wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I - TOÁN 7

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

2.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

3.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

4.

Số  được biểu diễn trên trục số  23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
5.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hai góc so le trong luôn bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị luôn bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau

d)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 

6.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc so le trong tạo thành là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Cho 3 đường thẳng  a , b , c phân biệt . Biết  a  \perp  c và b \perp  c suy ra

a)

a trùng với  b

b)

a  //  b 

c)

a và  b cắt nhau

d)

a \perp b  

8.

Nếu đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB thì

a)

xy vuông góc với AB tại trung điểm của AB

b)

xy vuông góc với AB tại đầu A hoặc B

c)

xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và không vuông góc với AB

d)

xy vuông góc với AB nhưng không đi qua trung điểm của AB

9.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc đồng vị trong tạo thành là:

a)

2 cặp

b)

3 cặp

c)

4 cặp

d)

5 cặp

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hai góc so le trong luôn bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị luôn bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau

d)

Tổng số đo 2 góc kề bù bằng 180°180\degree  

11.

Cho 2 đường thẳng m và n song song. Đường thẳng d tạo với đường thẳng m góc bằng 45o. Góc tạo bởi đường thẳng d và đường thẳng n là:

a)

135o

b)

45o

c)

90o

d)

125o

12.

Cho hình vẽ dưới đây, số cặp góc đối đỉnh là:

a)

18

b)

12

c)

20

d)

10

13.

Cho hình vẽ. Biết a // b. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b lần lượt tại A và B sao cho số đo góc A1A_1  bằng 5 lần số đo góc B1B_1  . Khi đó số đo góc B1

a)

30°30\degree  

b)

150°150\degree  

c)

90°90\degree  

d)

60°60\degree  

14.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

15.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

16.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

17.

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B = 1918+1115+118+415+4B\ =\ \frac{19}{-18}+\frac{11}{15}+\frac{1}{18}+\frac{4}{15}+4  

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

18.

Cho x+37=314x+\frac{3}{7}=-\frac{3}{14}  Giá trị của x bằng

a)

914\frac{-9}{14}  

b)

314\frac{3}{14}  

c)

614\frac{-6}{14}  

d)

914\frac{9}{14}  

19.

Tìm x, biết x6=73\frac{x}{6}=\frac{7}{3}  . Khi đó x =

a)

5

b)

14

c)

25

d)

42

20.

Cho hình vẽ sau. Biết a  d; b  d; ADF=720a\ \perp\ d;\ b\ \perp\ d;\ \angle ADF=72^0  . Tính DFB\angle DFB  ?

a)

80080^0  

b)

1180118^0  

c)

75075^0  

d)

1080108^0  

21.

Cho hình vẽ dưới đây. Tính BCD\angle BCD   .

a)

BCD = 700\angle BCD\ =\ 70^0  

b)

BCD = 800\angle BCD\ =\ 80^0  

c)

BCD = 900\angle BCD\ =\ 90^0  

d)

BCD = 1000\angle BCD\ =\ 100^0  

22.

Cho x2=y3=z5; x+y+z=90\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{5};\ x+y+z=-90    và Số lớn nhất trong ba số x, y, z là:

a)

27

b)

-27

c)

-18

d)

-45

23.

Cho a11=b15=c22\frac{a}{11}=\frac{b}{15}=\frac{c}{22} ;   a + b - c = - 8   thì :

a)

a = - 22 ; b  = - 30 ; c = - 60                                

b)

a = 22 ; b = 30 ;

c = 60

           

c)

a = - 22 ;

b = - 30 ; c = -44         

d)

a = 22 ; b = 30 ; c = 44

24.

Biết rằng  x : y = 7 : 6  và  2x - y  = 120  . Giá trị của x và y  bằng :

a)

x = 105 ; y = 90             

b)

x = 103 ; y = 86             

c)

x = 110 ; y = 100

d)

 x = 98 ; y = 84

25.

Cho số thập phân 0,2456783. Làm tròn đến số thập phân thứ ba.

a)

0,2456

b)

0,2457.     

c)

0,245

d)

0,246

26.

Biết 3a = 4b và a - b = 10 thì giá trị của a, b bằng:

a)

a = 30; b = 40

b)

a = 40; b = -30

c)

a = 40; b = 30

d)

a = 50; b = 40

27.

Ba bạn An, Bình, Hà có 44 bông hoa, số bông hoa của ba bạn tỉ lệ với 5; 4; 2. Vậy An nhiều hơn Hà mấy bông hoa?

a)

14

b)

10

c)

11

d)

12

28.

Cho hình vẽ bên, biết a//b. Chọn câu đúng:

a)

Góc A3A_3  bằng 140o140^o  

b)

Hai góc A3A_3  và B2B_2  kề bù

c)

Hai góc A3A_3   và B2B_2  bù nhau

d)

Hai góc A3A_3  và B2B_2  so le trong

29.

"Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa"

Chọn công thức ứng với phát biểu nêu trên?

a)

(x.y)n=xn:yn\left(x.y\right)^n=x^n:y^n  

b)

(x.y)n=xn.yn\left(x.y\right)^n=x^n.y^n  

c)

(x.y)n=(xy)n\left(x.y\right)^n=\left(\frac{x}{y}\right)^n  

d)

(x.y)=xnyn\left(x.y\right)=\frac{x^n}{y^n}  

30.

Kết quả tìm x, biết: x14=34x-\frac{1}{4}=\frac{3}{4}  

a)

x=4x=4  

b)

x=1x=-1  

c)

x=4x=-4  

d)

x=1x=1  

31.

Điểm A(1;2)A\left(1;2\right) trong mặt phẳng tọa độ Oxy thuộc phần tư thứ mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

32.

Cho biết đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ k = 35k\ =\ \frac{3}{5} . Biểu diễn y theo x ta có

a)

y=35xy=\frac{3}{5}x  

b)

y = 53xy\ =\ \frac{5}{3}x  

c)

x=35yx=\frac{3}{5}y  

d)

x=53yx=\frac{5}{3}y  

33.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và x1=5 x_1=5\  thì y1=3y_1=3 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

a)

35\frac{3}{5}  

b)

53\frac{5}{3}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

11  

34.

Xác định hệ số a, biết rằng hàm số y=ax (a0)y=ax\ \left(a\ne0\right)  đi qua điểm M(2;3)M\left(-2;3\right)  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

32\frac{-3}{2}  

35.

Cho hàm số y =f(x)=2x+3y\ =f\left(x\right)=2x+3 . Giá trị của  f(5)f\left(-5\right)  bằng

a)

-7

b)

-4

c)

13

d)

-1

36.

Kết quả của phép tính (340,2)(0,445)\left(\frac{3}{4}-0,2\right)\left(0,4-\frac{4}{5}\right)  là :

a)

1150\frac{11}{50}  

b)

1150\frac{-11}{50}  

c)

5011\frac{50}{11}  

d)

5011-\frac{50}{11}  

37.

Chọn phép tính đúng:

a)

52.53 =  55

b)

52.53 = 255

c)

52.53 = 56

d)

52.53 = 56

38.

Tìm hai số x, y biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}   và  x + y = 32

a)

x = 12; y = 20

b)

x = 8; y = 24

c)

x = 24; y = 8

d)

x =20; y = 12

39.

Có 16 tờ giấy bạc loại 2000đ, 5000đ và 10000đ. Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau. Vậy số tờ giấy bạc loại 2000đ, 5000đ và 10000đ theo thứ tự là:

a)

2;4;10

b)

10;4;2

c)

9;5;2

d)

8;6;2

40.

Thực hiện phép tính  13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

0,50

b)

0,47

c)

0,49

d)

0,48

41.

Làm tròn số 0,372 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,37

d)

0,372

42.

Nhân ngày lễ Quốc Khánh 2/9 cửa hàng điện máy giảm giá 20% tất cả các mặt hàng. Bác Nam đi mua một cái tủ lạnh giá 25 000 000 đồng. Vậy Bác Nam phải trả bao nhiêu tiền ?

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

25 triệu

d)

24 triệu

43.

Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

630\frac{6}{30}  

b)

97\frac{9}{7}  

c)

1228\frac{-12}{28}  

d)

712\frac{7}{12}  

44.

Cho x6=13\frac{x}{6}=\frac{1}{3}  thì x bằng :

a)

2

b)

3

c)

1

d)

-2

45.

Cho tỉ lệ thức 2x3=86\frac{2x}{-3}=\frac{8}{6}  . Giá trị của x bằng bao nhiêu?

a)

-4

b)

-6

c)

-2

d)

-8

46.

Nếu 2x1=3\left|2x\right|-1=3  thì x=

a)

+-4

b)

-2

c)

+-2

d)

2

47.

Viết dưới dạng thập phân  2599\frac{25}{99}   =

a)

            0,25              

b)

0,2(5)

c)

0, (25)

d)

0, (025)   

48.
a)

50050^0  

b)

55055^0  

c)

60060^0  

d)

65065^0  

49.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

(37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

50.

Kết quả rút gọn biểu thức: 63+3.62+3313=?\frac{6^3+3.6^2+3^3}{13}=?  

a)

33-3^3  

b)

333^3  

c)

323^2  

d)

32-3^2