wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Hãy chỉ ra đâu là chất (những từ in nghiêng) trong câu sau: xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su….

a)

xe đạp, sắt, nhôm.

b)

sắt, cao su, xe đạp.

c)

cao su, nhôm, xe đạp.

d)

nhôm, sắt, cao su.

2.

Hãy chỉ ra đâu là chất (những từ in nghiêng) trong câu sau: lưỡi dao bằng sắtcán dao bằng nhựa.

a)

Sắt và nhựa.               

b)

Cán dao và nhựa.

c)

Lưỡi dao và cán dao.

d)

Lưỡi dao và sắt.

3.

Các chất có thể tồn tại ở ba dạng khác nhau đó là:

a)

Rắn, lỏng, khí.             

b)

Rắn, khí, hơi                    

c)

đen, nâu, đỏ.              

d)

màu, mùi, vị.

4.

Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể tự nhiên, mấy vật thể nhân tạo.

a)

Hai vật thể tự nhiên, ba vật thể nhân tạo.

b)

Bốn vật thể tự nhiên, một vật thể nhân tạo.

c)

Ba vật thể tự nhiên, hai vật thể nhân tạo.

d)

Một vật thể tự nhiên, bốn vật thể nhân tạo.

5.

Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể hữu sinh, mấy vật thể vô sinh.

a)

Hai vật thể hữu sinh, ba vật thể vô sinh.       

b)

Ba vật thể hữu sinh, hai vật thể vô sinh.

c)

Bốn vật thể vô sinh, một vật thể hữu sinh.

d)

Một vật thể vô sinh, bốn vật thể hưu sinh.

6.

Chất nào sau đây tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?

a)

Đường mía (sucrose).  

b)

Muối ăn (sodium chloride).

c)

Sắt (iron)

d)

Nước.

7.

Những vật thể có sẵn trong tự nhiên được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh       

d)

vật hữu sinh.

8.

Các hạt liên kết không chặt chẽ, có hình dạng không xác định và thể tích xác định, khó bị nến là đặc điểm cơ bản của thể.

a)

rắn.                        

b)

lỏng.

c)

khí.                            

d)

hơi.

9.

Những vật thể không có các đặc trưng sống được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh.             

d)

vật hữu sinh.

10.

Những vật thể  do con người tạo ra đề phục vụ cuộc sống được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh       

d)

vật hữu sinh.

11.

Hãy chỉ ra đâu là vật thể (những từ in nghiêng) trong câu sau: xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su….

a)

xe đạp.

b)

nhôm.

c)

sắt.

d)

cao su.

12.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải  hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

A. Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

B. Sản xuất phân bón hóa học

c)

C. Tìm hiểu về biến đổi khí hậu                     

d)

D. Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

13.

Câu 3. Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

A. Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

B. Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

C. Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

D. Hoạt động nghiên cứu khoa học.

14.

Câu 4: Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

A. Con ong         

b)

B. Vi khuẩn   

c)

C. Than củi 

d)

D. Cây cam

15.

Câu 5: Dự báo thời tiết thuộc lĩnh vực nào của KHTN

a)

A. Hóa học           

b)

B. Sinh học    

c)

C. Thiên văn học             

d)

D. Khoa học trái đất

16.

Câu 6. Ví dụ nào sau đây liên quan đến ngành Hóa học?

a)

A.   Ấp trứng gà bằng máy chuyên dụng.

b)

B.   Quan sát hướng chuyển động của viên đạn.

c)

C.  Theo dõi quá trình lớn lên của cây cà chua.

d)

D.   Khi cho baking soda vào giấm ăn, ta thấy hiện tượng sủi bọt khí.

17.

Câu 7.Để phân biệt vật sống với vật không sống cần những đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Lớn lên.          

b)

  B. Vận động.               

c)

C. Sinh sản     

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng.

18.

Câu 8. Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

A. Kính có độ.

b)

                           B. Kính lúp.

c)

C. Kính hiển vi.

d)

D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được

19.

Câu 10. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu cảnh báo nguy hiểm chất gây nổ?

a)
b)
c)
d)
20.

Câu 11: Độ chia nhỏ nhất của thước là :

a)

A. Giá trị cuối cùng trên thước.                         

b)

B. Giá trị nhỏ nhất trên thước.

c)

C. Chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.   

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai.

21.

Câu 12: Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:

a)

 A. GHĐ 30cm; ĐCNN 0 cm. 

b)

B. GHĐ 30cm; ĐCNN 2 mm.

c)

C. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 mm

d)

D. GHĐ 30 cm; ĐCNN 5 mm.

22.

Câu 13: Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

A. Thước dây      

b)

B. Thước mét

c)

C. Thước kẹp      

d)

D. Compa

23.

Câu 14: Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:

a)

A. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.

b)

B. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước

c)

C. Thước đo nào cũng được.

d)

D. Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.

24.

Câu 15: Một bạn dùng thước đo diện tích tờ giấy hình vuông và ghi kết quả: 104 cm2 . Bạn ấy đã dùng thước đo có ĐCNN nào?

a)

A. 1cm            

b)

B. Nhỏ hơn 1 cm          

c)

 C. Lớn hơn 1 cm  

d)

D. Cả A, B, C đều sai

25.

Câu 16.Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:

a)

A. 6,6 cm             

b)

  B. 6,5 cm                         

c)

C. 6,8 cm      

d)

D. 6,4 cm

26.

Câu 2. Hoạt động nào sau đây của con người không phải  hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

A. Sản xuất phân bón hóa học

b)

 B. Tìm hiểu về biến chủng covid                            

c)

C. Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

d)

D. Tìm hiểu về biến đổi khí hậu  

27.

Câu 18: Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thể tích?

a)

A. Thước kẻ          

b)

B. Nhiệt kế rượu          

c)

C. Chai lọ bất kì        

d)

D. Bình chia độ

28.

Câu 19: Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

A. 1 tấn = 100kg      

b)

B. 1 tấn = 10 tạ    

c)

C. 1 yến = 100kg     

d)

 D. 1 kg = 10g

29.

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không có ở thể rắn?

a)

A. Các hạt liên kết chặt chẽ

b)

B. Có hình dạng và thể tích xác định.

c)

C. Rất khó bị nén.                              

d)

D. Có hình dạng và thể tích không xác định.

30.

Câu 17 . Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng?

a)

A. Tấn   

b)

B. Tuần       

c)

C. Giây        

d)

D. Ngày

31.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

32.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

33.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.

b)

Có thể di chuyển được.

c)

Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.

d)

Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.

34.

Đâu là cơ thể đơn bào

a)
b)
c)
d)
35.

Vi khuẩn được cấu tạo từ mấy tế bào

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

36.

Sinh vật nào sau đây có cơ thể đa bào?

a)

Trùng roi xanh.

b)

Cây cam.

c)

Trùng biến hình.

d)

Vi khuẩn.

37.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
38.

Tế bào nào sau đây có ở động vật:

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào mạch dẫn

d)

tế bào lông hút

39.

Nhóm gồm các cơ thể đa bào là

a)

cây lúa, con tàu, con gà.

b)

cây lúa, con gà, nấm hương.

c)

trùng roi, nấm hương, não bộ.

d)

trùng giày, xoắn khuẩn, sán lợn.

40.

Các sinh vật có kích thước khác nhau là do

a)

Thức ăn

b)

Môi trường sống

c)

Số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể khác nhau

d)

Số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể giống nhau

41.

Trong những cơ thể sinh vật dưới đây, đâu là cơ thể đơn bào?

a)

Con voi

b)

Vi khuẩn E.coli

c)

Giun đất

d)

Cây hoa hồng

42.

Đặc điểm của cơ thể sinh vật là:

a)

Cảm ứng

b)

Dinh dưỡng

c)

Sinh trưởng và sinh sản

d)

Tất cả các đáp án trên

43.

Trong cơ thể đa bào, (1) ... thường được sắp xếp vào trong các mô, các cơ quan và các hệ cơ quan. (2) ... là tập hợp các tế bào giống nhau cùng phối hợp thực hiện một chức năng nhất định. Chẳng hạn, hệ thần kinh của bạn được tạo thành từ (3) ... (gồm các tế bào thần kinh), mô bì, mô liên kết. Nó chỉ đạo các hoạt động và quy trình của cơ thể sống. Vậy (1), (2) và (3) lần lượt là:

a)

Tế bào, mô, mô thần kinh

b)

Tế bào, hệ cơ quan, tế bào thần kinh

c)

Bào quan, mô, mô thần kinh

d)

Bào quan, hệ cơ quan, tế bào thần kinh

44.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

b)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

c)

Gồm những tế bào có hình dạng và chức năng giống nhau

d)

Gồm những tế bào có hình dạng và chức năng khác nhau

45.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn.

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào

46.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

47.

Tiêu hóa thức ăn trong cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ vận động

48.

Cấp tổ chức nào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

tế bào

b)

cá thể

c)

quần thể

d)

quần xã

49.

Tên các cấp tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với các số từ (1) đến (4) trong hình là

a)

Tế bào, cơ quan, mô, hệ cơ quan.

b)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

c)

Mô, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan.

d)

Hệ cơ quan, tế bào, mô, cơ quan.

50.

THẾ NÀO LÀ HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC?

a)

Là hoạt động khám phá tri thức khoa học

b)

Là hoạt động sản xuất ra vaccine

c)

Là hoạt động sản xuất lương thực thực phảm

d)

Là hoạt động khám phá cảnh đẹp thiên nhiên.

51.

NHÀ KHOA HỌC LÀ GÌ?

a)

Người công nhân trong nhà máy sản xuất thuốc

b)

Người giáo viên đang giảng dạy trên lớp

c)

Bác sĩ đang trị bệnh cho bệnh nhân

d)

Người đang nghiên cứu khoa học. Có thể là một Bác sĩ, giáo viên.....

52.

EM HÃY CHỌN CÁC NỘI DUNG LIÊN QUAN ĐẾN VAI TRÒ QUAN TRỌNG CỦA KHOA HỌC TỰ NHIÊN.

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Nâng cao thể trạng của con người

d)

Ứng dụng công nghệ vào các hoạt động trong cuộc sống, sản xuất

e)

Nâng cao ý thức bào vệ môi trường

53.

MỘT HỆ THỐNG NHÀ KÍNH, TƯỚI TIÊU TỰ ĐỘNG VÀ TĂNG NĂNG SUẤT NÔNG NGHIỆP NHƯ HÌNH BÊN ĐÃ THỂ HIỆN VAI TRÒ NÀO CỦA KHOA HỌC TỰ NHIÊN.

a)

Ứng dụng công nghệ vào sản xuất nông nhiệp.

b)

Tăng năng suất nông nghiệp.

c)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

d)

Làm đẹp cho nông thôn.

54.

LĨNH VỰC NÀO SAU ĐÂY LÀ LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất, thiên văn học

e)

Văn hóa nghệ thuật

55.

ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY CHỈ CỦA VẬT SỐNG?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất, phát triển.

c)

Ghi nhớ

d)

Vận động đi lại.

56.

EM LÀ MỘT VẬT SỐNG. THEO EM CHÚNG TA CẦN PHẢI LÀM GÌ ĐỂ PHÁT TRIỂN KHỎE MẠNH VỀ CẢ THỂ CHẤT LẪN TINH THẦN.

a)

Ngủ nhiều, ăn thật nhiều.

b)

Ăn, ngủ điều độ.

c)

Rèn luyện thể dục thể thao hợp lý

d)

Học tập, trao dồi kiến thức.

e)

không cần làm gì, cơ thể sẽ tự phát triển .

57.

Những đồ vật sử dụng điện để hoạt động là:

a)
b)
c)
d)
e)
58.

Lĩnh vực nào dưới đây không thuộc về khoa học vật chất:

a)

vật lí

b)

hóa học

c)

sinh học

d)

thiên văn học

59.

Cây cam không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

thu nhận chất cần thiết

b)

vận động

c)

lớn lên

d)

sinh sản

60.

Hình nào trong các hình sau đây là vật không sống?

a)
b)
c)
d)
e)