NEW
Font size
Worksheetssinh cuối kì 1 36 câu đầu
Total questions: 37
Worksheet time: 28mins
Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật
a
Không bào lớn
Thành xenlulôzơ
Lục lạp
Ti thể
Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật
a. Không bào lớn b. Thành xenlulôzơ c. Lục lạp d. Ti thể
2. Cấu trúc dưới đây không có ở tế bào thực vật bậc cao là :
a. Nhân chuẩn b. Trung thể c. Ribôxôm d. Nhân con
Nhân chuẩn
Trung thể
Ribôxôm
Nhân con
Bào quan có ở mọi tế bào, nhân thực có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào là
Không bào
Nhân con
Trung thể
Ti thể
Chọn phương án đúng. Một nhà sinh học đã nghiền nát một mẫu mô thực vật sau đó đem li tâm để thu được một số bào quan. Các bào quan này hấp thu CO2 và giải phóng O2. Các bào quan có nhiều khả năng là:
Lục lạp
Ribôxôm
Lưới nội chất
Ti thể
Số lượng ti thể trong một tế bào có thể đạt đến là ?
Hàng trăm
Hàng trăm nghìn
Hàng nghìn
Hàng triệu
Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ?
Enzim hô hấp
Kháng thể
Hoocmon
Sắc tố
Chất được chứa đựng trong lớp màng đôi của ti thể được gọi là :
Chất vô cơ
Chất nền
Nước
Muối khoáng
Chất sau đây không có trong thành phần của ti thể là :
Axit đêôxiribonuclêic
Prôtêin
Axit photphoric
Peptiđôglican
Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là :
Lục lạp
Bộ máy Gôngi
Ribôxom
Trung thể
Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?
Tế bào biểu bì
Tế bào cơ tim
Tế bào hồng cầu
Tế bào xương
Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của ti thể là chất nào sau đây ?
n tử ATP
Pôlisaccarit
axit nuclêic
Các chất dự trữ
Năng lượng ATP
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là :
Có chứa sắc tố quang hợp
Có chứa nhiều loại enzim hô hấp
Được bao bọc bởi lớp màng kép
Có chứa nhiều phân tử ATP
Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây?
Chất nền của lục lạp
Màng ngoài của lục lạp
Màng trong của lục lạp
Enzim quang hợp của lục lạp
Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây ?
Chất nền
Các túi tilacoit
Màng ngoài lục lạp
Màng trong lục lạp
Trong chất nền của lục lạp, ngoài diệp lục tố và Enzim quang hợp, còn có chứa
ADN và ribôxôm
ARN và nhiễm sắc thể
Không bào
Photpholipit
Bào quan nào dưới đây được bao bọc bởi 2 lớp màng đơn là :
Ti thể,lục lạp
Bộ máy Gôngi, lưới nội chất
Không bào, trung thể
Lizôxôm, Perôxixôm
Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm.
Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già
Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi
Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzim thuỷ phân
Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào
Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lizôxôm nhất là :
Tế bào cơ
Tế bào hồng cầu
Tế bào bạch cầu
Tế bào thần kinh
Điều sau đây đúng khi nói về không bào là :
a. Là bào quan có màng kép bao bọc b. Có chứa nhiều trong tất cả tế bào động vật
c. Không có ở các tế bào thực vật còn non d. Là bào quan dễ nhận thấy trong tế bào thực vật
Là bào quan có màng kép bao bọc
Có chứa nhiều trong tất cả tế bào động vật
Không có ở các tế bào thực vật còn non
Là bào quan dễ nhận thấy trong tế bào thực vật
Ở thực vật, không bào không tham gia thực hiện chức năng nào sau đây ?
Chứa các chất dự trữ cho tế bào và cây
Chứa sắc tố tạo màu cho cánh hoa
Bảo vệ tế bào và cây do có chứa chất độc
Giúp tế bào thực hiện quá trình tổng hợp ATP.
Cấu trúc nào sau đây có tác dụng tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật ?
Mạng lưới nội chất
Bộ khung tế bào
Bộ máy Gôngi
Ti thể
Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào cấu tạo từ chất nào dưới đây ?
Lipit
Kitin
Axit nuclêic
Protêin
Hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972 là :
Campbell và Singer
Singer và Nicolson
Nicolson và Reece
Reece và Campbell
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất ?
Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin
Hai lớp photphorlipit và các phân tử prôtêin
Một lớp photphorit và không có prôtêin
Hai lớp photphorit và không có prôtêin
Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau đây ?
Axit ribônuclêic
Axit đêôxiribônuclêic
Cacbohyđrat
Axitphophoric
Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlestêron có tác dụng
Tăng cường sự ổn định của màng
Làm tăng độ ẩm của màng sinh chất
Bảo vệ màng
Hình thành cấu trúc bền vững cho màng
Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc, cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây?
Thực vật và động vật
Động vật và nấm
Nấm và thực vật
Động vật và vi khuẩn
Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất :
Xenlulôzơ
Côlesteron
Phôtpholipit
Axit nuclêic
Điều đưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là :
Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển
Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
Tuân thủ theo nguyên lí khuyếch tán
Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật
Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây ?
Hoà tan trong dung môi
Dạng tinh thể rắn
Dạng khí
Dạng tinh thể rắn và khí
Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là :
Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
ĐChất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng
Sự thẩm thấu là :
Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng
Sự di chuyển của các ion qua màng
Sự vận chuyển của các phân tử nước qua màng
Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động trong cơ thể sống ?
ATP
ADP
AMP
. Glucôzơ
Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây ?
Vận chuyển khuyếch tán
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển tích cực
Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
Kênh aquaporin cho phân tử nào đi qua?
CO2, H2O.
Prôtêin, lipit.
H2O.
Các chất hữu cơ.
Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn như vi khuẩn , các mảnh vỡ tế bào vào bên trong tế bào bằng cách.
Vận chuyển chủ động.
Vận chuyển thụ động.
Nhập bào.
Xuất bào.
Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn như vi khuẩn , các mảnh vỡ tế bào vào bên trong tế bào bằng cách.
Vận chuyển chủ động.
Vận chuyển thụ động.
Nhập bào.
Xuất bào.
