wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de thi hk1 toan 10

Total questions: 55

Worksheet time: 3hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;1), B(3;2)A\left(2;-1\right),\ B\left(-3;2\right)  . Tính OA .OB =?\overrightarrow{OA\ }.\overrightarrow{OB\ }=?  

a)

8-8  

b)

4-4  

c)

88  

d)

44  

2.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2AB=AC=2  . Tích vô hướng của hai vec tơ CB \overrightarrow{CB\ }   và AC \overrightarrow{AC\ }  bằng

a)

0 \overrightarrow{0\ }  

b)

00  

c)

44  

d)

4-4  

3.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm m để hai vectơ  a  =13 i  2 j  ,   b  =4 i  +m j    \overrightarrow{\ a\ \ }=\frac{1}{3}\overrightarrow{\ i\ \ }-2\overrightarrow{\ j\ \ },\ \ \overrightarrow{\ b\ \ }=4\overrightarrow{\ i\ \ }+m\overrightarrow{\ j\ \ }\ \  vuông góc với nhau.

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

83\frac{-8}{3}  

4.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

5.

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng ABBC\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}  . 

a)

ABBC=a2\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=a^2  

b)

ABBC=a232\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=\frac{a^2\sqrt{3}}{2}  

c)

ABBC=a22\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=-\frac{a^2}{2}  

d)

ABBC=a22.\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=\frac{a^2}{2}.  

6.

Cho hai vecto a\vec{a}   và b\vec{b}   thòa mãn a=3,b=2|\vec{a}|=3,|\vec{b}|=2   và ab=3\vec{a}\vec{b}=-3  . Xác định góc α\alpha   giữa hai vecto   và .


a)

α=60\alpha=60^{^{\circ}}  .

b)

α=120\alpha=120^{^{\circ}}  

c)

α=30.\alpha=30^{^{\circ}}.  

d)

α=45.\alpha=45^{^{\circ}}.  

7.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;4),B(3;2),C(5;4). Tính chu vi P của tam giác đã cho.

a)


P=4+22P=4+2\sqrt{2}

b)

P=4+42.P=4+4\sqrt{2}.

c)

P=8+82.P=8+8\sqrt{2}.

d)

P=2+22.P=2+2\sqrt{2}.

8.

Trong mặt phằng tọa độ Oxy, cho ba vecto a=(1;2),b=(4;3)\vec{a}=(1;2),\vec{b}=(4;3)   và c=(2;3)\vec{c}=(2;3)   Tính P=a(b+c)P=\vec{a}\cdot(\vec{b}+\vec{c})  

a)

P = 20.

b)

P = 28.

c)

P = 0.

d)

P = 18.

9.
a)
b)
c)
d)
10.

Phương trình  x4+(23)x2=0x^4+\left(\sqrt{2}-\sqrt{3}\right)x^2=0  có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Tập nghiệm S của phương trình  2x3=3\sqrt{2x-3}=3  là

a)

S={3}S=\left\{3\right\}  

b)

S={6}S=\left\{6\right\}  

c)

S là tập rỗng.

d)

S={3;6}S=\left\{3;6\right\}  

12.

Hệ phương trình bên có nghiệm (x;y;z)\left(x;y;z\right)  là 


a)

(2;1;1)\left(-2;-1;-1\right)  

b)

(1;2;2)\left(-1;-2;-2\right)  

c)

(2;1;1)\left(2;1;1\right)  

d)

(1;2;2)\left(1;2;2\right)  

13.

Nếu a  vaˋ  b\overrightarrow{a}\ \ và\ \ \overrightarrow{b} ngược hướng thì tích vô hướng a. b\overrightarrow{a}.\ \overrightarrow{b}  bằng

a)

a. b =ab\overrightarrow{a}.\ \overrightarrow{b}\ =\left|\overrightarrow{a}\right|\left|\overrightarrow{b}\right|  

b)

a. b =ab\overrightarrow{a}.\ \overrightarrow{b}\ =-\left|\overrightarrow{a}\right|\left|\overrightarrow{b}\right|  

c)

a. b =abcos900\overrightarrow{a}.\ \overrightarrow{b}\ =\left|\overrightarrow{a}\right|\left|\overrightarrow{b}\right|\cos90^0  

d)

a. b =abcos1800\overrightarrow{a}.\ \overrightarrow{b}\ =\left|\overrightarrow{a}\right|\left|\overrightarrow{b}\right|\cos180^0  

14.

Cho tam giác ABC. Chọn khẳng định đúng

a)

sin(B+C) = sinA

b)

sin(B+C) = - sinA

c)

cos(B+C) = sinA

d)

cos(B+C) = cosA

15.

Cho tam giác ABC. Chọn khẳng định đúng

a)

sin(A+C2)=cos B2\sin\left(\frac{A+C}{2}\right)=\cos\ \frac{B}{2}  

b)

sin(B+C) sin(A+C2)=sin B2\sin\left(\frac{A+C}{2}\right)=\sin\ \frac{B}{2}  = - sinA

c)

cos(B sin(A+C2)= cos B2\sin\left(\frac{A+C}{2}\right)=-\ \cos\ \frac{B}{2}  +C) = sinA

d)

cos(B sin(A+C2)=cosB\sin\left(\frac{A+C}{2}\right)=\cos B  +C) = cosA

16.

Tổng các nghiệm của phương trình  x44x2+3=0x^4-4x^2+3=0  bằng

a)

44  

b)

4-4  

c)

00  

d)

22  

17.

Phương trình x2+3x+22x+3=2x54\frac{x^2+3x+2}{2x+3}=\frac{2x-5}{4}  có tập nghiệm là

a)

S={2316}S=\left\{\frac{23}{16}\right\}  

b)

S={316}S=\left\{-\frac{3}{16}\right\}  

c)

S={2316}S=\left\{-\frac{23}{16}\right\}  

d)

S={216}S=\left\{\frac{2}{16}\right\}  

18.

Hệ phương trình bên có nghiệm là

a)

(8;1;12)\left(-8;1;12\right)  

b)

(1;1;3)\left(1;1;3\right)  

c)

(0;3;0)\left(0;-3;0\right)  

d)

(2;1;0)\left(-2;1;0\right)  

19.

Tập nghiệm của phương trình: x2(x24x+3)=0\sqrt[]{x-2}\left(x^2-4x+3\right)=0   

a)

S={3}S=\left\{3\right\}  

b)

S={1;2;3}S=\left\{1;2;3\right\}  

c)

S={2;3}S=\left\{2;3\right\}  

d)

S=ϕS=\phi  

20.

Cho hai phương trình  2x+3=x  (1)\sqrt[]{-2x+3}=x\ \ \left(1\right)     2x+3=x2 (2)-2x+3=x^2\ \left(2\right)  . Trong các phát biểu  sau, tìm mệnh đề đúng

a)

Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1)

b)

Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2)

c)

Phương trình (1) tương đương với phương trình (2)

d)

Phương trình (1) và phương trình (2) không là hệ quả của nhau

21.

Điều kiện xác định của phương trình x+3x24x+3=2x+5x2+9x+\frac{3x^2-4}{x+3}=\frac{2x+5}{x^2+9}  

a)

x>3.x>-3.  

b)

x<3x<-3  

c)

x3x\ne-3  

d)

x±3x\ne\pm3  

22.

Cho phương trình (x2+1)(x1)(x=1)=0\left(x^2+1\right)\left(x-1\right)\left(x=1\right)=0  . Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho 

a)

x1=0x-1=0  

b)

x+1=0x+1=0  

c)

(x1)(x+1)=0\left(x-1\right)\left(x+1\right)=0  

d)

x2+1=0x^2+1=0  

23.

Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a. Góc (AB; BC)\left(\overrightarrow{AB};\ \overrightarrow{BC}\right)  bằng

a)

1200120^0  

b)

1350135^0  

c)

60060^0  

d)

45045^0  

24.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1; 1), B(3;1), C(6;0)A\left(-1;\ -1\right),\ B\left(3;1\right),\ C\left(6;0\right)  . Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

B=1350\angle B=135^0  

b)

BC=3\left|\overrightarrow{BC}\right|=3  

c)

AB=(4;2);AC=(1;7)\overrightarrow{AB}=\left(-4;-2\right);\overrightarrow{AC}=\left(1;7\right)  

d)

AB=20\left|\overrightarrow{AB}\right|=20  

25.

Tập nghiệm của  phương trình   x2x2=9x2\frac{x^2}{\sqrt[]{x-2}}=\frac{9}{\sqrt[]{x-2}}  là

a)

S={±3}S=\left\{\pm3\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={3}S=\left\{-3\right\}  

d)

S=ϕS=\phi  

26.

Cho phương trình (3+1)x2+(25)x+23=0\left(\sqrt[]{3}+1\right)x^2+\left(2-\sqrt[]{5}\right)x+\sqrt[]{2}-\sqrt[]{3}=0   . Hãy chọn khẳng định đúng trong   các khẳng định sau

a)

Phương trình vô nghiệm

b)

Phương trình có 2 nghiệm trái dấu

c)

Phương trình có 2 nghiệm dương

d)

Phương trình có 2 nghiệm âm

27.

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tích vô hướng   AB.AD\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD}  bằng

a)

a.a.  

b)

a2a^2  

c)

0.

d)

a22\frac{a^2}{2}  

28.

Tìm điều kiện xác định của phương trình 1x2x+1+1x2x+2=x\frac{1}{x^2-x+1}+\frac{1}{x^2-x+2}=x  

a)

D=RD=R  

b)

D=R{0}D=R-\left\{0\right\}  

c)

D=R{1}D=R-\left\{1\right\}  

d)

D=ZD=Z  

29.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Nếu a>ba>b thì a2>b2a^2>b^2

b)

Nếu undefined thì a+c>b+ca+c>b+c

c)

Nếu a<ba<b thì a3<b3a^3<b^3

d)

Nếu a<ba<b b<cb<c thì a<ca<c

30.

Suy luận nào sau đây đúng?


a)

a>bac>bca>b\Longrightarrow ac>bc  

b)

a>ba>b  và c>dac>bdc>d\Longrightarrow a-c>b-d  

c)

a.b>1a>1a.b>1\Longrightarrow a>1  và b>1b>1  

d)

a<ba<b  và c<da+c<b+dc<d\Longrightarrow a+c<b+d  

31.

Biết x1, x2x_1,\ x_2  là các nghiệm của phương trình x27x+3=0x^2-7x+3=0  . Giá trị của tích x1.x2x_1.x_2  là

a)

7.

b)

-3.

c)

3.

d)

-7.

32.

Cặp số (x;y)\left(x;y\right)  nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2x3y+4=0 ?2x-3y+4=0\ ?  

a)

(1;2).\left(1;2\right).  

b)

(2;1).\left(-2;1\right).  

c)

(2;1).\left(2;1\right).  

d)

(1;2).\left(1;-2\right).  

33.

Phương trình (2x)2 =16\left(2x\right)^2\ =16  tương đương với phương trình nào dưới đây ?

a)

x2=8x^2=8  

b)

2x=42x=-4  

c)

2x=42x=4  

d)

2x=4\left|2x\right|=4  

34.

Số nghiệm của phương trình x2+3x=16+3xx^2+\sqrt[]{3-x}=16+\sqrt[]{3-x}   là

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

35.

Cho phương trình (x23x+3)2 2x2+6x5=0.\left(x^2-3x+3\right)^2\ -2x^2+6x-5=0.   Nếu đặt t=x23x+3t=x^2-3x+3  thì phương trình đã cho trở thành phương trình nào ?

a)

t2+2t1=0t^2+2t-1=0  

b)

t22t1=0t^2-2t-1=0  

c)

t2+2t+1=0t^2+2t+1=0  

d)

t22t+1=0t^2-2t+1=0  

36.

Số nghiệm của phương trình x48x29x+3=0\frac{x^4-8x^2-9}{x+3}=0  là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

37.

Xét hệ phương trình

4x+y=1 vaˋ  mx+y=24x+y=1\ và\ \ mx+y=2  , với mm  là tham số thực.

Có bao nhiêu giá trị của tham số mm   để hệ đã cho vô nghiệm

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

38.

Cho tam giá ABCABC   vuông tại AA   có góc ABC=600.\angle ABC=60^0.   Giá trị của cos(BA, BC)\cos\left(\overrightarrow{BA},\ \overrightarrow{BC}\right)   bằng

a)

12\frac{1}{2}  

b)

12-\frac{1}{2}  

c)

32-\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

d)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

39.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB=a. AB=a.\   Giá trị của BA . BC\overrightarrow{BA}\ .\ \overrightarrow{BC}   bằng ?

a)

a2-a^2  

b)

2a2\sqrt[]{2}a^2  

c)

a2a^2  

d)

0.0.  

40.

Tìm m để phương trình m2(x1)+2m=m2x3 m^2\left(x-1\right)+2m=m^2x-3\  có nghiệm đúng với mọi số thực x ?x\ ?  

a)

m = -1 hoặc m = -3

b)

m = 1 hoặc m = 3

c)

m = -1 hoặc m = 3

d)

m = 1 hoặc m = -3

41.

Tìm tham số m để phương trình m2(x+1)=2mx+m+2m^2\left(x+1\right)=2mx+m+2  có nghiệm đúng với mọi số thực x ?

a)

m = 2.

b)

m = -2

c)

m = 0

d)

m = -1

42.

Tìm tham số m để phương trình m2(x+1)m=x(65m)m^2\left(x+1\right)-m=x\left(6-5m\right)  có nghiệm duy nhất ?

a)

m1, m6m\ne1,\ m\ne-6  

b)

m1, m6m\ne-1,\ m\ne-6  

c)

m1, m6m\ne-1,\ m\ne6  

d)

m1, m6m\ne1,\ m\ne6  

43.

Tìm m để phương trình (m3)x4mx2=1\frac{\left(m-3\right)x-4m}{x-2}=1  có nghiệm duy nhất ?

a)

m4, m3m\ne4,\ m\ne-3  

b)

m4, m3m\ne4,\ m\ne3  

c)

m4, m3m\ne-4,\ m\ne-3  

d)

m4, m3m\ne-4,\ m\ne3  

44.

Tìm m để phương trình mx2+2(m+3)x+m=0mx^2+2\left(m+3\right)x+m=0  có hai nghiệm âm phân biệt ?

a)

m>0m>0  

b)

m<0m<0  

c)

m>1m>1  

d)

m<1m<1  

45.

Cho phương trình x22(m1)x+m23m=0.x^2-2\left(m-1\right)x+m^2-3m=0.  Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2x_1,\ x_2  thỏa mãn x12 + x22 = 8x_1^2\ +\ x_2^2\ =\ 8  ?

a)

m = 2

b)

m = -1

c)

m = -1, m = 2

d)

m = 1, m = -2

46.

Cho phương trình (m1)x22mx+m+2=0\left(m-1\right)x^2-2mx+m+2=0  . Tìm tất cả các giá trị m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2x_1,\ x_2  thỏa 2x1 =5x2  ?2x_1\ =5x_2\ \ ?  

a)

m=149 hoc m=7m=\frac{14}{9}\ hoặc\ m=-7  

b)

m=149 hoc m=7m=\frac{14}{9}\ hoặc\ m=7  

c)

m=149 hoc m=7m=-\frac{14}{9}\ hoặc\ m=-7  

d)

m=149 hoc m=7m=-\frac{14}{9}\ hoặc\ m=7  

47.

Biết phương trình x22(m1)x+2(m2)=0x^2-2\left(m-1\right)x+2\left(m-2\right)=0   luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2.x_1,\ x_2.  Tìm m để biểu thức A=(x1+x2)2 8x1x2 +1A=\left|\left(x_1+x_2\right)^2\ -8x_1x_2\ +1\right|  đạt giá trị nhỏ nhất ?

a)

m=3m=3  

b)

m=2m=2  

c)

m=3m=-3  

d)

mR\forall m\in R  

48.

Biết phương trình (4x+1)(12x1)(3x+2)(x+1)=28\left(4x+1\right)\left(12x-1\right)\left(3x+2\right)\left(x+1\right)=28  có 2 nghiệm x1, x2.x_1,\ x_2.  Hãy tính x12 + x22  ?x_1^2\ +\ x_2^2\ \ ?  

a)

241144\frac{241}{144}  

b)

214144\frac{214}{144}  

c)

241169\frac{241}{169}  

d)

214169\frac{214}{169}  

49.

Số nghiệm của phương trình 3x29x+7=x2\sqrt[]{3x^2-9x+7}=x-2   

a)

3.

b)

1.

c)

0.

d)

2.

50.

Cho phương trình 3x4+5x27=0  (1)-3x^4+5x^2-7=0\ \ \left(1\right)  . Khi đặt  t=x2 (t0)t=x^{2\ }\left(t\ge0\right)  , phương trình  (1)\left(1\right)  trở thành:

a)

3t25t7=0-3t^2-5t-7=0  

b)

3t2+5t+7=0-3t^2+5t+7=0  

c)

3t25t+7=03t^2-5t+7=0  

d)

3t2+5t7=03t^2+5t-7=0  

51.

 Điều kiện xác định của phương trình  13(x3)(3x+5)+x3x5=69x2\frac{13}{\left(x-3\right)\left(3x+5\right)}+\frac{x}{-3x-5}=\frac{6}{9-x^2}  là

a)

x3; x53x\ne3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

b)

x3; x53x\ne3;\ x\ne\frac{5}{3}  

c)

x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne\frac{5}{3}  

d)

x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

52.

Phương trình  (x3)(x+4)(x22020)=0\left(x-3\right)\left(x+4\right)\left(x^2-2020\right)=0  có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Khi gặp phương trình 1x2+x+1+1x2+x+2=1\frac{1}{x^2+x+1}+\frac{1}{x^2+x+2}=1  ta đặt t=x2+x+1t=x^2+x+1  thì phương trình trở thành

a)

1t+1t+1=1\frac{1}{t}+\frac{1}{t+1}=1  

b)

1t+1t1=1\frac{1}{t}+\frac{1}{t-1}=1  

c)

1t1t+1=1\frac{1}{t}-\frac{1}{t+1}=1  

d)

1t1t1=1\frac{1}{t}-\frac{1}{t-1}=1  

54.

Gặp phương trình x2+x+x2+x+1=1x^2+x+\sqrt[]{x^2+x+1}=1  ta đặt t=x2+x+10t=\sqrt[]{x^2+x+1}\ge0  thì phương trình trở thành

a)

t2+t2=0t^2+t-2=0  

b)

t2+t=0t^2+t=0  

c)

t2t2=0t^2-t-2=0  

d)

t2t=0t^2-t=0  

55.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [-5;5] để phương trình

mx22(m+2)x+m1=0mx^2-2\left(m+2\right)x+m-1=0  có hai nghiệm phân biệt

a)

5

b)

6

c)

9

d)

10