wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 5

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

2.

Viết  710\frac{7}{10}  dưới dạng số thập phân được

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

3.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

4.

Tính nhẩm: 2,1 x 100 = ?

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

5.

Tính nhẩm: 7,2 x 100 = ?

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

6.

Tính nhẩm: 1,4 x 10 = ?

a)

14

b)

1,40

c)

1,40

d)

140

7.

Nha^n nhm: 9,63 × 10Nhân\ nhẩm:\ 9,63\ \times\ 10  

a)

9,630

b)

96,3

c)

963

8.

45,4 m = ...... dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540

9.

Quy đồng mẫu số hai phân số  79\frac{7}{9}  và  911\frac{9}{11}  được:

a)

6399 \frac{63}{99}\ 8199\frac{81}{99}

b)

7799\frac{77}{99}8199\frac{81}{99}

c)

8163 \frac{81}{63}\ 9963\frac{99}{63}

10.

 Phân số nào sau đây bằng phân số  47\frac{4}{7}  ?

a)

1521\frac{15}{21}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

1628\frac{16}{28}  

11.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

12.

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau là:  35;38;310;320\frac{3}{5};\frac{3}{8};\frac{3}{10};\frac{3}{20}  

a)

80

b)

60

c)

40

13.

Quy đồng mẫu số hai phân số  79\frac{7}{9}  và  911\frac{9}{11}  được:

a)

6399 \frac{63}{99}\ 8199\frac{81}{99}

b)

7799\frac{77}{99}8199\frac{81}{99}

c)

8163 \frac{81}{63}\ 9963\frac{99}{63}

14.

 Phân số nào sau đây bằng phân số  47\frac{4}{7}  ?

a)

1521\frac{15}{21}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

1628\frac{16}{28}  

15.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

16.

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau là:  35;38;310;320\frac{3}{5};\frac{3}{8};\frac{3}{10};\frac{3}{20}  

a)

80

b)

60

c)

40

17.

Chọn phân số bằng  12\frac{1}{2}  và tương ứng với tỉ lệ phần tô đậm trong hình vẽ

a)

  1224\frac{12}{24}  

b)

1212\frac{12}{12}  

c)

2412\frac{24}{12}  

18.

Chọn đáp án đúng

a)

316 >1316\frac{3}{16}\ >\frac{13}{16}

b)

1715 > 1415\frac{17}{15}\ >\ \frac{14}{15}

c)

2021>1\frac{20}{21}>1

19.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

20.

Tìm x để hai phân số

5x=1530\frac{5}{x}=\frac{15}{30}  bằng nhau là.

a)

2

b)

12

c)

10

d)

6

21.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

22.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

23.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

24.

Quy đồng mẫu số hai phân số  79\frac{7}{9}  và  911\frac{9}{11}  được:

a)

6399 \frac{63}{99}\ 8199\frac{81}{99}

b)

7799\frac{77}{99}8199\frac{81}{99}

c)

8163 \frac{81}{63}\ 9963\frac{99}{63}

25.

 Phân số nào sau đây bằng phân số  47\frac{4}{7}  ?

a)

1521\frac{15}{21}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

1628\frac{16}{28}  

26.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

27.

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau là:  35;38;310;320\frac{3}{5};\frac{3}{8};\frac{3}{10};\frac{3}{20}  

a)

80

b)

60

c)

40

28.

Chọn phân số bằng  12\frac{1}{2}  và tương ứng với tỉ lệ phần tô đậm trong hình vẽ

a)

  1224\frac{12}{24}  

b)

1212\frac{12}{12}  

c)

2412\frac{24}{12}  

29.

Chọn đáp án đúng

a)

316 >1316\frac{3}{16}\ >\frac{13}{16}

b)

1715 > 1415\frac{17}{15}\ >\ \frac{14}{15}

c)

2021>1\frac{20}{21}>1

30.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

31.

Tìm x để hai phân số

5x=1530\frac{5}{x}=\frac{15}{30}  bằng nhau là.

a)

2

b)

12

c)

10

d)

6

32.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

33.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

34.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

35.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

36.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

37.

Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:

a)

98,14

b)

981,4

c)

99,14

d)

97,14

38.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

39.

23dm 5cm = ......... dm

a)

235

b)

23,5

c)

23,05

d)

2350

40.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

41.

2cm² 5mm² = ………………….cm²

a)

2,5

b)

0,25

c)

2,05

d)

25

42.

15ha = ………………….km²

a)

1,5

b)

0,15

c)

0,015

d)

0,0015

43.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

44.

Một hình vuông có độ dài 1 cạnh là 4cm thì chu vi hình vuông đó là?

a)

12cm

b)

12

c)

16cm

d)

16m

45.

2 yến 5kg = ... kg

a)

205

b)

25

c)

2005

d)

250

46.

Điền dấu 4 tấn .... 4010 kg

a)

>

b)

<

c)

=

47.

Tính 5 x 16 x 4 x 2 x 25 =

a)

16000

b)

14000

c)

15000

d)

13000

48.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

49.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

50.

7kg 5g =.......g

a)

75

b)

705

c)

7005

d)

70005

51.

Tìm X

X : 15 = 24 545 : 5

(a)  

52.

Tìm x

5/x = 20/28

(a)  

53.

10ha = ..... M2

a)

1000

b)

10000

c)

100000

d)

1000000

54.

Lan có 4 tờ giấy bạc loại 10 000 đồng và 1 tờ giấy bạn loại 5000 đồng. Vậy Lan có tất cả bao nhiêu tiền?

a)

15 000 đồng

b)

19 000 đồng

c)

40 000 đồng

d)

45 000 đồng

55.

Muốn tính diện tích hình vuông ta làm thế nào?

a)

Độ dài 1 cạnh x 2

b)

Độ dài 1 cạnh x 4

c)

Độ dài 1 cạnh nhân với chính nó

d)

Độ dài 1 cạnh cộng với chính nó

56.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

57.

Rút gọn phân số  2824\frac{28}{24}  , ta được:

a)

67\frac{6}{7}

b)

 undefined 

c)

78\frac{7}{8}  

d)

87\frac{8}{7}  

58.

23dm 5cm = ......... dm

a)

235

b)

23,5

c)

23,05

d)

2350

59.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 6,5km2 = ....... ha

a)

65

b)

0,65

c)

0,065

d)

650

60.

1400g = ...... kg

a)

1,4

b)

0,14

c)

140

d)

14

61.

15dm 4cm = ....... dm

a)

15,04

b)

15,4

c)

154

d)

1,54

62.

3m 4dm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

0,34

b)

3,4

c)

34

d)

340

63.

4 tấn 562 kg = .... tấn.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

4,562

b)

45,62

c)

456.2

d)

0,4562

64.

4 tấn 562 kg = .... tấn.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

4,562

b)

45,62

c)

456.2

d)

0,4562

65.

Hinh tam giác ABC có diện tích là:

a)

A. 80cm2

b)

B. 40 cm2

c)

C. 20cm

d)

D. 20cm2

66.

Tam giác ABC có diện tích là:

a)

A. 25 cm2

b)

B. 50cm2

c)

C. 75cm2

d)

D. 100cm2

67.

Hình tam giác MDC có diện tích là 100cm2. Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

a)

A. 100cm2

b)

B. 200cm2

c)

D. 300cm2

d)

D. 400cm2