wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHIA CHO SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Thương của phép chia 97 : 34 là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

2.

Thương của phép chia 265 : 47 là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

3.

Thương của phép chia 56 : 18 là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

4.

Thương của phép chia 79 : 15 là:

a)

5

b)

4

c)

3

5.

Tính: 877 ∶ 23

a)

38 dư 4

b)

38 dư 2

c)

38 dư 3

d)

38 dư 1

6.

Tính: 6264 ∶ 36 = ...

(Chỉ điền số vào câu trả lời)

(a)  

7.

Thương của phép chia 45 : 13 là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

8.

Số dư của phép chia:

17825 : 67

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

9.

Tính: 13660 : 130 =

a)

105 (dư 1)

b)

105 (dư 10)

c)

15 (dư 10)

d)

15 (dư 1)

10.

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 4080 m2 và chiều rộng 48m. Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là (a)  

(Không viết phép tính, chỉ viết đáp số)

11.

Hoa nói: “Khi chia một tổng cho một số, nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số chia thì ta có thể chia từng số hạng cho số chia, rồi cộng các kết quả tìm được với nhau”. Hoa nói đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

(36 + 48) ∶6 = 36∶6 + 48∶6. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

13.

 (68 + 32) ∶4 = ...

Biểu thức thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

68∶4-32∶4

b)

68∶4+32

c)

68+32∶4

d)

68∶4+32∶4

14.

(135 - 50) ∶5 = ...

Biểu thức thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

135-50∶5

b)

135∶5-50

c)

135∶5-50∶5

d)

135∶5+50∶5

15.

Điền số thích hợp vào ô trống:

(36 + 54) ∶ 3 = 36 ∶ 3 + .............. : 3

a)

36

b)

3

c)

45

d)

54

16.

Giá trị của biểu thức (72 - 40) ∶ 8= ?

a)

8

b)

14

c)

4

d)

12

17.

 Tổng của 24 và 54 chia cho 6 được kết quả là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

18.

(200 + 328) : 8 .......... 68

a)

<

b)

>

c)

=

19.

Tổng của 48 và 72 chia cho số chẵn lớn nhất có một chữ số được kết quả là :

a)

15

b)

10

c)

20

d)

11

20.

Tìm y, biết: 189 ∶ y + 54 ∶ y = 9.

a)

y = 26

b)

y = 27

c)

y = 28

d)

y = 29

21.

Lớp 4A có 36 học sinh, lớp 4B có 42 học sinh. Nhà trường chia đều số học sinh của cả hai lớp thành 6 nhóm.Vậy mỗi nhóm có.............  học sinh

a)

13

b)

72

c)

6

d)

7

22.

Phép chia đã cho có thương là 18 và số dư là 15. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Tính: 877 ∶ 23

a)

38 dư 1

b)

38 dư 2

c)

38 dư 3

d)

38 dư 4

24.

6264 ∶ 36 = ?

(a)  

25.



(a)  

26.

Thương của 10440 và 72 là:

a)

140

b)

145

c)

150

d)

155

27.

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

72000 ∶ 600 ..... 1200

a)

<

b)

>

c)

=

28.

Tìm x, biết:

x × 37 = 2701

a)

x = 85

b)

x = 83

c)

x = 73

d)

x = 75

29.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

2496 ∶ 64 × 25 ...736 + 9184 ∶ 32

a)

<

b)

>

c)

=

30.

Người ta xếp đều 896 tấn hàng lên 32 toa xe lửa.

Vậy mỗi toa chứa được bao nhiêu tấn hàng ?

(a)  

31.

Người ta xếp các gói kẹo vào các hộp, mỗi hộp 36 gói. Hỏi có thể xếp 2500 gói kẹo vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa bao nhiêu gói kẹo?

a)

79 hộp; thừa 4 gói

b)

69 hộp; thừa 14 gói

c)

79 hộp; thừa 6 gói

d)

69 hộp; thừa 16 gói

32.

Một hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 75cm . Tính chu vi hình chữ nhật đó, biết rằng chiều rộng hình chữ nhật là 45cm.

a)

380cm

b)

340cm

c)

300cm

d)

170cm

33.

Xe thứ nhất chở 60 thùng dầu, mỗi thùng chứa 24 lít dầu. Xe thứ hai chở một số thùng dầu, mỗi thùng chứa 45 lít. Hỏi xe thứ hai chở bao nhiêu thùng dầu, biết xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 180 lít dầu.

a)

36 thùng

b)

45 thùng

c)

48 thùng

d)

52 thùng

34.

Có 120 hộp đựng số bút như nhau. Từ mỗi hộp đó người ta lấy ra 4 bút thì số bút còn lại ở t rong 120 hộp đúng bằng số bút có trong 88 hộp nguyên ban đầu.

Vậy mỗi hộp nguyên ban đầu có bao nhiêu bút ?

(a)  

35.

Giá trị của biểu thức 9856+6552∶28 là (a)  

36.

Một mảnh đất hình vuông có chu vi là 9444 mét. Độ dài mỗi cạnh mảnh đất đó là:

a)

2361 m

b)

2361 cm

c)

2111 m

d)

2111 cm

37.

Một xe tải chở 7320 kg hàng hóa. Hỏi mỗi bánh xe của xe tải đó phải chịu bao nhiêu ki-lô-gam hàng hóa, biết số ki-lô-gam hàng hóa mà mỗi bánh xe phải chịu là như nhau.

a)

1830

b)

1464

c)

1220

d)

1120

38.

Điền dấu thích hợp vào chố trống:

"Số dư .... Số chia."

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu thích hợp

39.

Phép tính sau đúng hay sai?

8763 : 5 = 1751 (dư 8)

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Các bước thực hiện phép chia là:

a)

chia, nhân lên ra kết quả.

b)

chia, nhân lên, trừ ra kết quả.

c)

chia, trừ ra kết quả.

d)

chia, nhân lên, trừ từ trái sang phải.

41.

1764 : 4 = ?

a)

4410

b)

441

c)

411

d)

4110

42.

Phép tính sau đúng hay sai?

2610 : 3 = 870

a)

Đúng

b)

Sai

43.

129:26=?

(a)  

44.

77:11=?

a)

7

b)

56:8

c)

28:4

d)

63:9

45.

Phép tính nào đúng?

a)

95:19=5

b)

66:6=6

c)

88:22=44

46.

Tìm X: X x 34 = 714

a)

21

b)

12

c)

23

d)

32

47.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

48.

Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là:

A. 1002

B. 1001

C. 1000

D. 999

a)

1002

b)

1001

c)

1000

d)

999

49.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

50.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

51.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

52.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

53.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

54.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

55.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

56.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

57.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

58.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

59.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

60.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

61.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

62.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

63.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35