Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động thường xuyên xảy ra

2.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

3.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

4.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

5.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

6.

Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................

a)

Thói quen 

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra 

7.

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

b)

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

c)

Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm

d)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

8.

Quá khứ được dùng để diễn tả .....................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Thói quen trong quá khứ

d)

Các hành động đã xảy ra trong quá khứ

9.

Swim trong quá khứ là ...................

a)

Swam

b)

swum

c)

swang

d)

swimmed

10.

Have trong quá khứ là ...............

a)

Had

b)

Hadn't

c)

Haven

d)

Haved

11.

Do trong quá khứ là

a)

Done

b)

Died

c)

Doed

d)

Did

12.

To be trong quá khứ là ................

a)

was

b)

beed

c)

bed

d)

were

13.

Break trong quá khứ là .................

a)

broken

b)

breaked

c)

broke

d)

brik

14.

He/ she/ it đi với ..........

a)

Was và were

b)

is, am và was

c)

Were và is

d)

is và was

15.

You/ we/ they đi với .................

a)

am, is và are

b)

were và wasn't

c)

are và were

d)

aren't và was

16.

Butter và coffee có đếm được không?

a)

Cả hai không đếm được

b)

Butter đếm được, coffee thì không

c)

Butter không đếm được, coffee thì có đếm được

17.

Meat và cup có đếm được không?

a)

Cả hai đều đếm được

b)

Meat đếm được, cup thì không

c)

M

d)

Cả hai đều không đếm được

e)

Meat không đếm được, cup thì có

18.

Các từ sau đây đều đếm được:

a)

cup, plate, sugar

b)

jam, peanut butter, tree

c)

tree, hair, love

d)

tree, cup, plate

19.
Look. The kids .......................... again.
a)
fight
b)
fought
c)
are fighting
20.
The boys usually ________asleep as soon as Mum _____ them to bed.
a)
are falling/putted
b)
fall/put
c)
fall/puts
d)
falls/puts
21.
We usually ............. pancakes on Sunday mornings.
a)
are having
b)
have
c)
had
d)
has
22.
Nowadays I often ........... stressed about my homework.
a)
feel
b)
feels
c)
felt
23.
You ______ tired. You must ______ time off and do something else.
a)
look/take
b)
looks/takes
c)
looked/took
24.
Where ___ you buy these awesome boots? 
a)
did
b)
do
c)
was
25.
When I was young, we ...... very early.
a)
were getting up
b)
got up
c)
gotten up