wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Japanese question

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhật bản còn có tên gọi nào khác ?

a)

Xứ sở hoa đào

b)

Xứ sở kim chi

c)

Xứ phù tang

d)

Đất nước sumo

2.

Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: tỉ USD)

Tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là

a)

858,7 tỉ USD

b)

1020,2 tỉ USD

c)

1462,2 tỉ USD

d)

1273,1 tỉ USD

3.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là

a)

Các nước ASEAN.

b)

Hoa Kỳ và Eu

c)

Trung Quốc

d)

Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.

4.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương vì

a)

Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc.

b)

Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng.

c)

sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.

d)

để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng.

5.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh.

b)

trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.

c)

nhiều núi lửa, động đất, sóng thần.

d)

nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau.

6.

Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?

a)

Xe máy

b)

Tàu biển

c)

Robot

d)

Ôtô

7.

Nhật Bản là một trong những quốc gia chịu nhiều tác động của động đất, núi lửa nhất thế giới. Cho biết Nhật Bản nằm ở nơi tiếp xúc với những mảng nào:

a)

Mảng Âu Á- mảng Phi

b)

Mảng Âu Á- mảng Thái Bình Dương và mảng Philipin

c)

Mảng Thái Bình Dương- mảng Ấn Độ- Australia

d)

Mảng Âu Á- mảng Philipin.

8.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

A. Quy mô không lớn.

b)

B. Tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

C. Tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

D. Dân số già.

9.

Ở Nhật Bản, việc thiếu tài nguyên khoáng sản gây ra khó khăn trực tiếp cho ngành

a)

nông nghiệp

b)

ngư nghiệp

c)

công nghiệp

d)

thương mại

10.

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về thương mại Nhật Bản?

a)

Nhật Bản đứng đầu thế giới về thương mại.

b)

Bạn hàng của Nhật Bản chỉ có Hoa Kì và EU.

c)

Cán cân thương mại của Nhật Bản luôn dương

d)

Nhật Bản không chú trọng thị trường trong nước.

11.

Hãng sản xuất nào dưới đây không phải của Nhật Bản?

a)

Hitachi

b)

Nissan

c)

Pico

d)

Sony

12.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

công nghiệp khai khoáng.

c)

công nghiệp điện tử.

d)

công nghiệp dệt may.

13.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm là do

a)

nguồn lợi hải sản ngày càng giảm sút.

b)

môi trường biển ngày càng ô nhiễm.

c)

lực lượng lao động ngày càng ít hơn.

d)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

14.

Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành:

a)

du lịch sinh thái biển

b)

giao thông vận tải biển

c)

khai thác khoáng sản biển

d)

nuôi trồng hải sản

15.

Tác động nào sau đây là không đúng với xu hướng già hóa dân số tới sự phát triển kinh tế- xã hội Nhật Bản?

a)

Tạo sức ép lớn lên quỹ phúc lợi xã hội

b)

Nguồn lao động bổ sung dồi dào

c)

Tuổi thọ trung bình của dân số tăng.

d)

Nguồn tích lũy cho tái đầu tư sản xuất giảm

16.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

b)

chính sách thu hút nhân tài

c)

chất lượng cuộc sống tốt

d)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

17.

Hai hoạt động dịch vụ có vai trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là

a)

giao thông vận tải và thương mại

b)

du lịch và giao thông vận tải

c)

thương mại và tài chính

d)

tài chính và du lịch

18.

Loại thiên tai nhiều nhất và gây hậu quả nặng nề nhất với Nhật Bản là

a)

động đất

b)

núi lửa

c)

sóng thần

d)

bão

19.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

Hàn đới và ôn đới lục địa

b)

Hàn đới và ôn đới đại dương

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới

d)

Ôn đới đại dương và nhiệt đới

20.

Dựa vào bảng số liệu hãy cho biết từ năm 1950 đến năm 2014, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng nào?

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

b)

Số dân tăng lên nhanh chóng.

c)

Tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi.

d)

Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

21.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản luôn thấp hơn giá trị xuất khẩu.

b)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản tương đương giá trị xuất khẩu.

c)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản luôn cao hơn giá trị xuất khẩu.

d)

Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản ngày càng giảm.

22.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa

b)

Gió Tây

c)

Gió Tín Phong

d)

Gió Phơn

23.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là?

a)

Dầu mỏ và khí đốt

b)

Sắt và mangan

c)

Than đá và đồng

d)

Bôxit và apatit.

24.

Chăn nuôi ở Nhật bản phát triển theo hình thức ?

a)

Tự nhiên

b)

Bán tự nhiên

c)

Chuồng trại

d)

Trang trại

25.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là?

a)

Tự cung, tự cấp.

b)

Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

c)

Quy mô lớn.

d)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

26.

Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào về thương mại?

a)

Trung Quốc, Anh, Hoa Kì.

b)

Hoa Kì, CHLB Đức, Trung Quốc.

c)

Hoa Kì, Việt Nam, Trung Quốc.

d)

Liên Bang Nga, CHLB Đức, Pháp.

27.

Tại sao phần phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương của Nhật Bản lại có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất?

a)

Do tập trung nhiều khoáng sản có giá trị cho sản xuất.

b)

Do có khí hậu lạnh, dễ dàng bảo quản sản phẩm sau chế biến.

c)

Rừng bao phủ phần lớn diện tích, diện tích lớn nhất, dân cư tập trung đông

d)

Do địa hình thuận lợi, có nguồn lao động trình độ cao, tập trung đông dân.

28.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu lại phát huy được thế mạnh lao động có trình độ cao, mang lại lợi nhuận lớn.

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

29.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

d)

có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.

30.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

b)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

c)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

d)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.