wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I- KHTN 6- 2021-2022

Total questions: 40

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

a)

Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.

b)

Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

Để giúp cho việc xác định tên và quan hệ họ hàng giữa các sinh vật được dễ dàng hơn.

d)

Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật.

2.

Theo nhà khoa học Uýt- ti- cơ thì hệ thống phân loại sinh vật bao gồm các giới nào?

a)

Nấm, nguyên sinh, thực vật, virus.

b)

Khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật

c)

Khởi sinh, động vật, thực vật, nấm, virus

d)

Động vật, thực vật, nấm, vi khuẩn.

3.

Tảo lục đơn bào, nhân thực, có nhiều hạt lục lạp nên có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ. Tảo lục thuộc giới nào?

a)

Khởi sinh 

b)

Nguyên sinh    

c)

Động vật  

d)

Thực vật

4.

Các bậc phân loại sinh vật từ cao đến thấp theo trình tự nào sau đây?

a)

Giới → Ngành → Bộ→ Lớp → Họ → Chi (giống) → Loài

b)

Giới → Ngành → Bộ→ Họ → Lớp → Chi (giống) → Loài

c)

Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài

d)

Giới → Ngành → Lớp → Họ→ Bộ → Chi (giống) → Loài

5.

Khóa lưỡng phân là

a)

Là phân loại sinh vật thành nhiều nhóm

b)

Là phân chia sinh vật thành nhiều nhóm khác nhau dựa trên sự khác nhau giữa sinh vật.

c)

Là phân loại sinh vật thành nhiều nhóm giống nhau dựa trên sự giống nhau giữa sinh vật.

d)

Là phân chia sinh vật thành từng nhóm dựa trên sự giống và khác nhau ở mỗi đặc điểm của sinh vật.

6.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vi khuẩn?

a)

Vi khuẩn chưa có cấu tạo tế bào

b)

Vi khuẩn có thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân

c)

Vi khuẩn có thành tế bào, có màng tế bào, tế bào chất và nhân

d)

Vi khuẩn chỉ có vật chất di truyền và vỏ protein bên ngoài.

7.

Virus có cấu tạo?

a)

Thành tế bào, tế bào chất và vùng nhân

b)

Chưa có cấu tạo tế bào chứa vật chất di truyền  vỏ protein đan xen vào nhau

c)

Chưa có cấu tạo tế bào ngoài chứa vật chất di truyền và  vỏ protein ở trong.

d)

Chưa có cấu tạo tế bào trong chứa vật chất di truyền và vỏ protein bên ngoài.

8.

Virus có hại:

a)

Trong y học điều chế vaccine.

b)

Sản xuất nhiều chế phẩm sinh học có giá trị: hormone, protein…

c)

Trong nông nghiệp sản xuất thuốc trừ sâu.

d)

Một số vi rus gây bệnh cho người, thực vật, động vật .

9.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của vi khuẩn

a)

Chế biến thực phẩm lên men.

b)

Làm thức ăn cho người và động vật.

c)

Một số vi khuẩn gây bệnh cho thực vật, động vật .

d)

Vi khuẩn gây bệnh cho người như viêm họng, viêm dạ dày…

10.

Việc nào sau đây không giúp phòng bệnh do virus và vi khuẩn gây ra:

a)

Giữ cho môi trường sống sạch sẽ.

b)

Ăn, uống đầy đủ các chất dinh dưỡng.

c)

Tăng cường vận động cho cơ thể.

d)

Ra ngoài đường không cần đeo khẩu trang.

11.

Tiêm phòng vaccine Covid giúp:

a)

Phòng chống bệnh sởi.

b)

Phòng chống bệnh do virut corona gây ra

c)

Phòng chống bệnh quai bị.

d)

Phòng chống bệnh do virus uốn ván gây ra.

12.

Khi sử dụng thuốc kháng sinh cần chú ý:

a)

Thuốc mới hết hạn vẫn sử dụng được.

b)

Theo hướng dẫn của các bác sĩ

c)

Vỏ hộp thuốc bị biến dạng nhưng thuốc còn hạn sử dụng nên vẫn dùng được

d)

Thuốc bị biến đổi màu sắc còn hạn thì sử dụng được

13.

Nhóm sinh vật nào sau đây là nguyên sinh vật?

a)

Trùng biến hình, trùng giày

b)

Trùng giày, muỗi

c)

Trùng roi xanh, cây hoa hồng

d)

Trùng kiết lị và cá

14.

Trùng kiết lị gây tác hại:

a)

Gây lở loét miệng, người bệnh đau bụng, đi ngoài.

b)

Gây lở loét ở thành ruột, người bệnh đau bụng, đi ngoài phân nhầy có lẫn máu.

c)

Gây lở loét da, người bệnh nổi nốt, ngứa.

d)

Gây sốt rét, người bệnh mệt mỏi.

15.

Để phòng tránh trùng sốt rét chúng ta cần:

a)

Tiêu diệt muỗi truyền bệnh.

b)

Tránh bị muỗi đốt như đi ngủ mắc màn.

c)

Tiêu diệt ấu trùng của muỗi như nuôi cá cho ăn bọ gậy.

d)

Tất cả các đáp án.

16.

Nhóm sinh vật nào sau đây có cơ thể đa bào?

a)

Trùng kiết lị, con mèo.

b)

Con mèo, trùng biến hình

c)

Trùng giày và vi khuẩn

d)

Cây hoa đào và con cá.

17.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của nguyên sinh vật?

a)

Làm thức ăn cho nhiều sinh vật khác.

b)

Chế biến thực phẩm lên men như dưa chua…

c)

Gây bệnh cho người và động vật.

d)

Phân hủy xác động vật và thực vật.

18.

Nhóm sinh vật nào sau đây có cơ thể đơn bào?

a)

Trùng sốt rét, con mèo.

b)

Con mèo, trùng biến hình

c)

Trùng biến hình và vi khuẩn

d)

Cây hoa đào và con cá.

19.

Các bước xây dựng khóa lưỡng phân:

a)

Lựa chọn đặc điểm đối lập để phân chia các loài sinh vật thành hai nhóm

b)

Tiếp tục phân chia các nhóm nhỏ cho đến khi xác định được từng loài

c)

Lập sơ đồ phân loại (khóa lưỡng phân)

d)

Tất cả các đáp án

20.

Khi một quả bóng đập xuống sân bóng thì sân tác dụng lực lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì?

a)

Chỉ làm thay đổi chuyển động của quả bóng. 

b)

Chỉ làm biến dạng quả bóng.  

c)

Vừa làm biến dạng quả bóng, vừa làm thay đổi chuyển động của nó.     

d)

Không làm biến dạng cũng không làm thay đổi chuyển động của quả bóng.

21.

Đơn vị đo độ lớn của lực là:

a)

Kilogam (kg). 

b)

Ampe kế.   

c)

Niuton (N) .

d)

Ôm .

22.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc ?

a)

Lực hút của Trái Đất có tác dụng lên quả táo trên cây.

b)

Lực của chân người tác dụng lên đĩa cân khi kiểm tra sức khỏe.

c)

Lực hút giữa hai thanh nam châm khi đặt các cực khác tên gần nhau.

d)

Lực hút giữa Mặt Trời và Trái Đất.

23.

Chọn câu sai. Lực là nguyên nhân làm cho vật :

            

a)

đang chuyển động thẳng đều thì chuyển động nhanh lên.

b)

đang chuyển động thẳng thì chuyển động cong

c)

đang chuyển động thẳng đều thì tiếp tục chuyển động thẳng đều

d)

đang chuyển động thẳng thì dừng lại.      

24.

Hai lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?

         

a)

Lực hút của Trái Đất làm cho một vật rơi xuống và lực do nam châm hút một vật bằng sắt.

b)

Lực do mặt sàn cản trở chuyển động của một vật trượt trên nó và lực do tay người làm biến dạng quả bóng.

c)

Lực hút của Trái Đất làm một vật rơi xuống và lực do mặt sàn cản trở chuyển động của một vật trượt trên nó.

d)

lực do tay người làm biến dạng quả bóng và lực do nam châm hút một vật bằng sắt.

25.

Lực nào sau đây không thể là trọng lực?

a)

Lực tác dung lên vật nặng đang rơi.

b)

Lực tác dụng lên một quả bóng bay làm quả bóng bị hạ thấp dần.

c)

Lực vật nặng tác dụng vào dây treo.

d)

Lực mặt bàn tác dụng lên vật đặt trên mặt bàn.

26.

Lực giúp tay ta cầm nắm được các vật mà vật không rơi khỏi tay là

a)

lực ma sát nghỉ.

b)

trọng lực.

c)

lực kéo.

d)

lực ma sát trượt.

27.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khối lượng được đo bằng gam.

b)

Kilôgam là đơn vị đo khối lượng.

c)

Trái Đất hút các vật.

d)

Không có lực hấp dẫn trên Mặt Trăng.

28.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

1 tấn = 100kg

b)

1 tấn = 10 tạ

c)

1 yến = 100kg

d)

1 kg = 10g

29.

Không khí quanh ta có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng xác định, có thể tích xác định.

b)

Có hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

c)

Có hình dạng và thể tích xác định.

d)

Không có hình dạng và thể tích xác định.

30.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Hòa tan muối vào nước.

b)

Đun nóng sôi nước.

c)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

d)

Gỗ cháy thành than.

31.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là:

a)

Sự ngưng tự.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự nóng chảy.

d)

Sự đông đặc.

32.

Tính chất nào sau đây sai khi nói về oxygen:

a)

Oxygen là chất khí.

b)

Không màu, không mùi, không vị

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Nặng hơn không khí.

33.

Khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

10%

b)

21%

c)

28%

d)

78%

34.

Chọn phát biểu sai, khi nói về vai trò của không khí đối với tự nhiên và con người?

a)

Oxygen cần cho quá trình hô hấp và quá trình đốt cháy nhiên liệu.

b)

Nitơ cung cấp một phần dưỡng chất cho sinh vật.

c)

Carbon dioxide cần cho sự quang hợp.

d)

Oxygen dùng để dập các đám cháy.

35.

Sinh vật đơn bào là:

a)

Sinh vật cấu tạo từ một tế bào

b)

Sinh vật cấu tạo từ một hoặc hai tế bào

c)

Sinh vật cấu tạo từ nhiều tế bào

d)

Chỉ những sinh vật nhân chuẩn

36.

Sinh vật đa bào là

a)

Sinh vật cấu tạo từ một tế bào

b)

Sinh vật cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

Là những sinh vật nhân sơ

d)

Tất cả đều đúng

37.

Đặc điểm nào chỉ có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Có thành tế bào

b)

Có chất tế bào

c)

Có nhân và các bào quan có màng

d)

Có màng sinh chất

38.

Ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia của tế bào?

a)

Giúp cơ thể lớn lên, thay thế các tế bào mới.

b)

Giúp cơ thể lớn lên, thay thế các tế bào bị tổn thương hay chết.

c)

Tế bào lớn lên.

d)

Giúp tế bào phân chia tạo ra nhiều tế bào mới.

39.

Ở tế bào thực vật bào quan lục lạp thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

Quang hợp

c)

Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Bảo vệ tế bào.

40.

Nhóm vật thể nào sau đây là vật sống?

a)

Điện thoại, máy tính

b)

Cây đào, con mèo

c)

Cây đào, cái bút

d)

Con mèo, máy tính