NEW
Font size
Worksheetsde thi hk1 toan 10
Total questions: 55
Worksheet time: 3hrs 45mins
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−1), B(−3;2) . Tính OA .OB =?
−8
−4
8
4
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2 . Tích vô hướng của hai vec tơ CB và AC bằng
0
0
4
−4
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm m để hai vectơ a =31 i −2 j , b =4 i +m j vuông góc với nhau.
32
38
3−2
3−8
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB⋅BC .
AB⋅BC=a2
AB⋅BC=2a23
AB⋅BC=−2a2
AB⋅BC=2a2.
Cho hai vecto a và b thòa mãn ∣a∣=3,∣b∣=2 và ab=−3 . Xác định góc α giữa hai vecto và .
α=60∘ .
α=120∘
α=30∘.
α=45∘.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;4),B(3;2),C(5;4). Tính chu vi P của tam giác đã cho.
P=4+22
P=4+42.
P=8+82.
P=2+22.
Trong mặt phằng tọa độ Oxy, cho ba vecto a=(1;2),b=(4;3) và c=(2;3) Tính P=a⋅(b+c)
P = 20.
P = 28.
P = 0.
P = 18.
Phương trình x4+(2−3)x2=0 có bao nhiêu nghiệm?
1
2
3
4
Tập nghiệm S của phương trình 2x−3=3 là
S={3}
S={6}
S là tập rỗng.
S={3;6}
Hệ phương trình bên có nghiệm (x;y;z) là
(−2;−1;−1)
(−1;−2;−2)
(2;1;1)
(1;2;2)
Nếu a vaˋ b ngược hướng thì tích vô hướng a. b bằng
a. b =ab
a. b =−ab
a. b =abcos900
a. b =abcos1800
Cho tam giác ABC. Chọn khẳng định đúng
sin(B+C) = sinA
sin(B+C) = - sinA
cos(B+C) = sinA
cos(B+C) = cosA
Cho tam giác ABC. Chọn khẳng định đúng
sin(2A+C)=cos 2B
sin(B+C) sin(2A+C)=sin 2B = - sinA
cos(B sin(2A+C)=− cos 2B +C) = sinA
cos(B sin(2A+C)=cosB +C) = cosA
Tổng các nghiệm của phương trình x4−4x2+3=0 bằng
4
−4
0
2
Phương trình 2x+3x2+3x+2=42x−5 có tập nghiệm là
S={1623}
S={−163}
S={−1623}
S={162}
Hệ phương trình bên có nghiệm là
(−8;1;12)
(1;1;3)
(0;−3;0)
(−2;1;0)
Tập nghiệm của phương trình: x−2(x2−4x+3)=0 là
S={3}
S={1;2;3}
S={2;3}
S=ϕ
Cho hai phương trình −2x+3=x (1) và −2x+3=x2 (2) . Trong các phát biểu sau, tìm mệnh đề đúng
Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1)
Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2)
Phương trình (1) tương đương với phương trình (2)
Phương trình (1) và phương trình (2) không là hệ quả của nhau
Điều kiện xác định của phương trình x+x+33x2−4=x2+92x+5
x>−3.
x<−3
x=−3
x=±3
Cho phương trình (x2+1)(x−1)(x=1)=0 . Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho
x−1=0
x+1=0
(x−1)(x+1)=0
x2+1=0
Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a. Góc (AB; BC) bằng
1200
1350
600
450
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(−1; −1), B(3;1), C(6;0) . Khẳng định nào sau đây đúng ?
∠B=1350
BC=3
AB=(−4;−2);AC=(1;7)
AB=20
Tập nghiệm của phương trình x−2x2=x−29 là
S={±3}
S={3}
S={−3}
S=ϕ
Cho phương trình (3+1)x2+(2−5)x+2−3=0 . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
Phương trình vô nghiệm
Phương trình có 2 nghiệm trái dấu
Phương trình có 2 nghiệm dương
Phương trình có 2 nghiệm âm
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tích vô hướng AB.AD bằng
a.
a2
0.
2a2
Tìm điều kiện xác định của phương trình x2−x+11+x2−x+21=x
D=R
D=R−{0}
D=R−{1}
D=Z
Mệnh đề nào sau đây sai?
Nếu a>b thì a2>b2
Nếu undefined thì a+c>b+c
Nếu a<b thì a3<b3
Nếu a<b và b<c thì a<c
Suy luận nào sau đây đúng?
a>b⟹ac>bc
a>b và c>d⟹a−c>b−d
a.b>1⟹a>1 và b>1
a<b và c<d⟹a+c<b+d
Biết x1, x2 là các nghiệm của phương trình x2−7x+3=0 . Giá trị của tích x1.x2 là
7.
-3.
3.
-7.
Cặp số (x;y) nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2x−3y+4=0 ?
(1;2).
(−2;1).
(2;1).
(1;−2).
Phương trình (2x)2 =16 tương đương với phương trình nào dưới đây ?
x2=8
2x=−4
2x=4
∣2x∣=4
Số nghiệm của phương trình x2+3−x=16+3−x là
0.
1.
2.
3.
Cho phương trình (x2−3x+3)2 −2x2+6x−5=0. Nếu đặt t=x2−3x+3 thì phương trình đã cho trở thành phương trình nào ?
t2+2t−1=0
t2−2t−1=0
t2+2t+1=0
t2−2t+1=0
Số nghiệm của phương trình x+3x4−8x2−9=0 là
2.
1.
3.
4.
Xét hệ phương trình
4x+y=1 vaˋ mx+y=2 , với m là tham số thực.
Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hệ đã cho vô nghiệm
2.
1.
3.
4.
Cho tam giá ABC vuông tại A có góc ∠ABC=600. Giá trị của cos(BA, BC) bằng
21
−21
−23
23
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB=a. Giá trị của BA . BC bằng ?
−a2
2a2
a2
0.
Tìm m để phương trình m2(x−1)+2m=m2x−3 có nghiệm đúng với mọi số thực x ?
m = -1 hoặc m = -3
m = 1 hoặc m = 3
m = -1 hoặc m = 3
m = 1 hoặc m = -3
Tìm tham số m để phương trình m2(x+1)=2mx+m+2 có nghiệm đúng với mọi số thực x ?
m = 2.
m = -2
m = 0
m = -1
Tìm tham số m để phương trình m2(x+1)−m=x(6−5m) có nghiệm duy nhất ?
m=1, m=−6
m=−1, m=−6
m=−1, m=6
m=1, m=6
Tìm m để phương trình x−2(m−3)x−4m=1 có nghiệm duy nhất ?
m=4, m=−3
m=4, m=3
m=−4, m=−3
m=−4, m=3
Tìm m để phương trình mx2+2(m+3)x+m=0 có hai nghiệm âm phân biệt ?
m>0
m<0
m>1
m<1
Cho phương trình x2−2(m−1)x+m2−3m=0. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x12 + x22 = 8 ?
m = 2
m = -1
m = -1, m = 2
m = 1, m = -2
Cho phương trình (m−1)x2−2mx+m+2=0 . Tìm tất cả các giá trị m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa 2x1 =5x2 ?
m=914 hoặc m=−7
m=914 hoặc m=7
m=−914 hoặc m=−7
m=−914 hoặc m=7
Biết phương trình x2−2(m−1)x+2(m−2)=0 luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2. Tìm m để biểu thức A=(x1+x2)2 −8x1x2 +1 đạt giá trị nhỏ nhất ?
m=3
m=2
m=−3
∀m∈R
Biết phương trình (4x+1)(12x−1)(3x+2)(x+1)=28 có 2 nghiệm x1, x2. Hãy tính x12 + x22 ?
144241
144214
169241
169214
Số nghiệm của phương trình 3x2−9x+7=x−2 là
3.
1.
0.
2.
Cho phương trình −3x4+5x2−7=0 (1) . Khi đặt t=x2 (t≥0) , phương trình (1) trở thành:
−3t2−5t−7=0
−3t2+5t+7=0
3t2−5t+7=0
3t2+5t−7=0
Điều kiện xác định của phương trình (x−3)(3x+5)13+−3x−5x=9−x26 là
x=3; x=−35
x=3; x=35
x=±3; x=35
x=±3; x=−35
Phương trình (x−3)(x+4)(x2−2020)=0 có bao nhiêu nghiệm?
1
2
3
4
Khi gặp phương trình x2+x+11+x2+x+21=1 ta đặt t=x2+x+1 thì phương trình trở thành
t1+t+11=1
t1+t−11=1
t1−t+11=1
t1−t−11=1
Gặp phương trình x2+x+x2+x+1=1 ta đặt t=x2+x+1≥0 thì phương trình trở thành
t2+t−2=0
t2+t=0
t2−t−2=0
t2−t=0
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [-5;5] để phương trình
mx2−2(m+2)x+m−1=0 có hai nghiệm phân biệt
5
6
9
10
