wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT HK1 H12

Total questions: 69

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

2.

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong HNO3 đặc nguội?

a)

Al và Cr.

b)

Fe và Cu.

c)

Sn và Cr.

d)

Pb và Cu.

4.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na, Ba, Be, K.

b)

Ba, Na, Fe, Ca.

c)

Ca, Sr, Na, Ba.

d)

Na, Mg, Zn, K.

5.

Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, đều có khả năng tham gia phản ứng:

a)

hòa tan Cu(OH)2

b)

trùng ngưng

c)

tráng gương

d)

thủy phân

7.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:

a)

(C6H7O2(OH)2)n\left(C_6H_7O_2\left(OH\right)_2\right)_n  

b)

(C6H8O2(OH)3)n\left(C_6H_8O_2\left(OH\right)_3\right)_n  

c)

(C6H7O3(OH)3)n\left(C_6H_7O_3\left(OH\right)_3\right)_n  

d)

(C6H5O2(OH)3)n\left(C_6H_5O_2\left(OH\right)_3\right)_n  

8.

Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại:

a)

monosaccarit

b)

lipit

c)

đisaccarit

d)

polisaccarit

9.

Chất nào dưới đây "không" phải là este:

a)

HCOOC6H5HCOOC_6H_5  

b)

HCOOCH3HCOOCH_3  

c)

CH3COOHCH_3COOH  

d)

CH3COOCH3CH_3COOCH_3  

10.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo là:

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

11.

Khi xà phòng hóa tristerin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONaC_{15}H_{31}COONa   và etanol

b)

C17H35COOH C_{17}H_{35}COOH\  và glixerol

c)

C15H31COOHC_{15}H_{31}COOH và glixerol

d)

C17H35COONaC_{17}H_{35}COONa và glixerol

12.

Este nào sau đây được dùng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ;

a)

CH2=CHCOOC2H5CH_2=CH-COO-C_2H_5  

b)

CH2=C(CH3)COOC2H5CH_2=C\left(CH_3\right)-COO-C_2H_5

c)

CH3COOCH=CH2CH_3-COO-CH=CH_2  

d)

CH2=C(CH3)COOCH3CH_2=C\left(CH_3\right)-COO-CH_3  

13.

Este etyl axetat có mùi thơm của hoa nhài là este nào sau đây:

a)

C6H5CH2COOCH3C_6H_5CH_2COOCH_3  

b)

C6H5COOCH3C_6H_5COOCH_3  

c)

CH3COOC6H5CH_3COOC_6H_5  

d)

CH3COOCH2C6H5CH_3COOCH_2C_6H_5  

14.

Este etyl axetat có công thức là:

a)

HCOOCH3HCOOCH_3  

b)

C2H5COOCH3C_2H_5COOCH_3  

c)

CH3COOC2H5CH_3COOC_2H_5  

d)

CH3COOCH3CH_3COOCH_3  

15.

Cho dãy các ion kim loại K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

a)

Ag+

b)

Fe2+

c)

K+

d)

Cu2+

16.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

17.

Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam natri vào bình chứa 200 gam H2O là

a)

3,91%.

b)

2,25%

c)

2,30%

d)

4,00%.

18.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

19.

Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ l ượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 70 gam kết tủa. Giá trị m là:

a)

90.

b)

150.

c)

120.

d)

70.

20.

Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3. Đun nóng thu được 38,88 gam Ag. Giá trị m là

a)

48,6.

b)

32,4.

c)

64,8.

d)

16,2.

21.

Câu 1: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11NC_4H_{11}N   là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

22.

Câu 3: Anilin có công thức là

a)

A. CH3COOHCH_3COOH  

b)

B. C6H5OHC_6H_5OH  

c)

C. C6H5NH2C_6H_5NH_2  

d)

D. CH3OHCH_3OH  

23.

Câu 4: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

A. H2N[CH2]6NH2H_2N-[CH_2]_6-NH_2  

b)

B. CH3CH(CH3)NH2CH_3-CH(CH_3)-NH_2  

c)

C. CH3NHCH3CH_3-NH-CH_3  

d)

D. C6H5NH2C_6H_5NH_2  

24.

Alanin có công thức là

a)

A. C6H5-NH2.

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

C. H2N-CH2-COOH

d)

D. H2N-CH2-CH2-COOH.

25.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

a)

A. H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH.

b)

B. H2N-CH2-NH-CH2COOH

c)

C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

d)

D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH

27.

Khi thủy phân tripeptit: H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

sẽ tạo ra các a - amino axit nào ?

a)

A. H2NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH.

b)

B. H2NCH(CH3)COOH, H2NCH(NH2)COOH.

c)

C. H2NCH2CH(CH3)COOH, H2NCH2COOH.

d)

D. CH3CH(NH2)CH2COOH, H2NCH2COOH.

28.

Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin: anilin, metyl amin, đimetyl amin, đietylmetyl amin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:

a)

16,825 gam

b)

20,18 gam

c)

21,123 gam

d)

15,925 gam

29.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3

b)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

c)

C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3

d)

C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2

30.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

31.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

CnH2nO ( n ≥ 2)

32.

Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?

a)

Axit axetic và ancol vinylic

b)

Axit axetic và anđehit axetic

c)

Axit axetic và ancol etylic

d)

Axetic và ancol vinylic

33.

Phản ứng Este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì?

a)

Metyl axetat

b)

Axyl etylat

c)

Etyl axetat

d)

Axetyl etylat

34.

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

36.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Chất béo là triete của glixerol với axit

b)

Chất béo là triete của glixerol với axit vô cơ

c)

Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo

d)

Chất béo là Trieste của ancol với axit béo

37.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

C2H5COOCH3

38.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột→ X→ Y→ axit axetic. X và Y lần lượt là:

a)

ancol etylic, andehit axetic.

b)

sacarozo, glucozơ.

c)

glucozơ, etyl axetat.

d)

glucozơ, ancol etylic

39.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:

a)

Etyl fomat

b)

Etyl axetat

c)

Etyl propionat

d)

Propyl axetat

41.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

42.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

43.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

44.

1. Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Polistiren.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

45.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

46.

Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?

a)

polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).

b)

nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit).

c)

polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).

d)

poli stiren; nilon-6,6; polietilen.

47.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

48.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ poliamit.

b)

tơ visco.   

c)

tơ polieste.

d)

tơ axetat.

49.

Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng  trùng ngưng?

a)

nhựa PE

b)

Tơ nilon-7

c)

nhựa PVC

d)

Cao suna-S

50.

Tơ nilon 6,6 là:

a)

Hexaclo xiclohexan

b)

Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin

c)

Poliamit của –aminocaproic

d)

polieste của axit ađipic và etylenglicol

51.

Cho các ion sau: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Ca2+. Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là

a)

Ca2+, Al3+, Fe2+,Cu2+, Ag+.

b)

Ca2+, Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+.

c)

Cu2+, Ag+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

d)

Ag+ , Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

52.

Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

d)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

53.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

54.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

55.

Để làm sạch đồng kim loại có lẫn sắt và kẽm, có thể cho vào dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

ZnCl2

c)

CuCl2

d)

AlCl3

56.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2

a)

Al, Zn, Fe

b)

Zn, Pt, Au

c)

Mg, Fe, Ag

d)

Na, Mg, Al

57.

Ở điều kiện thường, KL duy nhất không ở trạng thái rắn là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

58.

Kim loại có mấy tính chất vật lý chung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho biết các cặp oxi hoá - khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+

Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự

a)

Cu2+, Fe2+, Fe3+

b)

Cu2+, Fe3+,Fe2+

c)

Fe3+,Cu2+, Fe2+

d)

Fe2+ ,Cu2+, Fe3+

60.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

61.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính của phân nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IIA

c)

Nhóm IIIA

d)

Nhóm IVA

62.

Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là

a)

48,6%.

b)

49,6%.

c)

27,0%.

d)

54,0%.

63.

Cho K vào dung dịch FeCl3. Hiện tượng nào sau đây đúng nhất?

a)

Fe bị đẩy ra khỏi muối.

b)

Có khí thoát ra vì K tan trong nước.

c)

Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ.

d)

Có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ, sau đó tủa tan trong dung dịch HCl loãng.

64.

Kim loại M có 12 electron. Cấu hình electron của M2+

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p4

d)

1s22s22p63s23p2.

65.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

Fe + CuSO4 FeSO4+ CuFe\ +\ CuSO_4\rightarrow\ FeSO_4+\ Cu

b)

2Na + 2H2O  2NaOH + H22Na\ +\ 2H_2O\ \rightarrow\ 2NaOH\ +\ H_2

c)

Ca + 2HCl  CaCl2 + H2Ca\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ CaCl_2\ +\ H_2

d)

Cu + H2SO4  CuSO4 + H2Cu\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ CuSO_4\ +\ H_2

66.

Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIIIA

b)

chu kì 4, nhóm IIA

c)

chu kì 3, nhóm VIIA       D. chu kì 4, nhóm IA

67.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

a)

CuSO4

b)

MgSO4

c)

HNO3 đặc, nóng, dư

d)

H2SO4 đặc, nóng, dư

68.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lưng dư

a)

kim loại Mg

b)

kim loại Cu

c)

kim loại Ba

d)

kim loại Ag

69.

Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6