wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fun Fun Korean 4 _ Bài 9

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là "tỏa ra"?

a)

물씬 풍기다

b)

평화롭다

c)

펼쳐지다

d)

알차다

2.

Từ nào có nghĩa là "xao xuyến"?

a)

가슴이 설레다

b)

별을 세다

c)

닭살이 돋다

d)

청하다

3.

Từ nào có nghĩa là "bóng xế tà"?

a)

노을이 지다

b)

눈썹이 짙다

c)

발길을 돌리다

d)

늘어서 있다

4.

Từ "부랴부랴" có nghĩa là gì?

a)

Vội vàng

b)

Linh tinh

c)

Lung tung

d)

Luyên thuyên

5.

Từ "뿌듯하다" có nghĩa là gì?

a)

Hãnh diện

b)

Thất vọng

c)

Ghi nhớ

d)

Tiếc nuối

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 전주로 여행을 다녀왔다면서요?

나: 네, 전주에 ______ 남원에도 갔다가 왔어요

a)

간 김에

b)

가 보니

c)

가다시피

d)

가 보면

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 김 부장님은 정말 가까이하기가 어려워요.

나: 저도 그렇게 생각했는데 일을 같이 ______ 좋은 분이더라고요

a)

해 보니

b)

하는 보니

c)

했 보니

d)

할 보니

8.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 늘 가고 싶어했던 파리에 직접 다녀온 느낌이 어때?

나: 누구나 ______ 파리는 낭남의 도시잖아. 정말 날만 그 자체였어.

a)

알다시피

b)

알어차피

c)

어쨌든

d)

알래도

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 경주에 다녀오셨다면서요?

나: 네. 그리고 경주에 ______ 부산에 사는 친구도 잠깐 만나고 왔어요.

a)

간 김에

b)

가는 김에

c)

갔 김에

d)

갈 김에

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 제주도는 정말 분위기가 이국적이있어요?

나: 네, 실제로 ______ 꼭 다른 나라 같았어요.

a)

가 보니

b)

간 김에

c)

가다시피

d)

간 지