wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN XÃ HỘI CHƯƠNG 3-4-5

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

2.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

3.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

4.

Anilin có công thức là

a)

CH3COOH.    

b)

C6H5OH.

c)

C6H5NH2.  

d)

CH3OH.

5.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

     

a)

H2N-[CH2]6–NH2    

b)

CH3–CH(CH3)–NH2

c)

C6H5NH2

d)

CH3–NH–CH3   

6.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

Anilin    

b)

Natri hiđroxit

c)

Natri axetat.

d)

Amoniac.

7.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

ancol etylic.      

b)

benzen.       

c)

anilin.

d)

axit axetic.

8.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

dung dịch NaCl

c)

nước Br2.

d)

dung dịch NaOH.

9.

Dung dịch metylamin trong nước làm

a)

quì tím không đổi màu.

b)

quì tím hóa xanh.

c)

phenolphtalein hoá xanh.

d)

phenolphtalein không đổi màu.

10.

Chất có tính bazơ là    

a)

CH3NH2.      

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO.  

d)

C6H5OH.

11.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl.      

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

12.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

           

a)

H2N-CH2-COOH 

b)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

c)

CH3–CH(NH2)–COOH 

d)

H2N–CH2-CH2–COOH 

13.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

           

a)

Glixin (CH2NH2-COOH)          

b)

Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) 

c)

Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)  

d)

Natriphenolat (C6H5ONa)

14.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH.    

b)

H2NCH2COOH.   

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

15.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

C2H5OH.           

b)

CH2 = CHCOOH

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3COOH.

16.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

dung dịch KOH và dung dịch HCl.            

b)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

c)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .

d)

dung dịch KOH và CuO.

17.

Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

          

a)

axit glutamic         

b)

glyxin.

c)

axit b-amino propionic 

d)

alanin

18.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là     

           

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl. 

c)

natri kim loại.   

d)

quỳ tím.

19.

Để tổng hợp các protein từ các amino axit, người ta dùng phản ứng:

a)

Trùng hợp

b)

Trùng ngưng      

c)

Trung hoà  

d)

Este hoá

20.

Tri peptit là hợp chất   

a)

có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

b)

có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

c)

có 2 liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.         

d)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

21.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-aminoaxit.       

b)

β-aminoaxit.   

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

22.

Khi đun nóng dung dịch protit xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau ?

a)

Đông tụ  

b)

Biến đổi màu của dd

c)

Tan tốt hơn

d)

Có khí không màu bay

23.

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

a)

C2H6.

b)

H2N-CH2-COOH

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

24.

Polivinyl clorua có công thức là

a)

(-CH2-CHCl-)2.

b)

(-CH2-CH2-)n.      

c)

(-CH2-CHBr-)n.  

d)

(-CH2-CHF-)n.

25.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

a)

nhiệt phân.

b)

trao đổi.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

26.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

D.

a)

polivinyl clorua.

b)

polietilen.       

c)

polimetyl metacrylat.   

d)

polistiren.

27.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3-CH2-Cl.

b)

CH3-CH3.

c)

CH2=CH-CH3.    

d)

CH3-CH2-CH3.

28.

Monome được dùng để điều chế polietilen là

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.                    .

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

29.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat.    

b)

tơ poliamit

c)

tơ visco.

d)

polieste.

30.

Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

trao đổi.    

b)

oxi hoá - khử.       

c)

trùng hợp.  

d)

trùng ngưng.

31.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

tơ tằm.    

b)

tơ capron.   

c)

tơ nilon-6,6.      

d)

tơ visco.

32.

Cao su buna được tạo thành từ  buta-1,3-đien bằng phản ứng 

      

a)

trùng hợp    

b)

  trùng ngưng      

c)

cộng hợp 

d)

phản ứng thế

33.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

        

a)

( C5H8)n            

b)

( C4H8)n              

c)

( C4H6)n       

d)

( C2H4)n

34.

Tơ nilon -6,6 thuộc loại

   

a)

tơ nhân tạo.         

b)

tơ bán tổng hợp.     

c)

tơ thiên nhiên.   

d)

tơ tổng hợp.

35.

Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

     

a)

tơ visco.   

b)

tơ capron.      

c)

tơ nilon -6,6.    

d)

tơ tằm.

36.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC.   

b)

nhựa bakelit.  

c)

PE.    

d)

amilopectin.