wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Địa HK1

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sóng thần là:

a)

A. Sóng xuất hiện bất thần

b)

B. Sóng cao dữ dội, khoảng 20 – 30m

c)

C. Do mẹ thiên nhiên nổi giận

d)

D. Sóng do các thần linh tạo ra theo quan điểm của một số tôn giáo

2.

Câu 2: Dao động thủy triều nhỏ nhất khi

a)

A. Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời tạo thành một góc 90 độ.

b)

B. Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời tạo thành một góc 45 độ.

c)

C. Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời nằm thẳng hàng.

d)

D. Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời tạo thành một góc 120 độ.

3.

Câu 3: Tại sao giữa 2 khối khí chí tuyến và xích đạo không tạo thành Frông thường xuyên và rõ nét?

a)

A. Bởi chúng khác nhau về nhiệt độ và có cùng một chế độ gió.

b)

B. Bởi chúng đều lạnh và có cùng một chế độ gió.

c)

C. Bởi chúng đều nóng và nói chung có cùng một chế độ gió.

d)

D. Bởi chúng đều nóng và có hướng gió khác nhau.

4.

Câu 4: Thủy triều lớn nhất khi nào ?

a)

A. Trăng Khuyết

b)

B. Trăng tròn

c)

C. Không Trăng

d)

D. Trăng Tròn hoặc không trăng

5.

Câu 5: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:

a)

A. Gió thường xuất phát từ các áp cao

b)

B. Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường vĩ tuyến

c)

C. Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi 1 đai áp thấp

d)

D. Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính

6.

Câu 6: Điều hòa dòng chảy cho sông ngòi, giảm lũ lụt là nhân tố nào sau đây?

a)

A. Hồ, đầm.

b)

B. Nước ngầm.

c)

C. Thực vật.

d)

D. Địa thế.

7.

Câu 7: Nguyên nhân của quy luật phi địa đới là:

a)

A. Nguồn bức xạ Mặt Trời

b)

B. Nguồn năng lượng trong lòng đất

c)

C. Độ cao của địa hình

d)

D. Sự phân bố không đều giữa lục địa và hải dương

8.

Câu 8: Frông khí quyển là:

a)

A. Mặt tiếp xúc giữa 1 khối khí hải dương với 1 khối khí lục địa

b)

B. Mặt tiếp xúc với mặt đất của 1 khối khí

c)

C. Mặt tiếp xúc của 2 khối khí có nguồn gốc khác nhau

d)

D. Mặt tiếp xúc giữa 2 khối không khí ở vùng ngoại tuyến

9.

Câu 9: Dao động thủy triều lớn nhất khi:

a)

A. Bán cầu bắc ngã về phí Mặt Trời

b)

B. Trái Đất nằm ở vị trí gần Mặt Trời nhất

c)

C. Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm thẳng hàng

d)

D. Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm trên cùng một mặt phẳng

10.

Câu 10: Phạm vi hoạt động của gió Mậu dịch là:

a)

A. Áp cao Cực về áp thấp Xích đạo.

b)

B. Áp cao cận Chí tuyến về áp thấp Ôn đới.

c)

C. Áp cao Cực về áp thấp Ôn đới.

d)

D. Áp cao cận Chí tuyến về áp thấp Xích đạo.

11.

Câu 11: Các quy luật địa đới và phi địa đới thường tác động :

a)

A. Đồng thời và tương hỗ lẫn nhau

b)

B. Độc lập với nhau

c)

C. Xen kẽ nhau

d)

D. Đối lập nhau

12.

Câu 12: Sông có chiều dài, dài nhất thế giới là sông nào ?

a)

A. Sông Nin.

b)

B. Sông Amazôn.

c)

C. Sông Iênitxây.

d)

D. Sông Mississippi.

13.

Câu 13: Gió mùa là loại gió

a)

A. thổi theo mùa, hướng và tính chất của gió ở hai mùa trái ngược nhau.

b)

B. thổi vào mùa hạ theo hướng tây nam, tính chất của gió là nóng ẩm.

c)

C. thổi quanh năm, hướng và tính chất của gió hầu như không thay đổi.

d)

D. thổi vào mùa đông theo hướng đông bắc, tính chất của gió là lạnh khô.

14.

Câu 14: Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa thì có kiểu thảm thực vật và loại đất nào sau đây?

a)

A. Rừng xích đạo và đất feralit đỏ vàng

b)

B. Rừng lá rộng và đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.

c)

C. Rừng cận nhiệt ẩm và đất đỏ nâu.

d)

D. Rừng nhiệt đới ẩm và đất feralit đỏ vàng.

15.

Câu 15: Nhân tố nào không ảnh hưởng đến sự phân bố mưa trên Trái đất:

a)

A. Dòng biển

b)

B. Địa hình

c)

C. Thổ nhưỡng

d)

D. Khí áp

16.

Câu 16: Toàn bộ các loại thực vật khác nhau sinh sống trên một vùng rộng lớn được gọi là:

a)

A. Nguồn nước

b)

B. Hệ thực vật

c)

C. Thảm thực vật

d)

D. Rừng

17.

Câu 17: Phát biểu nào không đúng với lượng mưa phân bố trên Trái Đất?

a)

A. Mưa nhiều ở hai vùng ôn đới.

b)

B. Mưa nhiều ở hai vùng chí tuyến Bắc và Nam.

c)

C. Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

d)

D. Mưa càng ít, khi càng về hai cực Bắc và Nam.

18.

Câu 18: Khi nhiệt độ tăng sẽ dẫn đến khí áp:

a)

A. Chỉ giảm khi nhiệt độ tăng lên chưa đạt đến 30°C

b)

B. Không tăng, không giảm

c)

C. Tăng lên

d)

D. Giảm đi

19.

Câu 19: Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố

a)

A. khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

b)

B. nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

c)

C. khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

d)

D. gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

20.

Câu 20: Phạm vi hoạt động của gió Tây ôn đới là

a)

A. thổi từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo.

b)

B. thổi từ áp cao cực về áp thấp ôn đới.

c)

C. thổi từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới.

d)

D. thổi từ áp cao cực về áp thấp xích đạo.

21.

Câu 21: Câu nào dưới đây không đúng về sóng biển ?

a)

A. Sóng biển là hình thức dao động của nước biển theo chiều nằm ngang.

b)

B. Sóng biển là hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

c)

C. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng thần do động đất dưới đáy biển.

d)

D. Nguyên nhân chủ yếu của sóng biển và sóng bạc đầu là do gió.

22.

Câu 22: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:

a)

A. Các khối khí có sự phân bố theo vĩ độ tương đối rõ

b)

B. Các khối khí được chia thành kiểu lục địa và hải dương là dưa vào các đặc tính về nhiệt độ của nó

c)

C. Khối khí xích đạo chỉ có kiểu hải dương do tỉ lệ diện tích lục địa ở khu vực xích đạo rất ít

d)

D. Mỗi bán cầu trên Trái Đất có bốn khối khí chính

23.

Câu 23: Vào thời gian đầu đông nước ta chịu ảnh hưởng của khối khí:

a)

A. Địa cực lục địa

b)

B. Ôn đới hải dương

c)

C. Chí tuyến lục địa

d)

D. Ôn đới lục địa

24.

Câu 24: Hướng hoạt động của gió Mậu dịch là

a)

A. tây nam ở bán cầu Bắc, tây bắc ở bán cầu Nam.

b)

B. tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam.

c)

C. đông nam ở bán cầu Bắc, đông bắc ở bán cầu Nam.

d)

D. đông bắc ở bán cầu Bắc, đông nam ở bán cầu Nam.

25.

Câu 25: Các dòng biển nóng thường có hướng chảy:

a)

A. Từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp

b)

B. Từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao

c)

C. Nam – Bắc

d)

D. Bắc – Nam

26.

Câu 26: Tổng Lượng nhiệt bức xạ Mặt Trời đến Trái Đất được bề mặt Trái Đất hấp thụ bao nhiêu % ?

a)

A. 47 %.

b)

B. 19 %.

c)

C. 4 %.

d)

D. 30 %.

27.

Câu 27: Càng lên cao khí áp càng giảm, nguyên nhân là do

a)

A. không khí càng nhiều, nên sức nén giảm, khiến khí áp giảm.

b)

B. gió thổi càng mạnh đẩy không khí lên, khiến khí áp giảm.

c)

C. không khí càng loãng, sức nén càng nhỏ, khiến khí áp giảm.

d)

D. không khí càng khô nên nhẹ hơn, khiến khí áp giảm.

28.

Câu 28: Khối khí chí tuyến lục địa được kí hiệu là:

a)

A. TC

b)

B. Tc

c)

C. Tm

d)

D. TM

29.

Câu 29: Hướng hoạt động của gió Tây ôn đới là:

a)

A. Đông bắc ở bán cầu Bắc, đông nam ở bán cầu Nam.

b)

B. Tây nam ở bán cầu Bắc, tây bắc ở bán cầu Nam.

c)

C. Tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam.

d)

D. Đông nam ở bán cầu Bắc, đông bắc ở bán cầu Nam.

30.

Câu 30: Chiều dày của sinh quyển

a)

A. xuống tới đáy của lớp vỏ phong hóa

b)

B. 22 km.

c)

C. sâu 11km.

d)

D. tùy thuộc giới hạn phân bố của sinh vật.

31.

Câu 31: Giới hạn phía trên của sinh quyển là:

a)

A. Nơi tiếp giáp tầng ôdôn

b)

B. Giới hạn trên tầng đối lưu

c)

C. Nơi tiếp giáp tầng iôn

d)

D. Đỉnh Evơret

32.

Câu 32: Giới hạn dưới của sinh quyển là:

a)

A. Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất

b)

B. Độ sâu 11km

c)

C. Đáy đại dương (ở đại dương) và đáy của tầng phong hóa (ở lục địa)

d)

D. Giới hạn dưới của vỏ lục địa

33.

Câu 33: Frông ôn đới(FP) là frông hình thành do sự tiếp xúc của 2 khối khí:

a)

A. Địa cực và ôn đới

b)

B. Ôn đới và chí tuyến

c)

C. Ôn đới lục địa và ôn đới hải dương

d)

D. Địa cực lục địa và địa cực hải dương

34.

Câu 34: Nơi tiếp xúc với khí quyển, thạch quyển, sinh quyển được gọi là

a)

A. biển.

b)

B. lớp vỏ phong hóa.

c)

C. thổ nhưỡng quyển.

d)

D. đá gốc.

35.

Câu 35: Đặc điểm nào sau đây đúng với gió Mậu dịch?

a)

A. Chủ yếu thổi vào mùa hạ, nóng ẩm, hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

B. Chủ yếu thổi vào mùa đông, lạnh khô, hướng gió thay đổi theo mùa.

c)

C. Thổi quanh năm, hướng gió gần như cố định, tính chất chung là ẩm ướt.

d)

D. Thổi quanh năm, hướng gió gần như cố định, tính chất chung là khô.

36.

Câu 36: Nhận định nào sau đây không đúng về nguyên nhân thay đổi khí áp?

a)

A. Không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp giảm.

b)

B. Càng lên cao, khí áp giảm.

c)

C. Nhiệt độ giảm, không khí co lại nên khí áp tăng.

d)

D. Nhiệt độ tăng, khí áp tăng.

37.

Câu 37: Sự phân bố thực vật và đất theo độ cao chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố:

a)

A. Nhiệt độ và độ ẩm không khí.

b)

B. Nhiệt độ và thời gian chiếu sáng.

c)

C. Độ ẩm không khí và áp suất không khí.

d)

D. Nhiệt độ và áp suất không khí.

38.

Câu 38: Nguyên nhân tạo ra tính địa đới là :

a)

A. Trái Đất có hình cầu

b)

B. Trái Đất nghiêng khi quay trên quỹ đạo

c)

C. Trái Đất vừa quay quanh trục vừa quay quanh Mặt Trời

d)

D. Vận tốc quay của Trái Đất khá lớn.

39.

Câu 39: Tính địa ô là sự thay đổi có quy luật các thành phần tự nhiên,các cảnh quan địa lý theo

a)

A. Kinh độ

b)

B. Vĩ độ

c)

C. Độ cao

d)

D. Địa hình

40.

Câu 40: Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào lúc :

a)

A. Mùa hạ là mùa mưa nhiều

b)

B. Mùa đông là mùa mưa nhiều

c)

C. Mùa xuân là mùa tuyết tan

d)

D. Mùa thu là mùa bắt đầu có tuyết rơi