Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 LỚP 11 - 8.1.2022

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt chẵn chấm xuất hiện:

a)

16\frac{1}{6}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

12\frac{1}{2}  

2.

Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là

a)

C255+C165C_{25}^5+C_{16}^5  

b)

A415A_{41}^5  

c)

C255C_{25}^5  

d)

C415C_{41}^5  

3.

Số số hạng trong khai triển (x+2)50\left(x+2\right)^{50}  là

a)

49

b)

51

c)

52

d)

50

4.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

d qua S và song song với BD.

b)

d qua S và song song với BC.

c)

d qua S và song song với DC.

d)

d qua S và song song với AB.

5.

Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của a và (P)?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

6.

Cho hình chóp S.ABC. Giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAB) và (ABC) là

a)

BC

b)

AB

c)

SB

d)

SC

7.

Trong hộp có 9 tấm thẻ đánh số 1,2,3,4,5,6,7,8,9.1,2,3,4,5,6,7,8,9.   Lấy ngẫu nhiên một thẻ. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:

a)

16\frac{1}{6}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

49\frac{4}{9}  

8.

Chọn ngẫu nhiên 1 viên bi từ 3 bi xanh và 4 bi đỏ. Số phần tử của không gian mẫu là:

a)

12

b)

3

c)

7

d)

4

9.

Có bao nhiêu cách chọn 5 cầu thủ từ 11 cầu thủ trong một đội bóng để thực hiện đá 5 quả luân lưu 11m, theo thứ tự quả thứ nhất đến quả thứ năm.

a)

C105C_{10}^5  

b)

A112.5!A_{11}^2.5!  

c)

C115C_{11}^5  

d)

A115A_{11}^5  

10.

Cho phép thử có không gian mẫu Ω={1,2,3,4,5,6}\Omega=\left\{1,2,3,4,5,6\right\}  . Các cặp biến cố không đối nhau là:

a)

A={1}A=\left\{1\right\}   và B={2,3,4,5,6}B=\left\{2,3,4,5,6\right\}  

b)

C={1,4,5}C=\left\{1,4,5\right\}   và D={2,3,6}D=\left\{2,3,6\right\}  

c)

E={1,4,6}E=\left\{1,4,6\right\}   và F={2,3}F=\left\{2,3\right\}  

d)

Ω\Omega   và ∅\varnothing  

11.

Cho hình chóp S.ABC. Số cạnh của hình chóp là

a)

4 cạnh

b)

7 cạnh

c)

5 cạnh

d)

6 cạnh

12.

Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

a)

P(A)P(A)   là số nhỏ hơn 1 .

b)

P(A)P\left(A\right)   là số lớn hơn 0 .

c)

P(A)=0⇔A=ΩP(A)=0\Leftrightarrow A=\Omega  

d)

P(A)=1−P(A‾).P(A)=1-P(\overline{A}).  

13.

Trong khai triển nhị thức (a+2)n+6(a+2)^{n+6}   có tất cả 17 số hạng. Khi đó giá trị nn   bằng:

a)

1212  

b)

1717  

c)

1010  

d)

1111  

14.

Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài?

a)

25

b)

120

c)

20

d)

5

15.

Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là:

a)

720

b)

240

c)

35

d)

120

16.

Tổng T=Cn0+Cn1+Cn2+Cn3+... + CnnT=C_n^0+C_n^1+C_n^2+C_n^3+...\ +\ C_n^n   bằng

a)

T=2n+1T=2^n+1  

b)

T=2nT=2^n  

c)

T=2n−1T=2^n-1  

d)

T=4nT=4^n  

17.

Trong một giải thi đấu bóng đá có 20 đội tham gia với thể thức thi đấu vòng tròn. Cứ hai đội thì gặp nhau đúng một lần. Hỏicó tất cả bao nhiêu trận đấu xảy ra?

a)

182

b)

280

c)

190

d)

194

18.

Cho hình chóp S.BCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SC, SD. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

MN//(SBD)MN//(SBD)  

b)

MN//(SCD)MN//(SCD)  

c)

MN//(SBC)MN//(SBC)  

d)

MN//(BCD)MN//(BCD)  

19.

Cho A={1,2,3,4}A=\left\{1,2,3,4\right\}  . Từ A lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?

a)

18

b)

32

c)

256

d)

24

20.

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

AD // (SCD)

b)

AD // (SAB)

c)

AD // (SCB)

d)

AD // (ABCD)