wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cn

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ lập trình là gì:

a)

Phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình

b)

Ngôn ngữ Pascal hoặc C

c)

Phương tiện diễn đạt thuật toán

d)

Phương tiện diễn đạt thuật toán để máy tính thực hiện công việc

2.

Phát biểu nào sau đây chắc chắn sai?

a)

Để giải bài toán bằng máy tính phải viết chương trình mô tả thuật toán giải bài toán đó

b)

Mọi người sử dụng máy tính đều phải biết lập chương trình

c)

Máy tính điện tử có thể chạy các chương trình

d)

Một bài toán có thể có nhiều thuật toán để giải

3.

Hợp ngữ là ngôn ngữ:

a)

Mà máy tính có thể thực hiện được trực tiếp không cần dịch

b)

Có các lệnh được viết bằng kí tự nhưng về cơ bản mỗi lệnh tương đương với một lệnh máy. Để chạy được cần dịch ra ngôn ngữ máy

c)

Mà các lệnh không viết trực tiếp bằng mã nhị phân

d)

Không viết bằng mã nhị phân, được thiết kế cho một số loại máy có thể chạy trực tiếp dưới dạng kí tự

4.

Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện

b)

Biến là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau

d)

Biến có thể đặt hoặc không đặt tên gọi

5.

Trong tin học, hằng là đại lượng

a)

Có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

Có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

Được đặt tên

d)

Có thể thay đổi giá trị hoặc không thay đổi giá trị tùy thuộc vào bài toán

6.

Các thành phần của ngôn ngữ lập trình là

a)

Chương trình thông dịch và chương trình biên dịch

b)

Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

c)

Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

d)

Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa

7.

Khái niệm nào sau đây là đúng về tên dành riêng

a)

Tên dành riêng là tên do người lập trình đặt

b)

Tên dành riêng là tên đã được ngôn ngữ lập trình qui định đúng với ý nghĩa riêng xác định, có thể được định nghĩa lại

c)

Tên dành riêng là tên đã được ngôn ngữ lập trình qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác

d)

Tên dành riêng là các hằng hay biến

8.

Khai báo nào sau đây là đúng về tên chuẩn?

a)

Tên chuẩn là tên do người lập trình đặt

b)

Tên chuẩn là tên đã được ngôn ngữ lập trình qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác

c)

Tên chuẩn là các hằng hay biến

d)

Tên chuẩn là tên đã được ngôn ngữ lập trình qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, có thể được định nghĩa lại

9.

Thuật toán tốt là thuật toán:

a)

Thời gian chạy nhanh

b)

Tốn ít bộ nhớ

c)

Cho kết quả chính xác bất chấp việc tiêu tốn nhiều thời gian chạy và bộ nhớ máy tính

d)

Cho kết quả chính xác trong thời gian nhanh nhất

10.

Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Hãy xác đinh Output của bài toán này?

a)

N không là số nguyên tố

b)

N là số nguyên tố

c)

N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố

d)

Tất cả các phương án đều sai

11.

Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?

a)

Kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán;

b)

Không phụ thuôc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy;

c)

Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp;

d)

Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này;

12.

Chương trình dịch là

a)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể.

b)

Chương trình dịch ngôn ngữ ngôn ngữ tự nhiên. ra ngôn ngữ máy

c)

Chương trình dịch ngôn ngữ tiếng anh ra ngôn ngữ máy.

d)

Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành ngôn ngữ bậc cao.

13.

Hãy chọn biểu diễn đặt tên đúng trong Pascal:

a)

*ABC

b)

Bai tap

c)

100ngan

d)

AB_234

14.

Đại lượng mà giá trị của nó không thay đổi trong quá trình thực hiện ch­ương trình gọi là

a)

từ khoá

b)

biến

c)

chú thích

d)

hằng

15.

Trong những biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào là từ khóa trong Pascal

a)

END

b)

integer

c)

real

d)

'end'

e)

var

16.

Có những yếu tố nào dùng để xây dựng nên ngôn ngữ tiếng Việt?

a)

Bảng chữ cái tiếng Việt, số, dấu

b)

Bảng chữ cái tiếng Anh

c)

Cách ghép các kí tự thành từ, ghép các từ thành câu.

d)

Ngữ nghĩa của từ và câu.

17.

Mỗi ngôn ngữ lập trình có mấy thành phần cơ bản?

(a)  

18.

Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình là:

a)

Bảng chữ cái

b)

Cú pháp

c)

Tên

d)

Ngữ nghĩa

19.

Các chữ cái thường và chữ cái hoa của bảng chữ cái tiếng Anh: a b c d ….z và A B C D … Z là thành phần nào của NNLT?

(a)  

20.

10 chữ số thập phân: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 là thành phần nào của NNLT?

(a)  

21.

Các kí tự đặc biệt: + - * / = > < [ ] . , ; # ^ $ @ & ( ) { } : ‘ _ (dấu cách) là thành phần nào của NNLT?

(a)  

22.

Bộ quy tắc để viết chương trình là thành phần nào của NNLT?

(a)  

23.

Xác định ý nghĩa thao tác cần phải thực hiện, ứng với tổ hợp kí tự dựa vào ngữ cảnh của nó là thành phần nào của NNLT?

(a)  

24.

Chỉ có các chương trình không còn lỗi cú pháp mới được dịch sang ngôn ngữ máy. Các lỗi cú pháp được chương trình nào phát hiện và thông báo cho người lập trình biết?

(a)  

25.

Chương trình dịch không phát hiện được lỗi thành phần nào của NNLT?

(a)  

26.

Mọi đối tượng trong chương trình đều phải được đặt tên theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình và từng chương trình dịch cụ thể. Quy tắc đặt tên trong Turbo Pascal là:

a)

Tên gồm: Chữ cái, chữ số, dấu gạch dưới

b)

Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới.

c)

Bắt đầu bằng chữ số.

d)

Độ dài không vượt quá 127 kí tự.

e)

Độ dài không vượt quá 255 kí tự.

27.

Mọi đối tượng trong chương trình đều phải được đặt tên theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình và từng chương trình dịch cụ thể. Quy tắc đặt tên trong Free Pascal là:

a)

Tên gồm chữ số, chữ cái, dấu gạch dưới.

b)

Bắt đầu bằng chữ số.

c)

Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới.

d)

Độ dài không vượt quá 127 kí tự.

e)

Độ dài không vượt quá 255 kí tự.

28.

Pascal có phân biệt chữ hoa, chữ thường trong tên không?

(Trả lời: Có hoặc Không)

(a)  

29.

C++ có phân biệt chữ hoa, chữ thường trong tên không?

(Trả lời: Có hoặc Không)

(a)  

30.

Ngôn ngữ lập trình thường có mấy loại tên?

(Chỉ ghi số lượng)

(a)  

31.

Các loại tên của ngôn ngữ lập trình:

a)

Tên dành riêng (Từ khóa)

b)

Tên chuẩn

c)

Tên biến

d)

Tên do người lập trình đặt.

32.

Trong Pascal, tên nào là tên dành riêng (từ khóa)

Program, Char, Var, Uses, Real, Vi_du, Begin, Chu_vi, End, Integer

(Trả lời theo thứ tự từ trái qua phải)

(a)  

33.

Trong Pascal, tên nào là tên chuẩn

Program, Char, Var, Uses, Real, Vi_du, Begin, Chu_vi, End, Integer

(Trả lời theo thứ tự từ trái qua phải)

(a)  

34.

Trong Pascal, tên nào là tên do người lập trình đặt

Program, Char, Var, Uses, Real, Vi_du, Begin, Chu_vi, End, Integer

(Trả lời theo thứ tự từ trái qua phải)

(a)  

35.

Kể 3 loại tên của ngôn ngữ lập trình?

(a)  

36.

Hằng: Là các đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

Các ngôn ngữ lập trình thường có:

a)

Hằng số học: Số nguyên, số thực

b)

Hằng ngày

c)

Hằng logic: Có giá trị đúng hoặc sai (true hoăc false)

d)

Hằng xâu: Là chuỗi kí tự trong bộ mã ASCII.

37.

Trong Pascal, hằng xâu được đặt trong cặp dấu

a)

Nháy đơn ' '

b)

Nháy kép " "

c)

Bé lớn < >

d)

Ngoặc tròn ( )

38.

Các ngôn ngữ lập trình thường có mấy loại hằng?

(Chỉ ghi số lượng)

(a)  

39.

-36 thuộc loại hằng nào?

(a)  

40.

'TRUE' thuộc loại hằng nào?

(a)  

41.

Biến: Là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị của biến trong quá trình thực hiện chương trình như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Thay đổi

c)

Có thể thay đổi

42.

Pi có giá trị là 3.14.

Pi là Hằng hay Biến?

(a)  

43.

Chú thích: ​có thể có hoặc không. Nó không làm ảnh hưởng đến chương trình

Trong Pascal chú thích được đặt trong cặp dấu

a)

( )

b)

{ }

c)

(* *)

d)

< >

44.

Viết chương trình nhập 3 số nguyên a, b, c từ bàn phím.

a, b, c trong bài toán trên là Hằng hay Biến?

(a)  

45.

1.0E-1 là biểu diễn của loại hằng nào?

a)

Không phải hằng

b)

Hằng số học

c)

Hằng xâu

d)

Hằng logic

46.
Khai báo hằng dùng từ khóa nào?
a)
Const
b)
Var
c)
Uses
d)
Program
47.
Tên nào đúng trong Pascal?
a)
BT
b)
Bai tap
c)
Bai1
d)
BT_1
48.

Khai báo tên chương trình dùng từ khóa nào?

(a)  

49.
Nêu khái niệm thuật toán
4 lines
50.

Phát biểu nào sau đây về lập trình là đúng:

a)

Là viết thuật toán để giải chương trình

b)

Là viết các câu lệnh dưới dạng dãy bit

c)

Là việc thể hiện rõ các bước cần thực hiện để giải bài toán trên máy tính

d)

Là sử dụng cấu trúc và các ngôn ngữ lập trình để diến đạt thuật toán.

51.

Phát biểu nào sau đây về ngôn ngữ lập trình bậc cao là chính xác nhất:

a)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, muốn máy tính thực hiện được cần phải có chương trình dịch

b)

là ngôn ngữ duy nhất máy tính có thể hiểu và thực hiện được

c)

Rất gần với ngôn ngữ máy, nhưng mã lệnh được thay bằng tên viết tắt của thao tác (thường là tiếng Anh).

d)

Là ngôn ngữ duy nhất để viết chương trình giải bài toán trên máy tính.

52.

Chọn tên đúng trong các tên sau:

a)

chương trình

b)

vidu_1

c)

11A11

d)

giaitoan.1

53.

Tên nào sau đây KHÔNG phải là tên dành riêng:

a)

Program

b)

uses

c)

baitap1

d)

var

54.

Trong các tên sau đâu là tên chuẩn:

a)

Integer

b)

const

c)

end

d)

delta

55.

Trong các đại lượng sau đâu là hằng trong pascal:

a)

'tinhoc'

b)

12,34

c)

'chao

d)

X

56.

Trong các phát biểu sau, phái biểu nào SAI:

a)

Hằng là đại lượng không thay đổi trong khi thực hiện chương trình

b)

Biến là đại lượng có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình

c)

Tên do người lập trình đặt cần được khai báo trước khi sử dụng

d)

Tên dành riêng chỉ được dùng với ý nghĩa riêng, khi cần dùng với ý nghĩa khác cần phải khai báo

57.

Từ khóa USES dùng để:

a)

Khai báo tên chương trình

b)

Khai báo hằng

c)

Khai báo biến

d)

Khai báo thư viện

58.

Biểu thức số học có thể là một biến kiểu…

a)

số

b)

logic

c)

kí tự

d)

xâu

59.

Các phép toán quan hệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal là

a)

=, >, <, >=,<=,<>

b)

=, >, <, >=,<=, ≠

c)

=, >, <, ≠

d)

=, >, <, >=,<=, #

60.

Các phép toán số học trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:

a)

+,-,:

b)

+,-,*

c)

+,_,x

d)

+,_,*

61.

Câu lệnh gán có dạng:

a)

<tên biến>:<biểu thức>;

b)

<tên biến>:=<biểu thức>;

c)

<tên biến>=<biểu thức>;

d)

<tên biến>:=<biểu thức>

62.

Biểu thức nào sau đây sử dụng hàm chuẩn trong Pascal?

a)

a*a

b)

a>0

c)

cos a

d)

ln(x)

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Giá trị trả về của biểu thức logic true hoặc false

b)

Biểu thức logic là các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán quan hệ.

c)

Hàm căn bậc hai biểu diễn trong ngôn ngữ lập trình Pascal là SQR().

d)

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh gán có dạng: <biểu thức>:=<tên biến>;

64.

Nếu x mod 2 = 0 thì x là số

a)

không chia hết cho 3

b)

chẵn.

c)

chia hết cho 3

d)

lẻ

65.

a:=2 div 5 +1;

Sau khi thực hiện câu lệnh trên thì a mang giá trị là:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

6

66.

Biểu thức x <=10 cho kết quả là False khi x bằng:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

67.

Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong Turbo Pascal:

a)

byte

b)

longint

c)

Integer

d)

World

68.

Trong 1 chương trình, biến M có thể nhận các giá trị: 5, 10, 20, 60, 40 và biến N có thể nhận các giá trị : 1.2, 3.5, 2.0, 2.5, 3.0. Khai báo bào sau đây là đúng:

a)

Var M: real; N: word;

b)

Var M, N: Byte;

c)

Var M: word; N: Real;

d)

Var M, N: Longint;

69.

Với N là số nguyên bất kỳ trong khoảng từ 31 đến 251, hãy chọn khai báo biến phù hợp nhất?

a)

var N : word;

b)

var N : byte;

c)

var N : integer;

d)

var N : longint;

70.

Các kiểu dữ liệu cơ bản trong C++ bao gồm

a)

Số nguyên, số thực

b)

Số nguyên, số thực, kiểu ký tự

c)

Số thực, kiểu ký tự, kiểu lôgic

d)

Số nguyên, số thực, kiểu ký tự, kiểu lôgic

71.

Các phép toán quan hệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal là

a)

=, >, <, >=,<=,<>

b)

=, >, <, >=,<=, ≠

c)

=, >, <, ≠

d)

=, >, <, >=,<=, #

72.

Biểu thức số học có thể là một biến kiểu…

a)

số

b)

logic

c)

kí tự

d)

xâu

73.

Các phép toán số học trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:

a)

+,-,:

b)

+,-,*

c)

+,_,x

d)

+,_,*

74.

Câu lệnh gán có dạng:

a)

<tên biến>:<biểu thức>;

b)

<tên biến>:=<biểu thức>;

c)

<tên biến>=<biểu thức>;

d)

<tên biến>:=<biểu thức>

75.

Biểu thức nào sau đây sử dụng hàm chuẩn trong Pascal?

a)

a*a

b)

a>0

c)

cos a

d)

ln(x)

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Giá trị trả về của biểu thức logic true hoặc false

b)

Biểu thức logic là các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán quan hệ.

c)

Hàm căn bậc hai biểu diễn trong ngôn ngữ lập trình Pascal là SQR().

d)

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh gán có dạng: <biểu thức>:=<tên biến>;

77.

Nếu x mod 2 = 0 thì x là số

a)

không chia hết cho 3

b)

chẵn.

c)

chia hết cho 3

d)

lẻ

78.

a:=2 div 5 +1;

Sau khi thực hiện câu lệnh trên thì a mang giá trị là:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

6

79.

Biểu thức x <=10 cho kết quả là False khi x bằng:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

80.

Điều kiện để điểm M(x;y) không thuộc hình tròn tâm I(x0;y0) bán kính r là:

a)

Sqr(x-x0)+sqr(y-y0)< r

b)

Sqr(x-x0)+sqr(y-y0) > r

c)

Sqr(x-x0)+sqr(y-y0)<= r

d)

Sqr(x-x0)+sqr(y-y0)= r

81.

Hãy chọn phương án đúng. Biểu thức: 25 mod 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là :

a)

8.0

b)

15.5

c)

15.0

d)

8.5

82.

Cho biểu thức sau: (a mod 3 = 0) and (a mod 4 = 0)

Số a nhận giá trị nào sau đây để biểu thức cho kết quả là TRUE?

a)

15

b)

16

c)

20

d)

24

83.

Cho đoạn chương trình:

Begin

a := 100;

b := 30;

x := a div b ;

Write(x);

End.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh :

a)

10

b)

3

c)

33

d)

1

84.

Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì ?

a)

Chia lấy phần nguyên

b)

Chia lấy phần dư

c)

Làm tròn số

d)

Thực hiện phép chia

85.

Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X. Phép gán nào sau đây là đúng ?

a)

X = 10;

b)

X := 10;

c)

X =: 10;

d)

X : = 10;

86.

Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là :

a)

Sqrt(x);

b)

Abs(x);

c)

Sqr(x);

d)

Exp(x);

87.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ ?

a)

5a + 7b + 8c;

b)

5*a + 7*b + 8*c;

c)

{a + b}*c;

d)

X*y(x+y);

88.
a)

(a+b) + sqrt(a*a+2*b*c) / ( c – a / (a+b) )

b)

(a+b) + sqr(a*a+2*b*c) / c – a / (a+b)

c)

(a+b) + sqrt( sqr(a) + 2*b*c / c – a / (a+b)

d)

(a+b) + sqr( sqrt(a) + 2*b*c) / (c – a / (a+b) )

89.
Cho x và y là các biến đã khai báo kiểu thực, câu lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Readln(x,5);
b)
Readln( ‘ x= ’ , x);
c)
Readln(x:5:2);
d)
Readln(x,y);
90.
Cho x là biến thực đã được gán giá trị 12.41235. Để thực hiện lên màn hình nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào sau đây ?
a)
Writeln(x);
b)
Writeln(‘x=’ ,x:5:2);
c)
Writeln(x:5:2);
d)
Writeln(x:5);
91.
Ta có đoạn chương trình sau:
Begin
Writeln('Day la lop TIN HOC'); End.
Đoạn chương trình trên sẽ hiển thị:
a)
'Day la lop TIN HOC'
b)
Day la lop TIN HOC
c)
Không chạy được vì có lỗi
d)
"Day la lop TIN HOC"
92.
Lệnh Write( ’5 x 4 = ’ , 5*4 ); Viết gì ra màn hình:
a)
20 = 5 * 4
b)
5 x 4 = 5*4
c)
20 = 20
d)
5 x 4 = 20
93.
Câu lệnh Write(N:5, x:6:2); thể hiện:
a)
Biến N có độ rộng là 5, biến x có độ rộng là 6 và số chữ số thập phân là 2
b)
Biến N có số chữ số thập phân là 5, biến x có độ rộng là 6 và số chữ số thập phân là 2
c)
Biến N có độ rộng là 5, biến x có độ rộng là 2 và số chữ số thập phân là 6
d)
Biến N có số chữ số thập phân là 5, biến x có độ rộng là 6 và số chữ số thập phân là 2
94.
Trong Pascal, thủ tục Readln cuối cùng dùng để làm gì?
a)
Xuất kết quả ra màn hình
b)
Tạm dừng thực hiện chương trình
c)
Nhập dữ liệu vào
d)
Khai báo biến
95.

Cho x, y, z là ba biến nguyên. Cách nhập giá trị nào sau đây là sai khi muốn nhập giá trị 3, 4, 5 cho ba biến này từ bàn phím bằng câu lệnh readln(x,y,z); ?

a)

Gõ 3, 4, 5 sau đó nhấn phím Enter (giữa hai số liên tiếp gõ dấu phẩy);

b)

Gõ 3, 4, 5 sau đó nhấn phím Enter (giữa hai số liên tiếp gõ một dấu cách);

c)

Gõ 3 sau đó nhấn phím Enter rồi gõ 4 sau đó nhấn phím Enter rồi gõ 5 sau đó nhấn phím Enter;

d)

Gõ 3 sau đó nhấn phím Tab rồi gõ 4 sau đó nhấn phím Tab rồi gõ 5 sau đó nhấn phím Enter;

96.

Cho S là biến có kiểu xâu (String) và y là biến kiểu thực. Trong các cách sau đây, khi thực hiện câu lệnh readln(S,y) nhập giá trị cho S = ‘ Tran Van Thong’ y = 7.5 từ bàn phím, cách nhập nào đúng ?

a)

Gõ “Tran Van Thong 7.5” sau đó nhấn Enter;

b)

Gõ “Tran Van Thong” sau đó nhấn phím Enter rồi gõ “7.5” sau đó nhấn phím Enter;

c)

Gõ “Tran Van Thong 7,5” sau đó nhấn phím Enter;

d)

Gõ “Tran Van Thong ” rồi gõ dấu phẩy rồi gõ “7.5” sau đó nhấn phím Enter;

97.

Khi soạn thảo chương trình dùng phím gì để xóa một ký tự bên trái dấu nháy?

a)

Ctrl + Y

b)

Delete

c)

Insert

d)

Backspace

98.

Để nhập một số từ bàn phím vào biến x ta dùng lệnh?

a)

Readln(x);

b)

Writeln(‘Nhap x = ’);

c)

Writeln(x);

d)

Read(‘X’);

99.

Để nhập giá trị cho 2 biến a và b ta dùng lênh?

a)

Readln(a,b);

b)

Write(a,b);

c)

Real(a,b);

d)

Read(‘a,b’);

100.

Đoạn chương trình sau:

Begin

Writeln ('Làm quen với lập trình PASCAL');

End.

sẽ hiển thị kết quả:

a)

Làm quen với lập trình PASCAL

b)

Làm quen với lập trình PASCAL'

c)

Không chạy được vì có lỗi

d)

" Làm quen với lập trình PASCAL"

101.

Giả sử a, b, c là các biến kiểu số nguyên. Lệnh nhập giá trị cho ba biến được viết:

Readln(a, b); Readln(c);

Các thao tác nhập ba giá trị 6 3 7 cho ba biến a, b, c nào dưới đây là đúng?

a)

6 3 7 Enter

b)

6 Enter 3 Enter 7 Enter

c)

6, 3 Enter 7

d)

5 Enter 3 7 Enter

102.

Giả sử có đoạn chương trình sau:

Var a, b: integer;

Begin

a := 4; b := 5;

writeln(‘Tong cua ’, a, ‘ va ’, b, ‘ la ’, a + b);

End.

Kết quả in ra màn hình là:

a)

Tong của 4 va 5 la 9.

b)

‘Tong cua ’, a, ‘ va ’, b, ‘ la ’, a + b;

c)

Tong cua ’, a, ‘ va ’, b, ‘ la ’, 9;

d)

Tong cua ’, 4, ‘ va ’, 5, ‘ la ’, 9;

103.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal để đưa giá trị của biến x ra màn hình ta dùng lệnh:

a)

A. Readln(‘x’);

b)

B. Readln(x);

c)

C. Readln(x)

d)

D. Realn(x);

104.

Câu lệnh Write(‘TONG = ‘,10 + 20); cho kết quả ?

a)

A. 30

b)

B. TONG = 10 + 20

c)

C. TONG = 30

d)

D. 10 + 20

105.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kết quả đưa ra màn hình của chương trình sau là?

Var a: real;

Begin

a:= 15;

writeln(‘KQ la ’,a);

End.

a)

A. KQ la a

b)

B. Chương trình báo lỗi

c)

C. KQ la 15

d)

D. KQ la 1.5000000000E+01

106.

Trong NNLT Pascal, để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl + F9

b)

B. Alt + F9

c)

C. Shift + F9

d)

D. Ctrl + Alt + F9

107.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal để biên dịch chương trình ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

A. Alt + X

b)

B. Shift + F9

c)

C. Alt + F9

d)

D. Ctrl + F9

108.

Trong NNLT Pascal, để chạy chương trình dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F9

b)

Alt + F9

c)

Shift + F9

d)

Ctrl + Alt + F9

109.

Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF – THEN, sau IF là <điều kiện> . Điều kiện có thể là (chọn nhiều đáp án đúng).

a)

biểu thức lôgic;

b)

biểu thức số học;

c)

biểu thức quan hệ;

d)

một câu lệnh;

110.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>, câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi

a)

điều kiện được tính toán xong;

b)

điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng;

c)

điều kiện không tính được;

d)

điều kiện được tính toán và cho giá trị sai;

111.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>, câu lệnh 2 được thực hiện khi

a)

biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong;

b)

câu lệnh 1 được thực hiện;

c)

biểu thức điều kiện sai;

d)

biểu thức điều kiện đúng;

112.

Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A. B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :

a)

if A <= B then X := A else X := B;

b)

if A < B then X := A;

c)

X := B; if A < B then X := A;

d)

if A < B then X := A else X := B;

113.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?

a)

A + B

b)

A > B

c)

N mod 100

d)

“A nho hon B”

114.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phát biểu nào sau đây là đúng với câu lệnh rẽ nhánh if…then…else…?

a)

Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa hai cặp dấu ngoặc nhọn;

b)

Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa hai dấu ngoặc đơn;

c)

Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa Begin End;

d)

Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa Begin End

115.

Cho đoạn chương trình:

x:=2;

y:=3;

IF x > y THEN F:= 2*x – y ELSE

IF x=y THEN F:= 2*x ELSE F:= x*x + y*y ;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị F là:

(a)  

116.
a)

( 2 x) or ( x <5)

b)

( x <5) and ( 2 x)

c)

(x >= 2) and ( x<5)

d)

(x >= 2) or ( x<5)

117.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A. B. C có cùng lớn hơn 0 hay không ta viết câu lệnh If thế nào cho đúng ?

a)

If A. B. C > 0 then ……

b)

If (A > 0) and (B > 0) and (C > 0) then ……

c)

If A>0 and B>0 and C>0 then ……

d)

If (A>0) or (B>0) or (C>0) then……

118.



(a)