhau.

d)

D. Cân nhắc để chọn từ đồng nghĩa thể hiện đúng nghĩa và sắc thái biểu cảm.

48.

Từ gạch chân trong câu nào không phải từ đồng âm ?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

49.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng từ đồng âm?

a)

Cái cuốc dùng để cuốc ruộng.

b)

Bạn ấy đang rau thành nhiều nhỏ.

c)

Mẹ em mua muối về để muối dưa.

d)

Tôi thường đi bộ qua trụ sở của bộ ngoại giao.

50.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa