wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DDLT-Chương 2

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

1g Protid cung cấp bao nhiêu Kcal

a)

2

b)

4

c)

6

d)

9

2.

Đơn vị cấu thành nên protid là

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Acid citric

d)

Acid acetic

3.

Acid amin cần thiết là

a)

Là các acid amin quan trọng

b)

Là các acid amin cơ thể không thể tự tổng hợp được

c)

Là các acid amin quý hiếm

d)

là các acid amin có sẵn trong cơ thể

4.

Protid có chủ yếu trong ...

a)

Thịt, cá trứng ,sữa..

b)

Trái cây

c)

Rau củ

d)

các laoị dầu

5.

Theo khuyến nghị cho người Việt nam, năng lượng do protid cung cấp hằng ngày chiếm bao nhiêu tổng nhu cầu năng lượng

a)

12-14%

b)

15-20%

c)

20-30%

d)

35-40%

6.

Để đánh giá một loại chất béo nào tốt hay không người ta dựa vào hàm lượng....

a)

Acid béo

b)

Acid béo no

c)

Acid béo không no

d)

Acid béo chuyển hóa

7.

1g Glucid cung cấp bao nhiêu Kcal

a)

2

b)

4

c)

6

d)

9

8.

Theo khuyến nghị cho người Việt nam năng lượng do glucid cung cấp hằng ngày nên chiếm bao nhiêu tổng nhu cầu năng lượng.

a)

20 -30%

b)

30-40%

c)

50-60%

d)

60-70%

9.

Thiếu glucid cơ thể có thể bị

a)

Hạ đường huyết

b)

Cao huyết áp

c)

Thiếu máu

d)

Hạ canxi

10.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, gạo, khoai, sắn, ... là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng:

a)

Bột đường

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất khoáng

11.

Chất dinh dưỡng có nhiều trong thịt, trứng, cá, ... là:

a)

Bột đường

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất khoáng

12.

Vai trò của chất bột đường là cung cấp ... cần thiết cho mọi hoạt động sống của cơ thể

a)

Nhiệt độ

b)

Năng lượng

c)

Hàm lượng đường

d)

Tinh bột

13.

 

Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là:

a)

Thịt bò

b)

rau cải

c)

Bánh mì

d)

Trứng

14.

Pho mai là món ăn bổ dưỡng chứa nhiều ...

a)

Vitamin

b)

Chất đạm và chất béo

c)

Chất béo và chất xơ

d)

Chất béo và tinh bột

15.

Chất béo không nên dung nạp vào cơ thể ?

a)

Chất béo không bão hòa

b)

Chất béo chuyển hóa

c)

Chất béo bão hòa

d)

Tất cả các chất béo

16.

Những nhóm chất trực tiếp cung cấp năng lượng và xây dựng cơ thể là:

a)

Tinh bột, chất đạm, chất béo.

b)

Vitamin, chất khoáng, chất xơ

c)

TInh bột, chất béo, khoáng chất.

d)

Khoáng chất, vitamin, chất béo.

17.

 

Chất đạm giúp:

a)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể

b)

Cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể

c)

Hòa tan các vitamin

d)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

18.

Chất béo có nhiều trong:

a)

Gạo, mì, khoai lang

b)

Trứng và các loại đậu

c)

Rau củ

d)

Dầu thực vật và mỡ động vật

19.

Acid béo không no có nhiều trong các loại thực phẩm có nguồn gốc từ....

a)

Động vật

b)

Thực vật

20.

Hiện nay có khoảng bao nhiêu chất dinh dưỡng mà cơ thể người có thể sử dụng được?

a)

10

b)

20

c)

40

d)

60