wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA CK1 9

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng TD và MN Bắc Bộ?

A. Tiếp giáp trên đất liền cả Trung Quốc và Lào

B. Có số tỉnh nhiều nhất so với các vùng khác của cả nước

C. Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác của cả nước

D. Bao gồm hai tiểu vùng là Đông Bắc và Tây Bắc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Địa bàn thuận lợi nhất cho việc xây dựng các khu công nghiệp và đô thị của vùng TD và MN Bắc Bộ là

A. các tỉnh biên giới

B. trung du Bắc Bộ

C. vùng núi Tây Bắc

D. vùng núi Đông Bắc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Những loại khoáng sản nào sau đây của vùng TD và MN Bắc Bộ có trữ lượng lớn?

A. Than, sắt, dầu khí, đồng

B. Than, sắt, crôm, vàng

C. Than, sắt, Apatit, đá vôi

D. Than, dầu khí, sắt, thiếc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4:Trở ngại về mặt tự nhiên thường xảy ra ở vùng TD và MN Bắc Bộ trong mùa đông là

A. lũ quét

B. xói mòn đất

C. động đất

D. sương muối

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Các dân tộc ít người sinh sống nhiều nhất ở Tây Bắc là

A. Thái, Hoa, Tày, Nùng

B. Gia-rai, Mông, Dao, Mạ

C. Thái, Mường, Mông, Dao

D. Mường, Dao, Chăm, Thái

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Tiểu vùng Đông Bắc là địa bàn cư trú của các dân tốc ít người chủ yếu nào sau đây?

A. Thái, Mường, Tày, Nùng

B. Tày, Nùng, Dao, Mông

C. Thái, Tày, Nùng, Dao

D. Tày, Nùng, Thái, Mông

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Các dân tộc ít người ở vùng TD và MN Bắc Bộ có nhiều kinh nghiệm trong hoạt động sản xuất nào sau đây?

A. Nuôi trồng thủy hải sản

B. Nông – lâm kết hợp

C. Thâm canh cây lúa nước

D. Trồng cây công nghiệp nhiệt đới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu làm cho đời sống đồng bào các dân tộc ở vùng TD và MN Bắc Bộ được cải thiện gần đây là gì?

A. Do vùng có tài nguyên thiên nhiên đa dạng

B. Do dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

C. Do công cuộc đổi mới đạt được nhiều thành tựu

D. Do vị trí địa lí thuận lợi để trao đổi buôn bán

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Tiêu chí phát triển dân cư, xã hội nào sau đây của tiểu vùng Tây Bắc cao hơn Đông Bắc?

A. Mật độ dân số

B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số

C. Tuổi thọ trung bình

D. Tỉ lệ người lớn biết chữ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Nhà máy nhiệt điện nào sau đây không nằm trên địa phận các tỉnh thuộc vùng TD và MN Bắc Bộ?

A. Uông Bí

B. Na Dương

C. Cẩm Phả

D. Phả Lại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Hoạt động vận tải biển quốc tế nước ta đang phát triển với tốc độ nhanh là do

A. cơ sở vật chất được tăng cường.

B. đội tàu biển ngày càng nhiều và hiện đại.

C. thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

D. mở rộng các quan hệ kinh tế đối ngoại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Loại hình GTVT hiện đại, thích hợp vận chuyển hành khách đường dài là

A. đường hàng không.

B. đường sắt.

C. đường ô tô.

D. đường biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Các tuyến đường sắt của nước ta chủ yếu nằm ở…

A. Nam Trung Bộ.

B. Đông Nam Bộ.

C. Nam Bộ.

D. Bắc Bộ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Nhận định nào sau đây không chính xác về ngành GTVT của nước ta?

A. Đường bộ chuyên chở được nhiều hàng hóa và hành khách nhất.

B. Đường hàng không là ngành trẻ, phát triển với tốc độ nhanh.

C. Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường biển tăng rất nhanh.

D. Mạng lưới đường sắt phân bố rộng khắp cả nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Ở nước ta, các vùng buôn bán tấp nập, nội thương phát triển là các vùng có…

A. hàng hóa đa dạng.

B. đông dân cư, lao động dồi dào.

C. kinh tế phát triển, đô thị hóa nhanh.

D. đông dân và kinh tế phát triển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Trung tâm buôn bán lớn nhất nước ta là

A.Thủ đô Hà Nội

B. TP.Hồ Chí Minh

C. TP. Đà Nẵng

D. tỉnh Quảng Ninh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Hoạt động nội thương của nước ta gần đây phát triển mạnh là do

A. hàng hóa đa dạng, lưu thông dễ dàng.

B. cả nước là một thị trường thống nhất.

C. có sự tham gia của doanh nghiệp nước ngoài.

D. tác động của công cuộc Đổi mới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Hoạt động kinh tế đối ngoại quan trọng nhất của nước ta hiện nay là…

A. xuất khẩu lao động.

B. ngoại thương.

C. thu hút đầu tư.

D. du lịch quốc tế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của hoạt động xuất khẩu đối với kinh tế nước ta?

A. Thúc đẩy sản xuất trong nước phát triển.

B. Đóng góp lớn vào GDP.

C. Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.

D. Khai thác tốt tiềm năng tự nhiên, lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Việc nhập khẩu máy móc, thiết bị có vai trò quan trọng là

A. đổi mới công nghệ, thúc đẩy công nghiệp hóa.

B. đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao.

C. nâng cao vị thế của Việt Nam trên thế giới.

D. thúc đẩy phát triển các ngành trọng điểm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Ba cảng biển lớn nhất nước ta hiện nay là

A. Hải Phòng, Đà Nẵng và Sài Gòn.

B. Hải Phòng, Đà Nẵng và Nha Trang.

C. Đà Nẵng, Nha Trang và Sài Gòn.

D. Hải Phòng, Nha Trang và Sài Gòn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22:Vận tải đường sông của nước ta phát triển nhất ở vùng…

A. ĐBSH.

B. ĐBSCL.

C. Đông Nam Bộ.

D. DHNTB

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Tuyến đường tạo thành trục xương sống của nước ta là…

A. Quốc lộ 1A và đường sắt Thống Nhất.

B. Quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh.

C. Đường Hồ Chí Minh và đường sắt Thống Nhất.

D. Quốc lộ 1A và quốc lộ 14

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Bưu chính viễn thông có nhiệm vụ chủ yếu là…

A. vận chuyển tin tức kịp thời.

B. vận chuyển bưu phẩm, hàng hóa.

C. chuyển tiền gửi ngân hàng.

D. phát hành sách, điện thoại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Loại hình bưu chính viễn thông nào sau đây cung cấp nguồn thông tin khổng lồ phục vụ nhu cầu học tập, giải trí của con người hiện nay?

A. Truyền hình.

B. Internet.

C. Điện thoại.

D. Báo chí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang giao thông hãy cho biết tuyến đường nối Hà Nội- Hải Phòng là tuyến đường quốc lộ nào?

A. Quốc lộ 3

B. Quốc lộ 5

C. Quốc lộ 18

D. Quốc lộ 1A

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Loại hình giao thông chiếm tỉ trọng thấp nhưng tăng nhanh nhất trong cơ cấu các loại hình giao thông ở nước ta là

A. Đường sông

B. Đường biển

C. đường bộ

D. đường hàng không

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Hoạt động nào sau đây không phải của ngành viễn thông?

A.Điện thoại.

B.Chuyển phát nhanh.

C.Internet.

D.Truyền dẫn số liệu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: Ý nào sau đây không thể hiện vai trò quan trọng của ngành GTVT đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta?

A. Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân và sự lưu thông hàng hóa.

B. Tạo mối liên hệ giữa các địa phương và giữa nước ta với các nước.

C. Đẩy mạnh phát triển sản xuất lương thực – thực phẩm ở miền núi

D. Tham gia vào việc cung ứng nguyên liệu, vật tư cho sản xuất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30: Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển nước ta là

A. đường bộ

B.đường sắt.

C.đường hàng không.

D.đường sông.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31: Thương mại bao gồm hai hoạt động là

A. xuất khẩu và nhập khẩu.

B. mua và bán trên thị trường.

C. nội thương và ngoại thương.

D. vận chuyển và trao đổi hàng hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32: Hoạt động nội thương của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng…

A. đồng bằng sông Hồng.

B. đồng bằng sông Cửu Long.

C. Đông Nam Bộ.

D. duyên hải Nam Trung Bộ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33: Hoạt động nào sau đây không phải của ngành viễn thông?

A. Điện thoại.

B. Chuyển phát nhanh.

C. Internet.

D. Truyền dẫn số liệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34: Ngành bưu chính có đặc điểm nào sau đây?

A. Phát triển với tốc độ nhanh.

B. chủ yếu là chuyển thư.

C.Hiện đại và đồng bộ.

D. Mạng lưới rộng khắp cả nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35: Tài nguyên du lịch tự nhiên của nước ta bao gồm

A. phong cảnh đẹp, bãi tắm, di tích, vườn quốc gia, địa hình.

B. phong cảnh đẹp, khí hậu đa dạng, vườn quốc gia, di tích, lễ hội.

C. phong cảnh đẹp, vườn quốc gia, tài nguyên nước, địa hình, lễ hội.

D. phong cảnh đẹp, bãi tắm, khí hậu tốt, vườn quốc gia.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36: Tỉnh nào sau đây của vùng TD và MN Bắc Bộ tiếp giáp với hai nước Lào và Trung Quốc?

A. Lào Cai

B. Sơn La

C. Điện Biên

D. Hà Giang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37: Tỉnh nào sau đây của vùng TD và MN Bắc Bộ giáp biển?

A. Quảng Ninh

B. Phú Thọ

C. Thái Nguyên

D. Tuyên Quang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38: Thế mạnh kinh tế lớn nhất của tiểu vùng Tây Bắc là

A. phát triển thủy điện

B. trồng cây công nghiệp

C. chăn nuôi gia súc

D. du lịch sinh thái

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Bonus:Thế mạnh kinh tế lớn nhất của tiểu vùng Đông Bắc là

A. phát triển thủy điện

B. trồng cây công nghiệp

C. khai thác khoáng sản

D. du lịch sinh thái

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

40.

Câu 39: Các mỏ than lớn nhất ở nước ta phân bố ở tỉnh nào?

A. Quảng Ninh

B. Lạng Sơn

C. Thái Nguyên

D. Quảng Nam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 40: Vai trò quan trọng nhất của vùng KTTĐ Bắc Bộ đối với vùng ĐBSH hiện nay là gì?

A. Thúc đẩy sự chuyển dịch kinh tế

B. Thu hút lao động có kĩ thuật

C. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập

D. Tăng cường cơ sở hạ tầng kĩ thuật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 41: Nguyên nhân chủ yếu làm cho cây chè của vùng TD và MN Bắc Bộ có sản lượng lớn nhất nước ta là gì?

A. Do miền núi chiếm phần lớn diện tích

B. Do đất Feralit có diện tích lớn nhất nước ta

C. Do khí hậu có mùa đông lạnh nhất nước ta

D. Do vùng đồi bát úp có diện tích rộng lớn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 42: Vật nuôi nào sau đây của vùng TD và MN Bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước?

A. Trâu

B. Bò

C. Lợn

D. Gia cầm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 43: Hoạt động nào sau đây không được phát triển mạnh ở vùng biển Quảng Ninh?

A. Nuôi trồng thủy sản

B. Đánh bắt hải sản

C. Khai thác khoáng sản

D. Du lịch biển đảo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 44: Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở TD và MN Bắc Bộ là

A. Hang Pác Bó

B. Tam Đảo

C. Sa Pa

D. Vịnh Hạ Long

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 45: Các trung tâm kinh tế quan trọng của vùng TD và MN Bắc Bộ là

A. Lào Cai, Điện Biên Phủ, Sơn La, Hòa Bình

B. Móng Cái, Tuyên Quang, Bắc Giang, Bắc Kạn

C. Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn

D. Cẩm Phả, Cao Bằng, Hà Giang, Uông Bí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 46: ĐBSH không tiếp giáp với vùng lãnh thổ nào sau đây?

A. TD và MN Bắc Bộ

B. Vịnh Bắc Bộ

C. DHNTB

D. Bắc Trung Bộ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 47: Tài nguyên quý giá nhất đối với sản xuất nông nghiệp của vùng ĐBSH là

A. đất phù sa màu mỡ

B. khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm

C. nguồn lợi sinh vật biển phong phú

D. nguồn nước ngầm dồi dào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 48: Dân số của ĐBSH không có đặc điểm nào sau đây?

A. Đông, tăng nhanh

B.Mật độ dân số cao nhất cả nước

C. Cơ cấu dân số trẻ

D. Dân số sống chủ yếu ở nông thôn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 49: ĐBSH là vùng đông dân nhất cả nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?

A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

B. Nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động

C. Mạng lưới đô thị dày đặc nhất cả nước

D. Vùng có diện tích lớn nhất nước ta

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 50: Ngành công nghiệp của ĐBSH không có đặc điểm nào sau đây?

A. Hình thành sớm nhất Việt Nam

B. Có tốc độ tăng trưởng nhanh

C. Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước

D. Công nghiệp chế biến lương thực là ngành trọng điểm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 51: Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm ở ĐBSH?

A. Sản xuất hàng tiêu dùng

B. Sản xuất vật liệu xây dựng

C. Chế biến lương thực- thực phẩm

D. Khai thác khoáng sản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 52: Trong các nhận định sau đây, nhận định nào không chính xác về ngành du lịch của nước ta?

A. Nước ta giàu tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn.

B. Gần đây du lịch phát triển nhanh do có nhiều tài nguyên du lịch.

C.Số lượng khách du lịch và doanh thu của ngành đều tăng nhanh.

D.Ngành du lịch đem lại hiệu quả cao về kinh tế và xã hội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 53: Năng suất lúa vùng ĐBSH cao nhất cả nước là do

A. diện tích lớn nhất

B. sản lượng lớn nhất

C. trình độ thâm canh cao

D. dân số đông nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 54: Vật nuôi nào sau đây ở ĐBSH chiếm tỉ trọng lớn nhất nước ta?

A. Bò

B. Trâu

C. Lợn

D. Gà

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 55: Điểm du lịch nào sau đây thuộc vùng ĐBSH?

A. Sapa

B. Tam Cốc – Bích Động

C. Mẫu Sơn

D. Bà Nà

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 56: Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

A. ĐBSH

B. TD và MN Bắc Bộ

C. Tây Nguyên

D. DHNTB

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 57: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A. Quảng Trị

B. Hà Tĩnh

C. Quảng Bình

D. Quảng Ngãi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 58: Trở ngại lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là

A. thiên tai thường xảy ra

B. quỹ đất hạn chế

C. sông ngòi ngắn, dốc

D. đồng bằng nhỏ hẹp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 59: Thiên tai nào sau đây ít khi xảy ra ở Bắc Trung Bộ?

A. Hạn hán

B. Bão lũ

C. Triều cường

D. Động đất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 60: Cửa ngõ hướng ra vịnh Bắc Bộ của vùng ĐBSH là

A. Thủ đô Hà Nội

B. Thành phố Hải Phòng

C. Thành Phố Nam Định

D. Thành phố Hạ Long

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 61: Các loại tài nguyên khoáng sản có giá trị đáng kể ở ĐBSH la

A. than đá, boxit, sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên

B. đá vôi, cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

C. than nâu, đá vôi, apatit, chì-kẽm

D. sét cao lanh, đá vôi, khí tự nhiên, thiếc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 62: Các sản phẩm công nghiệp trọng điểm của vùng ĐBSH là

A. máy công cụ, động cơ điện, thiết bị điện tử

B. thiết bị điện tử, dầu thô, hàng dệt kim

C. phương tiện giao thông, vải, điện sản xuất

D. điện sản xuất, giấy viết, thuốc chữa bệnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 63: Bình quân lương thực theo đầu người của vùng ĐBSH hiện nay

A. cao hơn trung bình cả nước

B. tăng nhanh liên tục

C. cao hơn ĐBSCL

D. thấp và có xu hướng giảm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 64: Nguyên nhân chính làm cho bình quân sản lượng lương thực đầu người ở ĐBSH thấp hơn nhiều ĐBSCL là do

A. sản lượng lương thực của vùng thấp

B. tỉ lệ lao động trong ngành nông nghiệp nhỏ

C. dân số của vùng quá đông

D. diện tích lúa ngày càng bị thu hẹp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 65: Nguyên nhân chủ yếu làm cho bình quân sản lượng lương thực đầu người ở ĐBSH tăng chậm là do

A. diện tích đất canh tác giảm

B. thiên tai thường xảy ra

C. ô nhiễm môi trường

D. dân số quá đông

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 66: Sản lượng lương thực của vùng ĐBSH gần đây tăng chậm nguyên nhân chủ yếu là do

A. diện tích giảm

B. năng suất giảm

C. dân số đông

D. thiên tai xảy ra nhiều

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

câu 67: Cây lương thực quan trọng nhất trong vụ đông của ĐBSH là

A. ngô

B. khoai

C. sắn

D. lúa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 68: Ở ven các đô thị của ĐBSH hiện nay, ngành chăn nuôi nào sau đây đang được phát triển?

A. Chăn nuôi lợn

B. Chăn nuôi bò sữa

C. Nuôi trồng thủy sản

D. Chăn nuôi gia cầm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 69 : Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng KTTĐ Bắc Bộ?

A. Hải Dương

B. Hưng Yên

C. Vĩnh Phúc

D. Nam Định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 70: Đời sống người dân vùng ĐBSH còn nhiều khó khăn do nguyên nhân chính nào?

A. Cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch

B. Thiếu lao động có kĩ thuật

C. Thiếu tài nguyên thiên nhiên

D. Tỉ suất sinh cao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D