Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12.6.1. KIM LOẠI KIỀM (2)

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
a)
ns2np2
b)
ns2np1
c)
ns1
d)
ns2
2.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
Na.
b)
Ca.
c)
Al.
d)
Fe.
3.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
Al.
b)
Li.
c)
Ca.
d)
Mg.
4.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
Cu.
b)
Na.
c)
Mg.
d)
Al
5.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
Mg.
b)
Na.
c)
Be.
d)
Fe.
6.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
K.
b)
Ba.
c)
Al.
d)
Ca.
7.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
Al.
b)
Mg.
c)
K.
d)
Ca.
8.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
Ca.
b)
Na.
c)
Zn.
d)
Ba.
9.
Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
4
b)
3
c)
1
d)
2
10.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)
a)
1s22s22p63s2.
b)
1s22s22p6.
c)
1s22s22p63s1.
d)
1s22s22p63s23p1.
11.
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:
a)
Na+
b)
Li+
c)
Rb+
d)
K+
12.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm I là
a)
R2O3.
b)
RO2.
c)
R2O.
d)
RO.
13.
Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
14.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
a)
Nước.
b)
Dầu hỏa.
c)
Giấm ăn.
d)
Ancol etylic.
15.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
a)
Cu.
b)
Al.
c)
Cr.
d)
Na.
16.
Cho dãy các kim loại: Cs, Cr, Rb, K. Ở điều kiện thường, kim loại cứng nhất trong dãy là
a)
Cr.
b)
Rb.
c)
Cs.
d)
K.
17.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
Au.
b)
Ag.
c)
Na.
d)
Cu.
18.
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
Cu.
b)
Fe.
c)
Na.
d)
Al.
19.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường? 
a)
Ag.
b)
Na.
c)
Mg.
d)
Al.
20.
Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
Fe.
b)
Cu.
c)
Be.
d)
K.
21.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
Na.
b)
Cu.
c)
Ag.
d)
Fe.
22.
Điều chế kim loại K bằng phương pháp
a)
dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
b)
điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
c)
điện phân KCl nóng chảy
d)
điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
23.
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
a)
Ca(OH)2.
b)
NaOH.
c)
NaHCO3.
d)
Na2CO3.
24.
Natri clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là
a)
Na2CO3.
b)
NaCl.
c)
NaHCO3.
d)
KCl.
25.
Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là
a)
Na2CO3.
b)
NaHCO3.
c)
MgCO3.
d)
CaCO3.
26.
Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là
a)
NaOH.
b)
NaHS.
c)
NaHCO3.
d)
Na2CO3
27.
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
a)
KCl.
b)
KOH.
c)
NaCl
d)
K2CO3.
28.
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
a)
Cl2.
b)
Al.
c)
CO2.
d)
CuO.
29.
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
a)
điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
b)
điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
c)
điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
d)
điện phân NaCl nóng chảy.
30.
Chất có tính lưỡng tính là
a)
NaOH
b)
KNO3
c)
NaHCO3
d)
NaCl
31.
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
a)
NaOH, CO2, H2.
b)
Na2O, CO2, H2O.
c)
Na2CO3, CO2, H2O.
d)
NaOH, CO2, H2O.
32.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
a)
K2SO4.
b)
KNO3.
c)
HCl.
d)
KCl.
33.
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
Na2SO4.
b)
KNO3.
c)
KOH.
d)
CaCl2.
34.
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
a)
Ba(OH)2.
b)
Na2CO3.
c)
K2SO4.
d)
Ca(NO3)2.
35.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
a)
FeCl2.
b)
CuSO4.
c)
MgCl2.
d)
KNO3.
36.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
a)
HCl.
b)
Na2SO4.
c)
K2SO4.
d)
KNO3.
37.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
a)
HCl.
b)
K2SO4.
c)
NaCl.
d)
Na2SO4.
38.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
a)
NaCl.
b)
KNO3.
c)
KCl.
d)
HCl.
39.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
a)
HCl.
b)
KNO3.
c)
NaNO3.
d)
NaCl.
40.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
a)
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
b)
Na2O và H2O.
c)
dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
d)
dung dịch NaOH và Al2O3
41.
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
a)

2KNO3 --> 2KNO2 + O2.

b)

NH4NO2 --> N2 + 2H2O.

c)

NH4Cl --> NH3 + HCl.

d)

NaHCO3 --> NaOH + CO2.

42.
Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
a)
Ca(HCO3)2.
b)
FeCl3.
c)
AlCl3.
d)
H2SO4.
43.
Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
a)
Na, K, Ca, Ba.
b)
Na, K, Ca, Be.
c)
Li, Na, K, Mg.
d)
Li, Na, K, Rb.
44.
Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hidroxit có tính bazơ mạnh nhất là
a)
Al(OH)3.
b)
NaOH.
c)
Mg(OH)2.
d)
Fe(OH)3.
45.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
b)
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
c)
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
d)
Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
46.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
b)
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
c)
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
d)
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
47.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.
b)
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
c)
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
d)
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.
48.
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
a)
CO2.
b)
O2.
c)
H2.
d)
N2.
49.
Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
50.
Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
a)
400
b)
200
c)
100
d)
300
51.
Trung hoà 100ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
a)
400 ml.
b)
200 ml.
c)
300 ml.
d)
100 ml.
52.
Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro ( ở đktc). Kim loại kiềm là
a)
Na
b)
K
c)
Rb
d)
Li.
53.
Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
a)
Rb.
b)
Li.
c)
K.
d)
Na.
54.
Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?
a)
K.
b)
Na.
c)
Li.
d)
Ca.
55.
Cho 0,425 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư, thu được 0,168 lít khí H2 (đktc). Khối lượng kim loại Na trong X là
a)
0,115 gam.
b)
0,230 gam.
c)
0,276 gam.
d)
0,345 gam.
56.
Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là
a)
150 ml.
b)
300 ml.
c)
600 ml.
d)
900 ml.
57.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
a)
5,3 gam.
b)
10,6 gam.
c)
21,2 gam.
d)
15,9 gam.
58.
Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 ( ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:
a)
18,9 gam
b)
23,0 gam
c)
20,8 gam
d)
25,2 gam.
59.
Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) là
a)
0,672 lít.
b)
0,24 lít.
c)
0,336 lít.
d)
0,448 lít