wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHAT AM E/ES/ED

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy cách phát âm "ed" ?

a)

2

b)

3

c)

4

2.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
3.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
4.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
5.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
6.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
7.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

8.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

9.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

10.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

11.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

12.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

13.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

14.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

physics

b)

watches

c)

nights

d)

reports

15.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

chores

b)

brothers

c)

shifts

d)

learns

16.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

17.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares

18.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

runs

b)

fills

c)

draws

d)

catches

19.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

calls

b)

glasses

c)

smiles

d)

learns

20.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

21.

Từ nào có phần gạch chân có phát âm khác với 3 từ còn lại

a)

stopped

b)

robbed

c)

looked

d)

watched

22.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)

decided

b)

relieved

c)

travelled

d)

referred

23.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
24.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

25.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

26.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

teaches

d)

practices

27.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

28.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

a)

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

b)

-th, -p, -k, -f, -t

c)

-l, -m, -n, -b,-v

d)

-t, -d

29.

Phát âm là /s/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x-o

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

b)

Tận cùng thường các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/(th). Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

c)

Khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

30.

Phát âm là /z/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

b)

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/th . Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

c)

Khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…