wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực

a)

Xã hội

b)

Nhà nước

c)

Cộng đồng

d)

Tập thể

2.

Câu 2. Đặc trưng nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính quyền lực bắt buộc chung

3.

Cá nhân tổ chức áp dụng pháp luật là các cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định làm phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các

a)

Quyền và nghĩa vụ

b)

Trách nhiệm pháp lí

c)

Ý thức công dân

d)

Nghĩa vụ công dân

4.

Câu 4: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện quyền, không thực hiện cũng không bị ép buộc phải thực hiện?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Áp dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

5.

Câu 5: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

a)

quan hệ lao động và công vụ nhà nước.

b)

các hành vi nguy hiểm cho xã hội.

c)

các quy tắc quản lý nhà nước.

d)

quan hệ tài sản và nhân thân.

6.

Câu 6: Những hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước là vi phạm

a)

kỉ luật.

b)

hành chính.

c)

hình sự.

d)

Dân sự

7.

Câu 7: Mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và phải chịu trách nhiệm pháp lý là

a)

thoả mãn tất cả nhu cầu.

b)

ngang bằng về lợi

c)

đáp ứng mọi sở thích.

d)

bình đẳng trước pháp luật.

8.

Câu 8: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

áp đặt mọi quan điểm riêng.

b)

bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.

c)

sở hữu tài sản chung.

d)

lựa chọn hành vi bạo lực.

9.

Câu 9: Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động là đề cập đến nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hợp đồng kinh doanh.

b)

Hợp đồng lao động.

c)

Hợp đồng kinh tế.

d)

Hợp đồng làm việc.

10.

Câu 10: Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động được giao kết giữa người lao động và

a)

phòng thương binh xã hội.

b)

người sử dụng lao động.

c)

ủy ban nhân dân quận.

d)

Tòa án nhân dân.

11.

Câu 11: Bình đẳng trong kinh doanh nghĩa là bình đẳng trong

a)

lựa chọn, ngành nghề.

b)

tìm kiếm việc làm.

c)

quyền làm việc.

d)

lựa chọn việc làm.

12.

Câu 12: Theo quy định của pháp luật, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ

a)

kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.

b)

tham gia xây nhà tình nghĩa,

c)

nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên,

d)

tuyển dụng chuyên gia cao cấp.

13.

Câu 13: Nhà nước ban hành các chương trình, chính sách phát triển kinh tế ở các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực

a)

Văn hóa

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Xã hội

14.

Câu 14: Cùng với tiếng phổ thông, các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình là thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực

a)

Văn hóa

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Xã hội

15.

Câu 15: Công dân Việt Nam thuộc các dân tộc khác nhau khi đủ điều kiện mà pháp luật quy định đều có quyền bầu cử và ứng cử, quyền này thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc về

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

16.

Câu 16: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là các tôn giáo ở Việt Nam đều có quyền tự do hoạt động tôn giáo trong khuôn khổ của

a)

Giáo hội

b)

Pháp luật

c)

Đạo pháp

d)

Hội thánh

17.

Câu 17: Việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý xã hội của pháp luật

a)

Tổ chức hội nghị hiệp thương.

b)

Công khai hồ sơ ứng cử viên.

c)

Thông báo về tranh chấp dân sự

d)

Cưỡng chế công trình sai phạm .

18.

Câu 18: Việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật trong việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

a)

tố cáo hành vi vi phạm pháp luật

b)

tổ chức truy bắt tội phạm.

c)

Tham gia hoạt động tôn giáo

d)

Khiếu nại về chính sách hỗ trợ lao động.

19.

Câu 19: Cá nhân đăng kí kinh doanh là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

20.

Câu 20: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối

a)

nộp thuế đầy đủ theo quy định.

b)

thực hiện nghĩa vụ bầu cử.

c)

nhập cảnh trái phép.

d)

khai báo tạm trú.

21.

Câu 21: Công chức, viên chức nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật kỉ luật?

a)

Công khai danh tính người tố cáo.

b)

Điều chỉnh pháp luật.

c)

Dự thảo văn bản pháp luật

d)

Cấp giấy chứng nhận kết hôn.

22.

Câu 22: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm dân sự ?

a)

Thuê xe không trả đúng thời hạn

b)

Tài trợ hoạt động khủng bố

c)

Tổ chức mua bán nội tạng người

d)

Sử dụng điện thoại khi lái xe.

23.

Câu 23: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?

a)

Bí mật xác lập di chúc thừa kế

b)

Tìm hiểu loại hình dịch vụ.

c)

Lựa chọn giao dịch dân sự

d)

Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.

24.

Câu 24: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội ?

a)

Tự chuyển quyền nhân thân

b)

Nộp thuế theo quy định

c)

Chia sẻ bí quyết gia truyền

d)

Công khai gia phả dòng họ.

25.

Câu 25: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của trong việc hưởng quyền ?

a)

Đăng kí tư vấn nghề nghiệp

b)

Hoàn thiện hồ sơ đấu thầu.

c)

Hoàn thiện hồ sơ kinh doanh.

d)

Tham gia bảo vệ môi trường

26.

Câu 26: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của trong việc hưởng quyền ?

a)

Hỗ trợ việc cấp đổi căn cước.

b)

Nghỉ việc không có lí do chính đáng

c)

Từ chối công khai danh tính người bệnh.

d)

Tham gia bảo về Tổ quốc

27.

Câu 27: Bình đẳng giữa các dân tộc trên lĩnh vực văn hóa thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều được

a)

ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân.

b)

dự ngày hội đoàn kết.

c)

góp ý kiến với đại biểu quốc hội

d)

nhận hỗ trợ học tập

28.

Câu 28: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?

a)

Tham gia bầu cử đại biểu quốc hội.

b)

Ứng cử hội đồng nhân dân xã.

c)

Hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng.

d)

Đóng góp ý kiến vào dự thảo luật.

29.

Câu 29: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng

a)

quyền lực nhà nước.

b)

ý chí nhân dân.

c)

thế lực chính trị.

d)

sức ép chính quyền.

30.

Câu 30: Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính công khai.

b)

Tính dân chủ.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

Tính quy phạm phổ biến.

31.

Câu 31: Các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép làm là

a)

tuân thủ pháp luật.

b)

sử dụng pháp luật.

c)

thi hành pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

32.

Câu 32: Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các quyền nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là

a)

thi hành pháp luật.

b)

sử dụng pháp luật

c)

áp dụng pháp luật

d)

tuân thủ pháp luật

33.

Câu 33: Những hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, vi phạm đến các quy tắc quản lý của nhà nước là gì?

a)

Vi phạm kỷ luật.

b)

Vi phạm hành chính.

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm hình sự

34.

Câu 34: Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm tới các

a)

quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

b)

quan hệ sở hữu và quan hệ gia đình.

c)

quan hệ kinh tế và quan hệ tình cảm.

d)

quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

35.

Câu 35: Theo quy định của pháp luật, bình đẳng về trách nhiệm pháp lí có nghĩa là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều

a)

được giảm nhẹ hình phạt.

b)

được đền bù thiệt hại

c)

bị xử lí nghiêm minh

d)

bị tước quyền con người.

36.

Câu 36: Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

bài trừ quyền tự do tín ngưỡng

b)

che dấu hành vi bạo lực.

c)

kế hoạch hóa gia đình

d)

ngăn cản mọi nghi lễ tôn giáo.

37.

Câu 37: Theo quy định của pháp luật, để giao kết hợp đồng lao động các bên cần phải tuân thủ vào nguyên tắc nào?

a)

Tự do, tự nguyện, bình đẳng

b)

Dân chủ, công bằng, văn minh.

c)

Tích cực, chủ động, hội nhập.

d)

Kỷ cương, tình thương, trách nhiệm.

38.

Câu 38: Công dân tự do sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm là thể hiện nội dung bình đẳng về

a)

quyền tự do lao động.

b)

công bằng trong lao động.

c)

hợp đồng lao động.

d)

thực hiện quyền lao động.

39.

Câu 39: Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tự do lựa chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp là nội dung quyền bình đẳng trong

a)

tìm kiếm việc làm.

b)

tuyển dụng lao động.

c)

lĩnh vực kinh doanh.

d)

đào tạo nhân lực

40.

Câu 40: Khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh trong những ngành nghề

a)

phù hợp với nhu cầu

b)

do mình lựa chọn

c)

pháp luật không cấm

d)

mình có sở thích

41.

Câu 41: Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc ở nước ta là các dân tộc phải được đảm bảo quyền

a)

bình đẳng.

b)

tự do.

c)

nghĩa vụ.

d)

phát triển.

42.

Câu 42: Nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên con em đồng bào dân tộc thiểu số được tạo điều kiện nâng cao trình độ là góp phần thực quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực

a)

tự do tín ngưỡng.

b)

chính trị.

c)

Kinh tế

d)

Văn hóa giáo dục

43.

Câu 43: Các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam đều có đại biểu của mình trong hệ thống các cơ quan quyền lực nhà nước là thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Lao động

c)

Kinh tế

d)

Kinh doanh

44.

Câu 44: Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo

a)

tín ngưỡng cá nhân.

b)

quan niệm đạo đức

c)

quy định của pháp luật.

d)

phong tục tập quán

45.

Câu 45: Việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý xã hội của pháp luật

a)

Xử phạt hành chính về thuế

b)

Công bố quy hoạch đất đai.

c)

Tiếp nhận đơn tố cáo

d)

Niêm yết danh sách cử tri

46.

Câu46: Việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật trong việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

a)

Thực hiện tố cáo nặc danh

b)

Xúc phạm nhằm hạ uy tín người khác.

c)

Thông báo tuyển dụng nhân sự.

d)

Khiếu nại vì đền bù chưa thỏa đáng.

47.

Câu 47: Công dân thi hành pháp luật khi

a)

Độc lập lựa chọn ứng cử viên

b)

Tổ chức nhập cảnh trái phép.

c)

Khai báo y tế khi đi về từ vùng dịch

d)

Tố cáo người nhập cảnh trái phép.

48.

Câu 48: Theo quy định của pháp luật, công dân không tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Nghiên cứu tiểu sử ứng viên

b)

Sàng lọc giới tính thai nhi.

c)

Tham gia hoạt động tôn giáo

d)

Bổ sung hồ sơ kinh doanh.

49.

Câu 49: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Tổ chức mua bán nội tạng người

b)

Từ chối nhận tài sản thừa kế.

c)

Hủy bỏ giao dịch dân sự

d)

Từ chối trợ giúp pháp lý.

50.

Câu 50: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hành chính?

a)

Buôn bán động vật trong danh mục cấm

b)

Bí mật giải cứu con tin.

c)

Đề xuất người giám hộ bị can.

d)

Lấn chiếm hè phố để kinh doanh.

51.

Câu 51: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?

a)

Đăng ký tư vấn nghề nghiệp

b)

Từ chối di sản thừa kế

c)

Tham gia bảo vệ Tổ quốc

d)

Bảo trợ người vô gia cư

52.

Câu 52: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và pháp luật?

a)

Tự chuyển quyền nhân thân.

b)

Công khai gia phả dòng họ.

c)

Nộp thuế theo luật định.

d)

Chia sẻ bí quyết gia truyền.

53.

Câu 53: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của trong việc hưởng quyền ?

a)

dùng tiếng nói, chữ viết riêng

b)

thực hiện chính sách tương trợ.

c)

thay đổi cơ chế quản lí.

d)

tham gia quản lí xã hội.

54.

Câu 54: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của trong việc hưởng quyền ?

a)

Hoàn thiện thủ tục nhận khoán rừng

b)

Khai báo điều tra nhân khẩu.

c)

Tiến hành thủ tục đăng ký kinh doanh.

d)

Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.

55.

Câu 55: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền các dân tộc bình đẳng trong lĩnh vực giáo dục?

a)

Xây dựng trường dân tộc nội trú.

b)

Thực hiện chế độ cử tuyển .

c)

Tuyên truyền từ bỏ hủ tục

d)

Hỗ trợ kinh phí học tập

56.

Câu 56: Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng trong trên lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều được

a)

phát triển kinh tế du lịch cộng đồng

b)

đóng góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp.

c)

bảo tồn trang phục dân tộc

d)

tổ chức lễ hội truyền thống.

57.

Câu 57: Sau khi tốt nghiệp đại học H, K, L đã cùng nhau góp vốn để mở công ty cổ phần. Việc làm của 3 người trên thể hiện nội dung nào về bình đẳng trong kinh doanh?

a)

Tự do mở rộng quy mô kinh doanh

b)

Tự do mở rộng ngành nghề kinh doanh

c)

Tự chủ đăng ký kinh doanh

d)

Tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

58.

Câu 58: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh của công dân?

a)

Chủ động mở rộng sản xuất

b)

cấp vốn cho mọi doanh nghiệp.

c)

Khuyến khích phát triển lâu dài.

d)

Tích cực tìm kiếm khách hàng.

59.

Câu 59: Chị H nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở công ti may thời trang. Chị H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?

a)

Chủ động tìm kiếm thị trường

b)

Chủ động mở rộng quy mô.

c)

Nâng cao năng lực cạnh tranh.

d)

Lựa chọn hình thức kinh doanh.

60.

Câu 60: Công ty của ông DL chuyên về sản xuất móc chìa khóa, hàng tháng ông chủ động nộp thuế theo quy định, điều này phản ánh nội dung nào của quyền bình đẳng trong kinh doanh ?

a)

Bình đẳng về hình thức kinh doanh.

b)

Bình đẳng về mở rộng quy mô.

c)

Bình đẳng về quyền tự chủ kinh doanh

d)

Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.

61.

Câu 61: Khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh trong những ngành nghề

a)

phù hợp với nhu cầu

b)

do mình lựa chọn

c)

pháp luật không cấm

d)

mình có sở thích

62.

Câu 62: Do làm ăn ngày càng có lãi, doanh nghiệp tư nhân X đã quyết định mở rộng thêm quy mô sản xuất. Doanh nghiệp X đã thực hiện quyền nào của mình dưới đây?

a)

Mở rộng quy mô kinh doanh.

b)

Khum có

c)

Ko có

d)

Hong có

63.

Câu 63: Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết, phong tục tập quán, văn hoá tốt đẹp, văn hoá các dân tộc được bảo tồn và phát huy là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

chính trị.

d)

phong tục.

64.

Câu 64: Nhà nước có chính sách học bổng và ưu tiên con em đồng bào dân tộc vào học các trường Đại học, điều này thể hiện sự bình đẳng về

a)

tự do tín ngưỡng.

b)

chính trị.

c)

kinh tế.

d)

văn hóa, giáo dục.

65.

Câu 65: Nhà nước ban hành các chương trình, chính sách phát triển kinh tế (134, 135) ở các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi thể hiện sự bình đẳng về.

a)

Văn hóa.

b)

kinh tế.

c)

Chính trị

d)

Xã hội

66.

Câu 66: Nhà nước luôn quan tâm hỗ trợ vốn đối với vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về

a)

truyền thông.

b)

tín ngưỡng.

c)

Tôn giáo

d)

Kinh tế

67.

Câu 67: Ðiều kiện để khắc phục sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các dân tộc trên các lĩnh vực khác nhau là

a)

bình đẳng giữa các dân tộc.

b)

nhà nước phát triển kinh tế.

c)

nâng cao trình độ dân trí

d)

đảm bảo an sinh xã hội.

68.

Câu 68: Theo quy định của pháp luật, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc là điều kiện để khắc phục sự chênh lệch về

a)

thói quen vùng miền

b)

tập tục địa phương

c)

nghi lễ tôn giáo.

d)

trình độ phát triển.

69.

Câu 69: Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc ở nước ta là các dân tộc phải được đảm bảo quyền

a)

Bình đẳng

b)

Tự do

c)

Nghĩa vụ

d)

Phát triển

70.

Câu 70: Các dân tộc trong một quốc gia đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ và tạo điều kiện phát triển là thể hiện quyền bình đẳng giữa các

a)

Tổ chức

b)

Tôn giáo

c)

Tín ngưỡng

d)

Dân tộc

71.

Câu 71: Cùng với tiếng phổ thông, các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình là thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực

a)

Văn hóa

b)

Tín ngưỡng

c)

Tôn giáo

d)

Giáo dục

72.

Câu 72: Các dân tộc được bình đẳng hưởng thụ một nền giáo dục, tạo điều kiện để các dân tộc khác nhau đều được bình đẳng về cơ hội học tập là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Chính trị

d)

Giáo dục