wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap tt

Total questions: 36

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Câu 70 : Thổ nhưỡng là
a)
A. lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì.
b)
B. lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa - nơi con người sinh sống.
c)
C. lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa và đại dương.
d)
D. lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa.
2.
Câu 71:. Độ phì của đất là
a)
A. khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật.
b)
B. độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển.
c)
C. lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật.
d)
D. lượng chất vi sinh, thành phần hóa học trong đất.
3.
Câu 72. Giới hạn của sinh quyển bao gồm
a)
A. phần trên thủy quyển, phần thấp của khí quyển và lớp phủ thổ nhưỡng.
b)
B. toàn bộ thủy quyển và khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá và phần trên của đá gốc.
c)
C. phần trên thủy quyển và toàn bộ khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá và phần trên của đá gốc.
d)
D. toàn bộ thủy quyển, phần thấp của khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng và lớp vỏ phong hoá.
4.
Câu 73. Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là
a)
A. địa hình.
b)
B. nguồn nước.
c)
C. khí hậu.
d)
D. đất.
5.
Câu 74. Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là
a)
A. thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.
b)
B. thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.
c)
C. làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã.
d)
D. tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.
6.
Câu 75. Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật chủ yếu do
a)
A. Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loại đông vật.
b)
B. Thực vật là noi trú ngụ cho nhiều loại đông vật.
c)
C. Sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.
d)
D. Sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật.
7.
Câu 76 Yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Nước và nhiệt độ.
c)
C. Nước.
d)
D. Ánh sáng.
8.
Câu 77. Nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là
a)
A. đất.
b)
B. Nguồn nước.
c)
C. khí hậu.
d)
D. con người.
9.
Câu78. Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là
a)
A. xích đạo.
b)
B. nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
C. ôn đới hải dương.
d)
D. hoang mạc.
10.
Câu 79. Loại đất nào thích hợp với sự phát triển của các cây sú, vẹt, đước, bần, mắm?
a)
A. Đất cát.
b)
B. Đất phèn.
c)
C. Đất mặn.
d)
D. Đất feralit.
11.
Câu 80. Loại đất thích hợp với sự phát triển của cây cà phê, cao su?
a)
A. Đất phù sa.
b)
B. Đất phèn.
c)
C. Đất sét.
d)
D. Đất feralit.
12.
Câu 81. Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của con người đối với sự phân bố
a)
A. Làm thu hẹp diện tích rừng làm tuyệt chủng nhiều loại động thực vật.
b)
B. Lai tạo để cho ra nhiều giống mới làm đa dạng thêm giới sinh vật.
c)
C. Di cư các loại cây trồng và vật nuôi làm thay đổi sự phân bố nguyên thủy.
d)
D. Làm thay đổi khí hậu trên Trái Đất nên đã làm thay đổi sự phân bố sinh vật.
13.
Câu 82. Rừng lá kim thường phân bố tương ứng với kiểu khí hậu
a)
A. ôn đới lục địa lạnh.
b)
B. ôn đới hải dương.
c)
C. ôn đới lục địa nưa khô hạn.
d)
D. ôn đới lục địa khô.
14.
Câu 83. Châu lục nào sau đây không có thảm thực vật đài nguyên và nhóm đất đài nguyên?
a)
A. châu Mĩ.
b)
B. châu Phi.
c)
C. châu Âu.
d)
D. châu Á.
15.
Câu 84. Sự phân bố của các thảm thực vật trên trái đất thay đổi chủ yếu theo
a)
A. độ cao và hướng sườn của địa hình.
b)
B. vị trí gần hay xa đại dương.
c)
C. vĩ độ và độ cao địa hình.
d)
D. các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên,...).
16.
Câu 85. Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?
a)
A. Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, đất nâu và xám.
b)
B. Rừng nhiệt đới ẩm, đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.
c)
C. Rừng cận nhiệt ẩm, đất đỏ, nâu đỏ.
d)
D. Rừng nhiệt đới ẩm, đất đỏ vàng (feralit).
17.
Câu 86. Đất Feralit đỏ vàng không được hình thành trong điều kiện nào?
a)
A. Khí hậu cận nhiệt gió mùa.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
c)
C. Vùng có môi trường địa lí đới lạnh.
d)
D. Khí hậu xích đạo.
18.
Câu 87. Trên thế giới, diện tích hoang mạc và bán hoang mạc tập trung tập trung nhiều nhất ở khu vực
a)
A. Bắc Phi.
b)
B. Trung Phi.
c)
C. Nam Phi.
d)
D. Đông Phi
19.
Câu 88: Ý nghĩa thực tiễn của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là gì?
a)
A. Cho thấy sự thay đổi của các thành phần tự nhiên theo kinh độ.
b)
B. Thấy được sự cần thiết phải nghiên cứu kĩ, toàn bộ điều kiện địa lí của lãnh thổ trước khi sử dụng chúng.
c)
C. Thấy được sự cần thiết phải nghiên cứu kĩ càng và toàn bộ điều kiện địa lí của các khu vực lãnh thổ xung quanh trước khi sử dụng chúng.
d)
D. Cho thấy sự quan trọng của việc phân bố các đối tượng địa lí theo vĩ độ.
20.
Câu 89: Khi một thành phần nào đó thay đổi sẽ làm cho các thành phần khác của lớp vỏ địa lí thay đổi theo. Điều này thể hiện
a)
A. tính đai cao của tự nhiên.
b)
B. tính địa đới của tự nhiên.
c)
C. tính phi địa đới của tự nhiên.
d)
D. tính thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lý.
21.
Câu 90. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
a)
A. Tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lí dều đồng thời chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của nội lực và ngoại lực.
b)
B. Lớp vỏ địa lí chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần của nó có sự biến đổi. .
c)
C. Một thành phần của lớp vỏ địa lí biến đổi kéo theo sự biến đổi của tất cả các thành phần khác.
d)
D. Trong tự nhiên, bất cứ lãnh thổ nào cũng gồm nhiều thành phần của lớp vỏ địa lí ảnh hưởng. qua lại phụ thuộc lẫn nhau
22.
Câu 91. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
a)
A. Lượng CO2 trong khí quyển tăng lên, kéo theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên.
b)
B. Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần.
c)
C. Rừng đầu nguồn bị mất làm chế độ nước sông trở nên thất thường.
d)
D. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa.
23.
Câu 92. Việc phá rừng đầu nguồn sẽ không dẫn đến những hậu quả nào?
a)
A. Lũ quét được tăng cường.
b)
B. Mực nước ngầm hạ thấp.
c)
C. Đất không bị xói mòn.
d)
D. Mất cân bằng sinh thái
24.
Câu 93. Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả
a)
A. mực nước sông quanh năm thấp, chảy chậm.
b)
B. mực nước sông quanh năm cao, chảy xiết.
c)
C. mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
d)
D. sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.
25.
Câu 94. Vòng đai nóng trên Trái Đất
a)
A. nằm giữa các đường đẳng nhiệt +200 của tháng nóng nhất.
b)
B. nằm từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.
c)
C. nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 50 B đến vĩ tuyến 50N
d)
D. nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +200 của hai bán cầu.
26.
Câu 95. Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là
a)
A. Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ mặt trời giảm dần từ Xích đạo về hai cực.
b)
B. Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ mặt trời.
c)
C. Sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất.
d)
D. Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời.
27.
Câu 96. Vòng đai ôn hòa trên trái đất có vị trí
a)
A. Nằm giữa chí tuyến và vòng cực.
b)
B. Nằm giữa đường đẳng nhiệt năm + 20oC và đường đẳng nhiệt + 10oC của tháng nóng nhất.
c)
C. Nằm từ vĩ tuyến 30o đến vĩ tuyến 50o.
d)
D. Nằm giữa các đường đẳng nhiệt + 20oC và + 10oC của tháng nóng nhất.
28.
Câu 97. Trên cùng một vĩ tuyến, từ Tây sang Đông ở các lục địa có sự khác nhau về thảm thực vật do bị chi phối bởi quy luật
a)
A. địa đới.
b)
B. địa ô.
c)
C. đai cao.
d)
D. phi địa đới.
29.
Câu 98. Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt thấp hơn Nha Trang là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
a)
A. Địa ô.
b)
B. Đai cao.
c)
C. Địa đới.
d)
D. Thống nhất.
30.
Câu 99. Cùng một dãy núi nhưng mưa nhiều ở đâu?
a)
A. Chân núi.
b)
B. Đỉnh núi.
c)
C. Sườn đón gió.
d)
D. Sườn khuất gió.
31.
Câu 100. Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục
a)
A. châu Phi.
b)
B. châu Âu .
c)
C. châu Á.
d)
D. châu Mĩ.
32.
Câu 101. Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?
a)
A. Sinh đẻ và tử vong.
b)
B. Số trẻ tử vong hằng năm.
c)
C. Số người nhập cư.
d)
D. Số người xuất cư.
33.
Câu 102. Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là
a)
A. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
b)
B. gia tăng cơ học.
c)
C. số dân trung bình ở thời điểm đó.
d)
D. nhóm dân số trẻ.
34.
Câu 103. Yếu tố nào hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh?
a)
A. Phong tục tập quán.
b)
B. Trình độ phát triển kinh tế.
c)
C. Chính sách dân số.
d)
D. Tự nhiên - sinh học.
35.
Câu 104. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là
a)
A. tiến bộ về ý tế và khoa học, kĩ thuật.
b)
B. điều kiện sống và thu nhập được cải thiện.
c)
C. sự phát triển kinh tế - xã hội và y tế.
d)
D. hoà bình trên thế giới được đảm bảo.
36.
Câu 105. Sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nhất nào sau đây?
a)
A. Kinh tế - xã hội phát triển chậm.
b)
B. Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm, suy giảm.
c)
C. Chất lượng cuộc sống của người dân thấp.
d)
D. Sức ép lên kinh tế - xã hội và môi trường.