NEW
Font size
WorksheetsÔn tập đa thức
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Thực hiện phép nhân (3xy−x2+y)32x2y.
2x3y2−32x2y+32x2y2.
2x3y2−32x4y+32x2y.
2x3y2−32x4y+32x2y2.
2x2y−32x4y+32x2y2.
Thực hiện phép nhân (4x3−5xy+2x)(−21xy).
−2x3y+25xy−x2y.
−2x4y+25xy−x2y.
−2x3y+25x2y2−xy.
−2x4y+25x2y2−x2y.
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
Kết quả của phép tính (x+1)(x−2)
x2−2x−2
x2+2x+2
x2−x−2
x2+x+2
x3−x2+x−1
x3+x2−1
x3−1
x3+x+1
Rút gọn biểu thức
−x+4y
x−4y
4xy−x−4y
−4xy−x+4y
Thực hiện phép tính ( 5x − 1 )( x + 3 ) − ( x − 2 )( 5x − 4 ) ta có kết quả là ?
28x - 3.
28x - 5
28x - 11
28x - 8
Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2 là
xy
2xy
−xy
−2xy
2x(5xy−2y)
Kết quả của phép nhân sau là:
10x2y+4xy
7x2y−4xy
10x2y−4xy
−10x2y−4xy
Đa thức x2−49 được phân tích thành nhân tử là:
(x−7)(x+7)
(x+7)(x+7)
(−x−7)(x+7)
x(x−7)
x2−4x+4
Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:
3
2
1
0
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y−12xy3
3(x2y−4xy2)
3y(7x2−4xy)
3x(7xy−4y2)
3xy(7x−4y2)
Kết quả phân tích đa thức 5x3−20x thành nhân tử là:
5x(x−2)2
x(5x−2)2
5x(x+2)(x−2)
5x(x+4)(x−4)
Phân tích đa thức x3−6x2y+12xy2−8y3 thành nhân tử
(x−y)3
(2x−y)3
x3−2y3
(x−2y)3
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
5x2y4 : 10x2y
2y3
50x4y5
0,5y3
0,5x4y5
6x3y2:(−3xyz)
−2x2y
2x2y
−2y2z
−3x2y
(4x4−8x2y2+12x5y):(−4x2) kết quả bằng phương án nào phía dưới
−x2+2x2−3x3y
−x
−x2+2y2−3x3y
−x2+2y2−3x3y.
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy
xy+38xy2−5
3xy+38xy2−5
xy+38−5x
xy+38xy−5y
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x
là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
Phép chia nào sau đây là đúng?
35x5y2 : (-7x4y) =-5xy
18x4y3 :9x3y3=2xy
24x6y5 : (-3x3y3) = 8x3y2
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:
nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Chọn đáp án đúng của (x – y)(x+y)=…?
x2−2x+y
x2−2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Kết quả của phép tính (x−2)(x+5) bằng ?
x2−2x−10
x2+3x−10
−x2+3x−10
−x2−2x−10
x.(x+1)=?
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x.x+1
x.x+x
x2+x
x+x
x2.(x2−x+1)=?
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x2−x+x
x4−x+x
x4−x3−x2
x4−x3+x2
21.x2y.(x+y2)=?
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
21x3y+21x2y3
21xy+21x2y3
21x3y+21xy3
21x3y3+21x2y3
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Đa thức x2+x−2ax−2a được phân tích thành
(x+2a)(x−1)
(x−2a)(x+1)
(x+2a)(x+1)
(x−2a)(x−1)
Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8 thành nhân tử ta được
(xy+2)3
(xy+8)3
x3y3+8
(x3y3+2)3
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x−xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
Phân tích đa thức x2−6x+8 thành nhân tử ta được
(x−4)(x−2)
(x−4)(x+2)
(x+4)(x−2)
(x−4)(2−x)
Phân tích đa thức 9−x2
thành nhân tử ta được kết quả:
(x−3)(x+3)
(3−x)(3+x)
(9−x)(9+x)
(x−9)(x+9)
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
3(x−1)+x(x−1) Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được
(x-1)3+x
3x.(x-1)
(3+x).(x-1)
(1-x).(x+3)
x−2+x(x−2)
phân tích đa thức thành nhân tử ta được
x(x−2)
(x+1).(x−2)
1+x(x−2)
(x+1).(2−x)
2x−2y+z(x−y) Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được
(x−y).(z−2)
z(x−y)
−2(x−y)
(2+z).(x−y)
các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử là
phương pháp đặt nhân tử chungg
phương pháp dùng hằng đẳng thức
phương pháp nhóm hạng tử
tất cả các phương pháp trên
x3y.−9xy Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được
xy(x−9)
xy(x−3)(x+3)
xy(x−3)2
xy(x−y)2
x3+2x2+2x=0 Phương trình trên có nghiệm là
x=0
vô nghiệm
x=0;x=1
x=0;x=−1
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
Kết quả phân tích đa thức 3x(x−y)+6y(y−x) thành nhân tử là
3(x−y)(x+2y)
3(x−y)(x−2y)
3(y−x)(x+2)
3(x−y)(x−y)
Phân tích đa thức 10x−25−x2 thành nhân tử ta thu được
−(x−5)2
(x−5)2
(5−x)2
−(x+5)2
Kết quả phân tích đa thức 8x3−81 thành nhân tử là
(2x−21)(4x2−x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
(2x−21)(4x2+x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
Đa thức 14x2y−21xy2+28x2y2 được phân tích thành
xy(14x−21y+28xy)
7x2y(2−3y+4xy)
7xy(2x−3y+4xy)
7xy2(2x−3y+4x)
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
Phân tích đa thức x2−6x+8 thành nhân tử ta được
(x−4)(x−2)
(x−4)(x+2)
(x+4)(x−2)
(x−4)(2−x)
Đa thức 25−a2+2ab−b2 được phân tích thành
(5+a−b)(5−a−b)
(5+a+b)(5−a−b)
(5+a+b)(5−a+b)
(5+a−b)(5−a+b)
Phân tích đa thức 3x(x−3y)+9y(3y−x) thành nhân tử ta được
3(x−3y)2
(x−3y)(3x+9y)
(x−3y)+(3−9y)
(x−3y)+(3x−9y)
Đa thức 3x5+6x2−12x3 được phân tích thành:
x2(3x3+6−12x2)
3x2(x3+2−4x)
3x(x4−2+4x2)
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x
là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy
xy+38xy2−5
3xy+38xy2−5
xy+38−5x
xy+38xy−5y
