wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

a)

Sinh đẻ và tử vong.                             

b)

Số trẻ tử vong hằng năm.

c)

Số người nhập cư. 

d)

Số người xuất cư.

2.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm ?

a)

Sự phát triển kinh tế.                           

b)

Thu nhập được cải thiện

c)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo. 

3.

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh ?

a)

Phong tục tập quán và tâm lí xã hội. 

b)

Trình độ phát triển kinh tế – xã hội.  

c)

Chính sách phát triển dân số.                

d)

Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…). 

4.

Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?

a)

rút ngắn. 

b)

kéo dài.  

c)

ổn định.   

d)

thần tốc.

5.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

gia tăng cơ học.

c)

số dân trung bình ở thời điểm đó

d)

nhóm dân số trẻ.

6.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng dân số tự nhiên

d)

quy mô dân số

7.

Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hoa Kì

d)

In- đô– nê-  xi– a

8.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học     

b)

Gia tăng dân số tự nhiên

c)

Tỉ suất sinh thô   

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

9.

Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh?

a)

Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường.

b)

Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên.

c)

Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm.

d)

Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn.

10.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn. 

b)

Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn. 

c)

Dự báo đến 2025 dân số thế giới đạt mức 7 tỉ người. 

d)

Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia dân số trên 100 triệu 

11.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Thời gian dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn.

b)

Dân số thế giới biến động chủ yếu là do gia tăng cơ học.

c)

Dân số tăng nhanh giúp phát triển kinh tế các nước.

d)

Người cao tuổi luôn là gánh nặng cho nền kinh tế.

12.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng giảm.

b)

Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển.

c)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển.

d)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển.

13.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Nguyên nhân duy nhất làm tỉ suất tử thô biến động là các cuộc chiến tranh.

b)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển.

c)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng tăng.

d)

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết với dân số trung bình cùng thời điểm.

14.

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa:

a)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

c)

giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

15.

Nhóm 0 – 14 tuổi là nhóm tuổi

a)

trong tuổi lao động

b)

dưới tuổi lao động

c)

ngoài tuổi lao động

d)

hoạt động kinh tế

16.

Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi:

a)

dưới tuổi lao động. 

b)

trong tuổi lao động

c)

trên tuổi lao động

d)

dưới và trên tuổi lao động

17.

Cơ cấu dân sô thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là

a)

cơ cấu dân số theo lao động

b)

cơ cấu dân số theo giới.

c)

cơ cấu dân số theo độ tuổi

d)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

18.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn của dân cư

b)

tỉ lệ người biết chữ trong xã hội

c)

số năm đến trường trung bình của dân cư

d)

đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư.

19.

Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?

a)

mở rộng

b)

ổn định

c)

thu hẹp

d)

không thể xác định được

20.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

a)

cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ  

b)

cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi

c)

cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ

d)

cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

21.

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

nội trợ 

b)

học sinh- sinh viên

c)

người làm thuê việc nhà

d)

người đau ốm, tàn tật.

22.

Cơ cấu lao động của các nước phát triển có

a)

tỉ trọng lao động trong khu vực III rất cao

b)

tỉ trọng lao động trong khu vực II rất cao.

c)

tỉ trọng lao động trong khu vực I rất cao

d)

tỉ trọng lao động trong khu vực III rất thấp

23.

Đâu không phải là nguyên nhân làm cho tỷ số nam nữ của nước ta khác nhau theo không gian và thời gian?

a)

Chiến tranh làm nam chết nhiều hơn nữ

b)

Tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn nam.

c)

Tâm lý xã hội trọng nam khinh nữ

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

24.

Mật độ dân số được tính bằng

a)

Số lao động tính trên đơn vị diện tích

b)

Số dân trên một đơn vị diện tích

c)

Số người sinh ra trên một quốc gia

d)

Dân số trên một diện tích đất canh tác

25.

Đô thị hóa là một quá trình kinh tế xã hội

a)

tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp

b)

tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.

c)

tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.

d)

tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn

26.

Phân bố dân cư phải

a)

phù hợp với điều kiện sống

b)

phù hợp với giới tính.

c)

phù hợp với tuổi.

d)

phù hợp với trình độ văn hóa.

27.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là

a)

điều kiện tự nhiên

b)

chuyển cư

c)

lịch sử khai thác lãnh thổ                

d)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

28.

Vùng thưa dân trên thế giới thường nằm ở

a)

vùng có nhiều bão ven biển

b)

vùng động đất núi lửa.

c)

các đảo ven bờ

d)

vùng hoang mạc

29.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?

a)

Tỷ lệ dân thành thị giảm

b)

Tỷ lệ dân nông thôn tăng.

c)

Dân cư tâp trung vào các thành phố vừa và nhỏ 

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

30.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?

a)

Tỷ lệ dân thành thị tăng 

b)

Tỷ lệ dân nông thôn tăng

c)

Dân cư tâp trung vào các thành lớn và cực lớn.

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

31.

Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch.

c)

Thay đổi quá trình sinh, tử  

d)

Nông thôn mất đi nguồn nhân lực

32.

Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

Nông thôn mất đi nguồn nhân lực.

c)

Thiếu việc làm.

d)

Môi trường bị ô nhiễm.

33.

Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì

a)

kinh tế nông thôn ngày càng phát triển

b)

giao thông vận tải, thông tin liên lạc ngày càng phát triển.

c)

dân thành thị di cư về nông thôn.

d)

dân nông thôn di cư về thành thị.

34.

Các điểm dân cư thành thị có mật độ dân cư rất cao là vì

a)

gần các nguồn tài nguyên khoáng sản

b)

có khí hậu mát mẻ.

c)

hoạt động phi nông nghiệp là chủ yếu

d)

hoạt động nông nghiệp là chủ yếu.

35.

Khu vực châu Á gió mùa có mật độ dân số cao nhất thế giới là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, mức sinh cao.

b)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, nhập cư cao.

c)

trình độ phát triển kinh tế cao, mức sinh cao.

d)

trình độ phát trinh kinh tế thấp, mức sinh thấp.

36.

Ở nước ta, đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước, lý do chính là

a)

tính chất của nền kinh tế. 

b)

có diện tích lớn hơn.

c)

có mùa đông lạnh

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

37.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính.

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian và công dụng.

38.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Nguồn gốc.

b)

Phạm vi lãnh thổ 

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian.

39.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành:

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và xã hội

b)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

40.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

nguồn lực tự nhiên

b)

nguồn lực kinh tế - xã hội

c)

nguồn lực bên trong.

d)

nguồn lực bên ngoài