wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

 Nhóm động vật có số lượng các thể lớn nhất là:

a)

Chim vẹt.

b)

Cá voi.

c)

Hồng hạc.

d)

Rươi

2.

 Nhóm động vật có số loài lớn nhất là:

a)

Động vật nguyên sinh.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Thần mềm.

d)

Sâu bọ.

3.

Động vật được chia làm mấy ngành

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

4.

Động vật KHÔNG có

a)

Hệ thần kinh

b)

Giác quan

c)

Khả năng di chuyển

d)

Tự sản xuất được chất hữu cơ

5.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường hô hấp.

b)

Đường sinh dục.

c)

Đường bài tiết.

d)

Đường tiêu hóa

6.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen

b)

Ruồi

c)

Giun

d)

Sán lá gan

7.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là sai?

a)

Không có khả năng sinh sản vô tính.

b)

Kích thước hiển vi.

c)

Cấu tạo đơn bào.

d)

Sống trong nước, đất ẩm hoặc trong cơ thể sinh vật

8.

Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi là

a)

mọc chồi

b)

phân đôi.

c)

tái sinh

d)

đẻ con.

9.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1; 2.

b)

2; 3.

c)

2; 4.

d)

3; 4.

10.

Nơi kí sinh của sán lá gan ở trâu, bò là

a)

Gan

b)

Ruột

c)

Tim

d)

Phổi

11.

Ngành giun dẹp gồm có các đại diện sau:

a)

Trùng giày, sán lông, sán dây.

b)

Sán lá gan, sán dây, thủy tức.

c)

Sán lá gan, sán lông, sán dây.

d)

Sán bã trầu, sán chó, hải quỳ.

12.

Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô?

a)

A. Cơ thể hình dù

b)

B. Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai

c)

C. Luôn sống đơn độc

d)

D. Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp

13.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

A. Đối xứng toả tròn.

b)

B. Đối xứng hai bên.

c)

C. Đối xứng lưng – bụng.

d)

D. Đối xứng trước – sau.

14.

Phát biểu nào sau đây vể thuỷ tức là đúng?

a)

A. Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp.

b)

B. Sinh sản vô tính bằng cách tạo bào tử.

c)

C. Lỗ hậu môn đối xứng với lỗ miệng.

d)

D. Có khả năng tái sinh.

15.

Bộ phận nào của san hô có thể dùng để trang trí.

                            

a)

Phần thịt   

b)

 Khung xương         

c)

Tua     

d)

Chồi con.

16.

Giun đất di chuyển nhờ

                                      

                   

a)

chun giãn cơ thể         

b)

  vòng tơ

c)

kết hợp chun giãn và vòng tơ.            

d)

lông bơi

17.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành giun tròn?

                                            

                                    

a)

Giun đũa, giun móc câu, giun kim.    

b)

Giun đũa, sán lá gan, sán bã trầu.

c)

Đỉa, giun đất, vắt.       

d)

Sán dây, sán bã trầu, sán lá gan.

18.

Trùng roi sinh sản bằng cách :

         

       

a)

Phân đôi theo chiều ngang cơ thể.    

b)

  Phân đôi theo chiều bất kì cơ thể.

c)

Phân đôi theo chiều dọc cơ thể.  

d)

Cách sinh sản tiếp hợp.

19.

Điểm giống nhau giữa sứa, hải quỳ và san hô là

            

           

a)

sống ở nước ngọt      

b)

sống cố định

c)

đều có ruột khoang    

d)

  sống di chuyển

20.

loài động vật nào vừa có khả năng tự dưỡng vừa có khả năng dị dưỡng?

a)

thủy tức

b)

sứa

c)

hải quỳ

d)

trùng roi xanh

21.

Loài động vật nào hô hấp bằng mang?

a)

tôm

b)

ếch đồng

c)

châu chấu

d)

bọ cạp

22.

Loài nào sau đây không thuộc ngành thân mềm

a)

Trai

b)

Hến

c)

Ốc sên

d)

Giun đất

23.

Cơ quan có vai trò đóng mở vỏ trai là

a)

đầu vỏ

b)

đỉnh vỏ

c)

cơ khép vỏ

d)

đuôi vỏ

24.

Trai sông tự vệ bằng cách nào

a)

Bò thật nhanh

b)

Chui rúc trong bùn

c)

Ẩn mình trong lớp vỏ

d)

Phun mạnh nước

25.

Trai lấy thức ăn bằng cách nào?

a)

Dùng chân bắt con mồi

b)

Lọc nước qua ống hút

c)

Dùng tấm miệng và lỗ miệng

d)

Tấn công làm tê liệt con mồi

26.

Trai sông hô hấp bằng ?

a)

A. Lớp khoang áo

b)

B. Mang

c)

C. Phổi

d)

D. Ống hút

27.

Thức ăn của trai sông là ?

a)

A. Cua, cá nhỏ

b)

B. Động vật tầng đáy có kích thước nhỏ

c)

C. Vụn hữu cơ, động vật nguyên sinh

d)

D. Thực vật tầng đáy

28.

Môi trường sống của trai sông là ?

a)

A. Nước ngọt

b)

B. Nước lợ

c)

C. Nước mặn

d)

D. Trên cạn

29.

Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh:

a)

Cơ thể có cấu tạo từ 1 tế bào.

b)

Có kích thước hiển vi.

c)

Hình thức sinh sản: Phân đôi cơ thể.

d)

Tất cả các đáp án.

30.

Thủy tức di chuyển bằng cách:

a)

Di chuyển kiểu sâu đo

b)

Di chuyển kiểu lộn đầu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai.

31.

Châu chấu là đại diện thuộc lớp

a)

Giáp xác

b)

Thân mềm

c)

Sâu bọ

d)

Hình nhện

32.

Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần

a)

Có hai phần gồm đầu và bụng

b)

Có hai phần gồm đầu ngực và bụng

c)

Có ba phần gồm đầu, ngực và bụng

d)

Cơ thể chỉ là một khối duy nhất

33.

Châu chấu di chuyển bằng cách

a)

Bò bằng cả 3 đôi chân

b)

Nhảy bằng đôi chân sau (càng)

c)

Nhảy bằng đôi chân sau và bay bằng cánh

d)

Nhảy bằng đôi chân trước

34.

Thức ăn của châu chấu là

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Máu người

d)

Mùn hữu cơ

35.

Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?

a)

Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

b)

Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

c)

Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

d)

Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

36.

Châu chấu hô hấp bằng cơ quan nào?

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Hệ thống ống khí

d)

Da

37.

Phần ngực châu chấu gồm:

a)

hai đôi râu, hai đôi cánh

b)

hai đôi chân, hai đôi cánh

c)

ba đôi chân, một đôi cánh

d)

ba đôi chân, hai đôi cánh

38.

Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Người bị nhiễm giun đũa có thể do

a)

Ăn cá gỏi

b)

Ăn tôm cua sống

c)

Ăn thịt lợn tái

d)

Ăn thịt bò tái

e)

Ăn rau quả tươi không sạch

40.

Giun đũa trưởng thành ký sinh ở

a)

Ruột già

b)

Đường dẫn mật

c)

Hạch bạch huyết

d)

Ruột non

e)

Tá tràng

41.

Thời hạn tẩy giun đũa định kỳ cần thiết ở người là

a)

2 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

e)

1 năm

42.

Tôm cái ôm trứng có ý nghĩa gì?

a)

Để phát tán nòi giống

b)

Để thụ tinh

c)

Bảo vệ trứng

d)

Để trứng dễ nở

43.

Người ta dùng thính để câu tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?

a)

Khứu giác phát triển của tôm

b)

Đôi mắt kép rất tinh

c)

Đôi càng lớn

d)

Đôi chân ngực có cơ quan vị giác

44.

Tại sao khi chết vỏ tôm lại chuyển sang màu đỏ?

a)

Do sắc tố bị hủy

b)

Do thịt tôm chín có màu đỏ

c)

Do nhiệt độ cao nên chuyển màu

d)

Do vỏ tôm bị hủy còn lớp thịt nên có màu đỏ

45.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

46.

Tại sao khi nuôi Tôm trong bể người ta phải sục nước?

a)

Để cho thức ăn được hòa tan vào nước

b)

Để cung cấp khí oxi cho tôm

c)

Để khử các vi khuẩn trong nước

d)

Để làm sạch nước

47.

Vỏ cơ thể tôm cấu tạo bằng chất

a)

Kitin

b)

Cutincun

c)

Sừng

d)

Canxi