wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC LÍ 11

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

phát biểu nào sau đây ĐÚNG ?

a)

sau khi nhiếm điện di hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi

b)

khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật bị nhiễm sang vật không bị nhiễm

c)

khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật bị nhiễm điện sang vật không bị nhiễm điện

d)

khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện

2.

Dịch chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công AMN của lực điện càng lớn nếu

a)

đường đi MN càng ngắn.

b)

đường đi MN càng dài.

c)

hiệu điện thế UMN càng lớn.

d)

hiệu điện thế UMN càng nhỏ.

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật. 

b)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.

c)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật. 

d)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn. 

4.

Hai điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây ĐÚNG?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm

c)

q1 và q2 trái dấu nhau

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau

5.

Hai điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây đúng? 

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm

c)

q1 và q2 cùng dấu nhau

d)

q1 và q2 trái dấu nhau

6.

Cho một điện tích điểm Q đang tích điện ÂM đặt tại O, cường độ điện trường tại điểm M mà nó gây ra có

a)

phương MO chiều từ M đến O

b)

phương MO chiều từ O đến M

c)

phương vuông góc với MO

d)

phương xin góc với MO

7.

Cho một điện tích điểm Q đang tích điện DƯƠNG đặt tại O, cường độ điện trường tại điểm M mà nó gây ra có

a)

phương MO chiều từ M đến O

b)

Phương MO chiều từ O đến M

c)

phương vuông góc với MO

d)

phương xiên góc với MO

8.

Một điện tích thử q chuyển động từ M đến N thì lực điện trường thực hiện công AMN. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là

a)

UMN=AMNqU_{MN}=-\frac{A_{MN}}{q}  

b)

  UMN=AMNq2U_{MN}=-\frac{A_{MN}}{q^2}  

c)

UMN=AMNq2U_{MN}=\frac{A_{MN}}{q^2}  

d)

UMN=AMNqU_{MN}=\frac{A_{MN}}{q}  .

9.

Một điện tích thử q chuyển động từ M đến N thì lực điện trường thực hiện công AMN AMNA_{MN}  . Biết điện thế tại hai điểm M, N lần lượt là VMV_M , VNV_N . Hệ thức nào sau đây là đúng? 

a)

AMN=q2(VNVM)A_{MN}=q^2\left(V_N-V_M\right)  

b)

AMN=q(VNVM)A_{MN}=q\left(V_N-V_M\right)  

c)

AMN=q(VMVN)A_{MN}=q\left(V_M-V_N\right)  

d)

AMN=q2(VMVN)A_{MN}=q^2\left(V_M-V_N\right)  

10.

Trong các vật liệu: sứ, thiếc, nhôm, đồng thì vật liệu có thể làm điện môi của tụ điện là

a)

sứ

b)

thiếc

c)

nhôm

d)

đồng

11.

Trong các vật liệu: vàng, thiếc, nhôm, mica thì vật liệu có thể làm điện môi của tụ điện là

a)

vàng

b)

thiếc

c)

nhôm

d)

mica

12.

một vật rỗng nhiễm điện thì điện tích

a)

chỉ phân bố ở tâm của vật.

b)

chỉ phân bố ở mặt ngoài của vật.

c)

phân bố đều quanh tâm vật.

d)

A.  chỉ phân bố ở mặt trong của vật.

13.

Phát biểu nào sau đây về điện trường của vật dẫn tích điện ở trạng thái cân bằng điện là đúng?

a)

Cường độ điện trường tại một điểm bên trong vật dẫn hướng vào tâm vật dẫn.

b)

.Cường độ điện trường tại một điểm bên trong vật dẫn hướng ra xa tâm vật dẫn.

c)

Cường độ điện trường tại một điểm trên mặt ngoài vật dẫn vuông góc với mặt vật dẫn

d)

Cường độ điện trường tại một điểm trên mặt ngoài vật dẫn song song với mặt vật dẫn

14.

Khi nguồn điện cung cấp cho mạch ngoài thì bên trong nguồn điện các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

ma sát

b)

hấp dẫn.

c)

lực lạ.

d)

điện trường.

15.

Tác dụng đặc trưng của dòng điện là

a)

tác dụng nhiệt.

b)

tác dụng từ.

c)

tác dụng sinh lí.

d)

tác dụng hóa học.

16.

Cho dòng điện cường độ I chạy qua vật dẫn điện trơ R thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong khoảng thời gian t

a)

Q=RI2tQ=RI^2t  

b)

Q=R2ItQ=R^2It  

c)

Q=R2I2tQ=R^2I^2t  

d)

Q=RItQ=RIt  

17.

Đặt hiệu điện thế U vào một đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch cường độ I. Công của dòng điện chạy qua đoạn mạch này trong khoảng thời gian t

a)

A=UI2tA=UI^2t  

b)

A=U2ItA=U^2It  

c)

A=U2I2tA=U^2I^2t  

d)

A=UItA=UIt  

18.

Trong các dụng cụ tiêu thụ điện: tivi, tủ lạnh, bàn là, máy in thì dụng cụ nào lấy điện năng chủ yếu để tỏa nhiệt?

a)

tivi.

b)

tủ lạnh.

c)

bàn là.

d)

máy in.

19.

Trong các dụng cụ tiêu thụ điện: sưởi điện, tủ lạnh, quạt điện, máy in thì dụng cụ nào lấy điện năng chủ yếu để tỏa nhiệt?

a)

lò sưởi điện.

b)

tủ lạnh.

c)

quạt điện.

d)

máy in.

20.

Mắc một điện trở vào hai cực của nguồn điện tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ THUẬN với

a)

suất điện động của nguồn điện.

b)

điện trở của mạch ngoài.

c)

điện trở toàn phần của mạch.

d)

điện trở trong của nguồn điện.

21.

Mắc một điện trở vào hai cực của nguồn điện tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ NGHỊCH với

a)

suất điện động của nguồn điện.

b)

điện trở của mạch ngoài.

c)

điện trở toàn phần của mạch.

d)

điện trở trong của nguồn điện.

22.

Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ\xi   mắc nối tiếp. Suất điện động của bộ nguồn là

a)

nξn\xi  

b)

ξ\xi  

c)

n2ξn^2\xi  

d)

ξn\frac{\xi}{n}  

23.

Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ\xi   mắc song song. Suất điện động của bộ nguồn là

a)

nξn\xi  

b)

ξ\xi  

c)

n2ξn^2\xi  

d)

ξn\frac{\xi}{n}  

24.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

êlectron tự do.

b)

. prôton.

c)

nơtron

d)

. ion.

25.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

a)

các ion dương theo chiều điện trường.

b)

các ion dương ngược chiều điện trường.

c)

các êlectron theo chiều điện trường.

d)

các êlectron ngược chiều điện trường.

26.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của:

a)

các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.

b)

các ion dương ngược chiều điện trường và các ion âm theo chiều điện trường.

c)

các ion dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường.

d)

các ion dương ngược chiều điện trường và các êlectron theo chiều điện trường.

27.

Cho dòng điện cường độ I chạy qua một bình điện phân trong khoảng thời gian t thì một kim loại thoát ra điện cực với khối lượng m. Biết hằng số Fa-ra-đây F, kim loại thoát ra số khối A hoá trị n. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

m=F AnItm=F\ \frac{A}{n}It  

b)

m=1F An Itm=\frac{1}{F}\ \frac{A}{n}\ It  

c)

m=F nA Itm=F\ \frac{n}{A}\ It  

d)

m=1F nA Itm=\frac{1}{F}\ \frac{n}{A}\ It  

28.

Khi chất khí dẫn điện thì hải tải điện chuyển động có hướng theo chiều điện trường?

a)

Êlectron

b)

Êlectron và ion dương.

c)

. Ion dương

d)

Êlectron và ion âm.

29.

Khi chất khí dẫn điện thì hải tải điện chuyển động có hướng ngược chiều điện trường?

a)

Êlectron và ion âm.

b)

Êlectron.

c)

ion dương

d)

. Êlectron và ion dương.

30.

Trong giờ học chủ đề Stem chế tạo mạch điện tử đơn giản (Máy sát khuẩn tự động/ Mạch chỉnh lưu/Mạch đuổi muỗi…), một nhóm học sinh sử dụng các thiết bị: điốt bán dẫn, tranzito, máy biến áp, dung dịch sát khuẩn. Trong các thiết bị đó thì thiết bị nào chỉ có một lớp chuyển tiếp p – n?

a)

Điốt bán dẫn.

b)

Tranzito.

c)

Máy biến áp.

d)

Dung dịch sát khuẩn.

31.

Trong giờ học chủ đề Stem chế tạo mạch điện tử đơn giản (Máy sát khuẩn tự động/ Mạch chỉnh lưu/Mạch đuổi muỗi…), một nhóm học sinh sử dụng các thiết bị: điốt bán dẫn, tranzito, máy biến áp, dung dịch sát khuẩn. Trong các thiết bị đó thì thiết bị nào có HAI lớp chuyển tiếp p – n?

a)

Điốt bán dẫn

b)

Tranzito.

c)

Máy biến áp

d)

Dung dịch sát khuẩn.

32.

Đưa các cực của hai nam châm thẳng (cực Bắc và cực Nam) lại gần nhau, phát biểu nào sau đây về lự từ tương tác giữa hai nam châm là đúng?

a)

Các cực cùng tên thì đẩy nhau.

b)

Hai nam châm luôn đẩy nhau.

c)

Các cực cùng tên thì hút nhau

d)

Hai nam châm luôn hút nhau

33.

Một khung dây tròn bán kính R gồm N vòng dây. Cho dòng điện có cường độ I chạy qua mỗi vòng dây thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây là

a)

B=2π.107NIR.B=2\pi.10^{-7}\frac{NI}{R}.  

b)

B=2.107NIR.B=2.10^{-7}\frac{\text{NI}}{\text{R}}.  

c)

B=4.107NIR.B=4.10^{-7}\frac{\text{NI}}{\text{R}}.  

d)

B=4π.107NIR.B=4\pi.10^{-7}\frac{\text{NI}}{\text{R}}.  

34.

Một ống dây quấn với mật độ n (vòng/m). Khi cho dòng điện có cường độ I chạy qua ống dây thì độ lớn cảm ứng từ trong ống dây là

a)

B=2.107nIB=2.10^{-7}nI  

b)

B=2π.107nIB=2\pi.10^{-7}nI  

c)

B=4π.107nIB=4\pi.10^{-7}nI  

d)

B=4.107nIB=4.10^{-7}nI  

35.

Hai quả cầu kim loại tích điện là 3 nC và 7 nC. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau thì diện tích của hệ là

a)

5 nC

b)

4 nC

c)

2 nC

d)

10 nC

36.

Hai quả cầu kim loại tích điện là -3 nC và 7 nC. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau thì diện tích của hệ là

a)

5 nC

b)

4 nC

c)

2 nC

d)

10 nC

37.

Trong điện trường, đặt điện tích thử có giá trị q tại điểm M thì lực điện tác dụng lên điện tích thử là F\overrightarrow{F}   . Nếu đặt tại M điện tích thử có giá trị q2\frac{q}{2}   thì lực điện tác dụng lên điện tích thử này là

a)

2F2\overrightarrow{F}  

b)

4F4\overrightarrow{F}  

c)

F4\overrightarrow{\frac{F}{4}}  

d)

F2\overrightarrow{\frac{F}{2}}  

38.

Trong điện trường, đặt điện tích thử có giá trị q tại điểm M thì lực điện tác dụng lên điện tích thử là F\overrightarrow{F}  . Nếu đặt tại M điện tích thử có giá trị 2q thì lực điện tác dụng lên điện tích thử này là

a)

2F2\overrightarrow{F}  

b)

4F4\overrightarrow{F}  

c)

F2\overrightarrow{\frac{F}{2}}  

d)

F4\overrightarrow{\frac{F}{4}}  

39.

Trong một điện trường đều, hai điểm nằm trên một đường sức điện cách nhau 0,04 m có hiệu điện thế là 80 V. Độ lớn cường độ điện trường là

a)

2000 V/m.

b)

5.1045.10^4   V/m

c)

2.1042.10^4   V/m

d)

500V/m

40.

Trong một điện trường đều, hai điểm nằm trên một đường sức điện cách nhau 0,08 m có hiệu điện thế là 40 V. Độ lớn cường độ điện trường là

a)

2000 V/m.

b)

500 V/m.

c)

5.1045.10^4  V/m

d)

2.1042.10^4  V/m

41.

Hai tụ điện giống nhau có điện dung C mắc song song thì điện dung tương đương của hai tụ điện là

a)

2C

b)

4C

c)

C2\frac{C}{2}  

d)

C4\frac{C}{4}  

42.

Hai tụ điện giống nhau có điện dung C mắc nối tiếp thì điện dung tương đương của hai tụ điện là

a)

2C

b)

4C

c)

C2\frac{C}{2}  

d)

C4\frac{C}{4}  

43.

Nối hai bản một tụ điện vào nguồn điện có hiệu điện thế 4 V thì điện tích của nó là 8.1098.10^{-9}  C. Điện dung của tụ điện là

a)

2.109C2.10^{-9}C  

b)

5.1010C5.10^{-10}C  

c)

3,2.108C3,2.10^{-8}C  

d)

5.108C5.10^{-8}C  

44.

Nối hai bản một tụ điện vào nguồn điện có hiệu điện thế 8 V thì điện tích của nó là 4.1094.10^{-9}   C. Điện dung của tụ điện là

a)

2.109C2.10^{-9}C  

b)

5.1010C5.10^{-10}C  

c)

3,2.108C3,2.10^{-8}C  

d)

5.108C5.10^{-8}C  

45.

Cho dòng điện không đổi chạy qua một vật dẫn, trong 5 s thì điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là 2 C. Cường độ dòng điện là

a)

10 A

b)

2,5 A

c)

0,4 A

d)

3 A

46.

Cho dòng điện không đổi chạy qua một vật dẫn, trong 2 s thì điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là 5 C. Cường độ dòng điện là

a)

10 A

b)

2,5 A

c)

0,4 A

d)

3A

47.

Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động ξ\xi   = 6 V, điện trở trong r = 1 Ω\Omega   , mạch ngoài là điện trở R = 5 Ω\Omega  . Cường độ dòng điện chạy qua R là

a)

1 A

b)

6 A

c)

1,5 A

d)

1,2 A

48.

Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động ξ\xi   = 6 V, điện trở trong r = 1 Ω\Omega  , mạch ngoài là điện trở R = 4 Ω\Omega  . Cường độ dòng điện chạy qua R là

a)

1 A

b)

6 A

c)

1,5 A

d)

1,2 A

49.

Một bộ nguồn gồm hai pin giống nhau, mỗi pin có điện trở 0,6 Ω\Omega   mắc song song. Điện trở trong của bộ nguồn là

a)

1.2 Ω\Omega  

b)

0.6 Ω\Omega  

c)

2.4 Ω\Omega  

d)

0.3 Ω\Omega  

50.

Một bộ nguồn gồm hai pin giống nhau, mỗi pin có điện trở 0,6 Ω\Omega   mắc nối tiếp. Điện trở trong của bộ nguồn là

a)

1.2 Ω\Omega  

b)

0.6 Ω\Omega  

c)

2.4 Ω\Omega  

d)

0.3 Ω\Omega  

51.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số aT = 40 μV/K được đặt trong không khí ở nhiệt độ 300 K còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500 K. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó là

a)

8000 μV8000\ \mu V  

b)

1200 μV\mu V  

c)

20000 μV\mu V  

d)

500 μV\mu V  

52.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số aT = 40 μV/K được đặt trong không khí ở nhiệt độ 300 K còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 800 K. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó là

a)

12000 μV\mu V  

b)

20000 μV\mu V  

c)

32000 μV\mu V  

d)

1250 μV\mu V  

53.

Hiện tượng điện phân có thể được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Luyện nhôm

b)

Cột chống sét.        

c)

Đo nhiệt độ lò nung.   

d)

Chế tạo đèn Led.

54.

Hiện tượng điện phân có thể được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chế tạo đèn Led.   

b)

Cột chống sét.      

c)

Đo nhiệt độ lò nung.         

d)

Mạ bạc.

55.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài 0,3 m mang dòng điện 2 A đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ hợp với đoạn dòng điện một góc 30o và có độ lớn 0,1 T. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đó là

a)

0.6 N

b)

0.06 N

c)

0.3 N

d)

0.03 N

56.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài 0,6 m mang dòng điện 2 A đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ hợp với đoạn dòng điện một góc 30o và có độ lớn 0,1 T. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đó là

a)

0.6 N

b)

0.06 N

c)

0.3 N

d)

0.03 N

57.

Một ống dây quấn với mật độ 2000 (vòng/m). Khi cho dòng điện có cường độ 1,2 A chạy qua ống dây thì độ lớn cảm ứng từ trong ống dây

a)

9,6.10-4 T.

b)

3,02.10-3 T.

c)

4,8.10-4 T.

d)

1,51.10-3 T.

58.

Một khung dây tròn bán kính 0,2 m gồm 400 vòng dây. Cho dòng điện có cường độ 0,05 A chạy qua mỗi vòng dây thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây

a)

4.10-5 T.

b)

1,26.10-4 T.

c)

2.10-5 T.

d)

6,28.10-5 T.