wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì I K9

Total questions: 81

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

2.

Máy tính, máy in, máy fax, máy scan, ti vi, điện thoại di động là

a)

Môi trường truyền dẫn

b)

Các thiết bị đầu cuối

c)

Giao thức truyền thông

d)

Thiết bị kết nối mạng

3.

Có mấy kiểu kết nối mạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Chia sẻ máy in, bộ nhớ, các ổ đĩa và nhiều thiết bị khác để người dùng trên mạng có thể dùng chung là lợi ích nào của mạng máy tính?

a)

Dùng chung dữ liệu

b)

Dùng chung các thiết bị phần cứng

c)

Dùng chung các phần mềm

d)

Trao đổi thông tin

5.

hub, vỉ mạng, dây cáp mạng, bộ định tuyến, bộ chuyển mạch ... được gọi là:

a)

Các thiết bị kết nối mạng

b)

Các thiết bị đầu cuối

c)

Các thành phần của mạng

d)

Giao thức truyền thông

6.

Đâu không phải là thành phần của mạng máy tính?

a)

Giao thức truyền thông

b)

Các thiết bị kết nối mạng

c)

Các thiết bị đầu cuối

d)

Mạng Internet

7.

Người ta kết nối mạng máy tính để làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Trao đổi thông tin, chia sẻ tài nguyên máy tính

c)

Trò chuyện trực tuyến

d)

Giải trí

8.

Mạng máy tính ở phòng thực hành Tin học trường em được kết nối theo kiểu nào?

a)

Kiểu hình sao

b)

Kiểu trục

c)

Kiểu vòng

d)

Kiểu mạng

9.

Có thể kết nối thiết bị nào vào mạng máy tính để trở thành tài nguyên dùng chung?

a)

Máy in, máy fax

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Radio

10.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

b)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

d)

Các đáp án đều đúng

11.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

c)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

d)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

12.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

13.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

14.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm

15.

Internet là

a)

mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

16.

Thư điện tử là

a)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên máy tính thông qua các hộp thư điện tử

b)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính

c)

Các hộp thư điện tử

d)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử

17.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Wi-Fi

d)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

18.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thương mại điện tử

d)

Tất cả các đáp án trên.

19.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

20.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

21.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

22.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

23.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

THNL

c)

HTML

d)

TMHL

24.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

25.

Siêu văn bẳn là?

a)

Văn bản tích hợp nhiều dạng dữ lệu khác nhau

b)

Các siêu liên kết

c)

Văn bản tích hợp nhiều dạng dữ lệu khác nhau và Các siêu liên kết

d)

Kho dữ kiệu khổng lồ

26.

Trang web là?

a)

Trang truy cập vào đầu tiên

b)

Một trang siêu văn bản

c)

Trang truy cập vào đầu tiên và là một trang siêu văn bản

d)

Một trang siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập trên Internet

27.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

FireFox

b)

Google chrome

c)

Opera

d)

Bing

28.

Đâu là trình duyệt web?

a)

yahoo

b)

Google

c)

Opera

d)

Bing

29.

Đâu không phải là địa chỉ trang web?

a)

vi.wikipedia.org.com

b)

c2vinhthuan.edu.vn

c)

Blog.gmail.com

d)

c2vinhthuan@vinhthuan.edu.vn

30.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

lethanhtong@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

31.

Những thao tác nào dưới đây có thể dẫn đến việc mất mát hoặc hỏng hóc thông tin trong máy tính của em? (nhiều lựa chọn)

a)

Tắt máy tính không hợp lệ.

b)

Tắt màn hình máy tính trong khi máy tính vẫn hoạt động.

c)

Quên lưu kết quả trước khi thoát khỏi chương trình đang làm việc.

d)

Nghe nhạc bằng máy tính trong khi soạn thảo văn bản.

e)

Mất kết nối mạng trong khi đang truy cập Internet.

32.

Yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính là:

a)

yếu tố công nghệ - vật lí

b)

yếu tố bảo quản và sử dụng

c)

virus máy tính.

d)

tất cả các đáp án trên

33.

Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính?

a)

Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng

b)

Không bị xoá ngoài ý muốn

c)

Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin

d)

Cả A, B và C

34.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

35.

Chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)
b)
c)
d)
36.

Virus máy tính thường lây lan phổ biến qua các đường nào? (nhiều lựa chọn)

a)

Qua đường dây điện trong phòng có máy tính.

b)

Qua đường thư điện tử.

c)

Qua quá trình sao chép thông tin giữa các máy tính hoặc giữa máy tính và các thiết bị lưu trữ dữ liệu

d)

Qua không khí, ví dụ máy tính bị lây nhiễm virus từ máy tính đặt bên cạnh.

37.

Virut máy tính là gì?

a)

Một chương trình hay đoạn chương trình.

b)

Có khả năng tự nhân bản hay sao chép.

c)

Từ đối tượng lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt.

d)

Cả A, B và C

38.

Vật mang virus có thể là gì?

a)

Các tệp chương trình.

b)

Văn bản

c)

Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính ( đĩa cứng, đĩa mềm,…).

d)

Cả A, B và C

39.

Em nên làm gì nếu phát hiện máy tính của mình bị nhiễm virus?

a)

Xóa tất cả các tập tin tạm trên ổ đĩa

b)

Sử dụng phần mềm diệt Virus để quét và diệt virus đã lây nhiễm vào máy tính

c)

Gửi thư điện tử thông báo cho các bạn để họ đề phòng.

d)

Xóa ngay lập tức tất cả các tệp tin có phần mở rộng .exe

40.

Cần tạo thói quen … dữ liệu và phòng chống virus máy tính

a)

Bảo vệ

b)

Sao lưu

41.

Tin học và máy tính góp phần thúc đẩy sự...............mạnh mẽ của các lĩnh vực khoa học.

a)

tăng hiệu quả

b)

phát triển

c)

vận hành

d)

nhận thức

42.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không nên làm? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Dành nhiều thời gian để chơi những trò chơi trên máy tính

b)

Tham gia câu lạc bộ Tin học trên mạng

c)

Tham gia câu lạc bộ ảo và xa rời cuộc sống thực

d)

Đưa thông tin và hình ảnh không trung thực lên Internet

e)

Sử dụng máy tính để học ngoại ngữ

43.

Trong nền kinh tế tri thức,...................là yếu tố quan trọng trong việc tạo ra..........................của xã hội

a)

Tin học và máy tính, xã hội tin học hóa

b)

tri thức, hệ thống tin học

c)

tri thức, của cải vật chất và tinh thần

d)

mạng máy tính, tri thức

44.

Máy tính và mạng Internet có thể giúp em

a)

Học Tiếng Anh tốt hơn

b)

Tính nhẩm nhanh hơn

c)

Viết được những bài thơ hay hơn

d)

Trao đổi thông tin học tập với các bạn nhanh hơn và thuận tiện hơn.

45.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất khi nói về lĩnh vực Tin học?

a)

Tin học là môn học nghiên cứu và phát triển máy tính điện tử

b)

Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người

c)

Tin học có mục tiêu là phát triển máy tính điện tử

d)

Tin học là môn học sử dụng máy tính điện tử

46.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi trị lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

Lây lan virus qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Những hành vi nào thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học:

a)

Chưa được phép của giáo viên khi thực hành

b)

Chơi game trong giờ thực hành

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Câu A đúng, B sai

48.

Những hoạt động nào được gọi là xã hội hóa:

a)

Bán hàng qua mạng

b)

Học trực tuyến

c)

Xem truyền hình trực tuyến, nói chuyện điện thoại qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

49.

Những khó khăn gì khi Tin học phát triển:

a)

Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu

b)

Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế

c)

Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Tin học và máy tính ngày nay đã thực sự trở thành động lực và lực lượng sản xuất, góp phần phát triển?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Kinh tế xã hội

d)

Game online

51.

Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của

a)

Xã hội tin học hóa

b)

Mạng máy tính

c)

Nền kinh tế tri thức

d)

Internet

52.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

53.

Luật an ninh mạng chính thức có hiệu lực thi hành vào ngày tháng năm nào?

a)

01/01/2019

b)

13/01/2000

c)

12/2018

d)

31/01/2005

54.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì

a)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin

b)

Máy tính giúp con người giải tất cả các bài toán khó

c)

Máy tính tính toán cực kỳ nhanh và chính xác

d)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào mạng Internet để tìm kiếm thông tin.

55.

Hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học

a)

Sử dụng mạng xã hội

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Lây lan virut qua mạng

d)

Chơi game

56.

Công cụ hỗ trợ trình bày hiệu quả nhất là

a)

A. Bảng

b)

B. Máy chiếu

c)

C. Phần mềm trình chiếu

d)

D. Bảng phụ

57.

Câu 1: Các bước khởi động phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint là:

a)

A. Start /Program/Microsoft Office/Microsoft PowerPoint

b)

B. Program / Start /Microsoft Office / PowerPoint

c)

C. Microsoft Office /PowerPoint

d)

D. Program /Microsoft Office / PowerPoint

58.

Đây là giao diện của phần mềm gì?

(a)  

59.

Hoạt động không sử dụng phần mềm trình chiếu là:

a)

A. Tạo các bài giảng điện tử và các bài kiểm tra trắc nghiệm để phục vụ dạy và học

b)

B. Soạn thảo các chuyện ngắn hay các bài thơ

c)

C. Tạo và in các tờ rơi, tờ quảng cáo trên giấy

d)

D. Tạo các album ảnh, album ca nhạc,… để giải trí

60.

Trong số các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không phải là hoạt động trình bày?

a)

A. Thầy giáo giảng bài trên lớp

b)

B. Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn cùng nghe

c)

C. Cô hướng dẫn viên trong Viện Bảo tàng giới thiệu cho khách tham quan về sự tiến hóa của các loài động vật

d)

D. Ghi bài vào vở

61.

Chọn các phát biểu sai trong các câu sau đây:

a)

A. Phần mềm trình chiếu được ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra,...

b)

B. Phần mềm trình chiếu được dùng trong việc tạo ra các album ảnh, album ca nhạc

c)

C. Phần mềm trình chiếu được dùng để tạo trang tính và thực hiện các tính toán trên đó

d)

D. Phần mềm trình chiếu được dùng để in tờ rơi quảng cáo

62.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

5

b)

1

c)

20

d)

Không giới hạn

63.

Có thể sử dụng bài trình chiếu để:

a)

a. Giảng dạy

b)

b. Giải trí

c)

c. Quảng cáo

d)

Cả a,b,c

64.

Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là:

a)

A. Tạo các bài trình chiếu

b)

B. Trình chiếu các trang của bài trình chiếu

c)

C. Soạn thảo văn bản

d)

D. Câu a và b đúng

65.

Trong số các hoạt động sau đây, hoạt động nào là hoạt động trình bày?

a)

A. Thầy giáo giảng bài trên lớp

b)

B. Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn nghe

c)

C. Bạn lớp trưởng phổ biến cho cả lớp về kế hoạch đi tham quan cuối tuần

d)

D. Tất cả các hoạt động trên

66.

Phần mềm trình chiếu là:

a)

A. Kompozer

b)

B. Microsoft Word

c)

C. Microsoft PowerPoint

d)

D. Auducity.

67.

Tác dụng của khung văn bản có sẵn trên trang chiếu là:

a)

A. Để nhập văn bản

b)

B. Nhập âm thanh

c)

C. Câu a và b đều sai

d)

D. Câu a và b đều đúng

68.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

A. Insert → Layout

b)

B. View → Layout

c)

C. Home → Layout

d)

D. File → Layout

69.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

A. Văn bản, Hình ảnh

b)

B. Hình Ảnh, Bản đồ

c)

C. Âm thanh

d)

D. Tất cả đều đúng

70.

Lợi ích của việc tạo bài trình chiếu dựa trên một mẫu có sẵn là gì?

(a)  

71.

Bài trình chiếu là tập hợp

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

72.

Định dạng trang chiếu là:

a)

Định dạng màu trang chiếu

b)

Định dạng màu chữ trên trang chiếu

c)

Định dạng màu nền và màu chữ trên trang chiếu

d)

Định dạng màu hình ảnh và màu trên trang chiếu

73.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các đáp án trên

74.

Để tạo màu nền cho trang chiếu ta có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Định dạng nội dung văn bản là:

a)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

b)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ

c)

Định dạng Màu chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

d)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ, màu chữ

76.

Để sử dụng mẫu trình chiếu Themes ta có mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Định dạng Cỡ chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

78.

Định dạng Phong chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

79.

Định dạng Kiễu chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ in đậm, nghiêng, gạch chân hay bóng

80.

Định dạng Màu chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

81.

Có bao nhiêu loại màu nền cho trang chiếu (Fill)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4