wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ 1 CÔNG NGHỆ 7

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống của cây:

a)

Giữ cây đứng vững.

b)

Cung cấp nguồn lương thực.

c)

Cung cấp nước, dinh dưỡng.

d)

Cung cấp nước, oxy, dinh dưỡng và giữ cây đứng vững.

2.

Thành phần đất trồng gồm:

a)

Phần rắn, chất hữu cơ, chất vô cơ.

b)

Phần khí, phần rắn, phần lỏng.

c)

Phần khí, phần lỏng, chất vô cơ.

d)

Phần khí, phần lỏng, chất hữu cơ.

3.

 Đất nào giữ nước tốt?

a)

Đất thịt.

b)

Đất thịt nặng.

c)

Đất cát.

d)

Đất sét.

4.

 Yếu tố nào quyết định thành phần cơ giới đất?

a)

Tỉ lệ các hạt cát, limon, sét có trong đất.

b)

Thành phần vô cơ.

c)

Thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ

d)

Khả năng giữ nước và dinh dưỡng.

5.

Loại đất nào sau đây giữ nước và chất dinh dưỡng kém nhất?

a)

Đất sét

b)

Đất thịt nhẹ.

c)

Đất cát.

d)

Đất cát pha.

6.

 

Phân bón không có tác dụng nào sau đây?

a)

Tăng độ phì nhiêu của đất

b)

Tăng chất lượng nông sản.

c)

Diệt trừ cỏ dại

d)

Tăng năng suất cây trồng.

7.

 Chọn câu đúng nhất về phân loại phân bón:

a)

Phân bón gồm 3 loại: Đạm, lân, kali.

b)

Phân bón gồm 3 loại: Phân chuồng, phân hóa học, phân xanh.

c)

Phân bón gồm 3 loại là: Phân xanh, đạm, vi lượng.

d)

Phân bón gồm 3 loại: Phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi sinh.

8.

 Đất có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng là vì sao?

a)

Nhờ đất chứa nhiều cát, limon, sét.

b)

Tất cả ý trên.

c)

Nhờ đất chứa nhiều mùn, sét.

d)

Nhờ các hạt cát, sét, limon và chất mùn.

9.

 Trong các biện pháp sau đây là biện pháp sử dụng đất hợp lý?

a)

Bỏ đất hoang, cách vụ.

b)

Sử dụng đất không cải tạo.

c)

Trồng nhiều loại cây trên một đơn vị diện tích.

d)

Chọn cây trồng phù hợp với đất.

10.

 Sản xuất giống cây trồng bằng hạt thường áp dụng những loại cây nào sau đây:

a)

Cây mía

b)

Cây ngô

c)

Cây xoài.

d)

Cây bưởi.

11.

Hậu quả của bón thừa phân đạm:

a)

Cả 3 ý trên đều đúng.

b)

Cây đổ, ngã do giảm đề kháng.

c)

Bệnh đạo ôn lá, bệnh vàng lùn ở lúa.

d)

Làm nóng trái đất, gây bệnh cho con người.

12.

Câu 12: Để cải tạo và bảo vệ đất cần:

a)

Canh tác tốt, thâm canh, tăng vụ

b)

Canh tác tốt, bón vôi. 

c)

Canh tác tốt, làm thủy lợi tốt, bón phân hợp lý.

d)

Canh tác tốt, làm thủy lợi tốt, tăng cường bón đạm.

13.

Câu 13: Gia đình có thể sản xuất phân hữu cơ bằng cách:

a)

Thu gom rác vô cơ và rác hữu cơ

b)

Tận dụng than bùn, than đá, khô dầu

c)

Nuôi nhiều động vật, trồng nhiều cây xanh.

d)

Ủ hoai mục các loại phân chường, phân rác…

14.

Quá trình trồng rau thủy canh nên:

a)

Để phát triển tự nhiên trong nước.

b)

Tất cả ý trên.

c)

Không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.

d)

Lót thùng xốp bằng nilon đen để hạn chế tảo phát sinh.

15.

Cách sử dụng đất hợp lý:

a)

Cày nông, bừa sục.

b)

Bón vôi.

c)

Làm ruộng bậc thang.

d)

Vừa sử dụng, vừa cải tạo đất.

16.

Biện pháp cải tạo đất xám bạc màu:

a)

Cày nông, bừa sục, bón hữu cơ.

b)

Cày sâu, bừa kỹ, bón hữu cơ.

c)

Làm ruộng bậc thang

d)

Bón vôi.

17.

Quy trình chiết cành:

a)

Chọn cành –> Khoanh vỏ –> Bó kín.

b)

Chọn cành –> Thoa thuốc –> Bó kín.

c)

Chọn cành –> Khoanh vỏ –> Bọc đất.

d)

Chọn cành –> Khoanh vỏ –> Tách vỏ –> Thoa thuốc –> Bọc đất –> Bó kín.

18.

Vì sao phải chọn tạo giống?

a)

Tạo ra nhiều cây và hạt giống.

b)

Tạo ra nhiều hạt giống mới.

c)

Tạo ra quần thể khác ban đầu.

d)

Tao ra nhiều cây con mới.

19.

Cách ủ phân chuồng hiện nay:

a)

Đổ đống –> Trùm kín –> Ủ 1,5 tháng.

b)

Cả 3 ý trên.

c)

Đào hố –> Bỏ phân –> Trát bùn kín –> Ủ 1,5 tháng.

d)

Trộn nấm phân hủy vào phân –> Vô bao.

20.

Đâu là phân hóa học?

a)

Phân vi lượng, NPK.

b)

Phân vi lượng, than bùn.

c)

Phân vi lượng, vi sinh.

d)

Phân vi lượng, phân xanh.

21.

Việc không nên làm ở vườn cây ăn trái:

a)

Phủ rơm lên mặt đất tạo phân hữu cơ.

b)

Phủ lục bình lên mặt đất cách gốc cây 2 tấc.

c)

Nhổ cỏ, quét sạch lá rụng cho mặt đất thoáng khí.

d)

Để cỏ, giữ lá rụng cho mặt đất có độ ẩm.

22.

Cải tạo đất sét sao cho đúng?

a)

Trộn vôi để sát trùng, diệt khuẩn.

b)

Trộn cát, rác vô cơ vào đất cho thoáng khí.

c)

Trộn trấu, xơ dừa vào đất tạo khe hở.

d)

Trộn phân hữu cơ, đá vào đất tạo lổ khí.

23.

 Vai trò của trồng trọt là:

a)

Tất cả các ý trên.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người; cung cấp thức ăn cho vật nuôi.

d)

Cung cấp nông sản cho sản xuất.

24.

 Đặc điểm của phần khí là:

a)

Gồm thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ.

b)

Chiếm 92 – 98%.

c)

Là không khí có ở trong khe hở của đất.

d)

Có tác dụng hòa tan chất dinh dưỡng.

25.

Phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp sản xuất giống cây trồng bằng nhân giống vô tính:

a)

Ghép mắt.

b)

Giâm cành.

c)

Lai tạo giống.

d)

Chiết cành.    

26.

Vòng đời của côn trùng kiểu biến thái hoàn toàn có mấy giai đoạn?

a)

2

b)

5

c)

7

d)

4

27.

Côn trùng gây hại kiểu biến thái hoàn toàn, giai đoạn nào phá hại mạnh nhất?

a)

Sâu non

b)

Sâu trưởng thành

c)

Nhộng

d)

Trứng

28.

Bộ phận cây trồng bị thối không do nguyên nhân nào?

a)

Nấm

b)

Vi rút

c)

Nhiệt độ cao

d)

Vi khuẩn

29.

Khi bị sâu, bệnh, cây trồng có biểu hiện thế nào?

a)

Tốc độ sinh trưởng tăng

b)

Năng suất tăng lên

c)

Sinh trưởng và phát triển giảm

d)

Chất lượng nông sản không thay đổi

30.

Cơ thể côn trùng chia làm mấy phần?

a)

6

b)

5

c)

2

d)

3

31.

Côn trùng gây hại kiểu biến thái không hoàn toàn giai đoạn nào phá hại mạnh nhất?

a)

Sâu non

b)

Sâu trưởng thành

c)

Nhộng

d)

Trứng

32.

Bệnh cây là trạng thái không bình thường của cây do?

a)

Vi sinh vật gây hại

b)

Điều kiện sống bất lợi

c)

Cả 2 ý trên đều đúng

d)

Cả 2 ý trên đều sai

33.

Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là:

a)

Biện pháp canh tác

b)

Biện pháp thủ công

c)

Biện pháp sinh học

d)

Biện pháp hóa học

34.

 Nội dung của biện pháp canh tác là?

a)

Sử dụng thuốc hóa học để diệt sâu, bệnh

b)

Dùng vợt, bẫy đèn, bả độc để diệt sâu hại

c)

Làm đất, vệ sinh đồng ruộng, luân canh cây trồng

d)

Dùng sinh vật để diệt sâu hại

35.

Nhược điểm của biện pháp hóa học là:

a)

Ít tác dụng khi sâu,bệnh đã phát triển thành dịch

b)

Hiệu quả chậm, tốn nhiều công sức tiền của

c)

Khó thực hiện, tốn tiền...

d)

Gây độc cho người, ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái

36.

Ưu điểm của biện pháp sinh học là:

a)

Tất cả ý trên đều đúng

b)

Hiệu quả cao, gây ô nhiễm môi trường

c)

Rẻ tiền, chi phí đầu tư ít

d)

Hiệu quả cao, không gây ô nhiễm môi trường

37.

 Muốn phòng, trừ sâu, bệnh đạt hiệu quả cao phải:

a)

Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ.

b)

Sử dụng biện pháp canh tác

c)

Sử dụng biện pháp hóa học

d)

Sử dụng biện pháp sinh học

38.

Dùng tay bắt sâu hay ngắt bỏ cành, lá bị bệnh thuộc loại biên pháp gì?

a)

Biện pháp hóa học

b)

Biện pháp canh tác

c)

Biện pháp sinh học

d)

Biện pháp thủ công

39.

Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu, bệnh phá hoại:

a)

Cành bị gẫy

b)

Cây củ bị thối

c)

Qủa bị chảy nhựa

d)

Qủa đột nhiên hơn

40.

Mục đích của làm đất là gì?

a)

Làm cho đất tơi xốp

b)

Diệt cỏ dại và mầm móng sâu bệnh

c)

Tăng chất dinh dưỡng

d)

Làm cho đất tơi xốp. Diệt cỏ dại và mầm móng sâu bệnh

41.

Cày đất là xáo trộn lớp đất mặt ở độ sâu từ:

a)

20-30 cm

b)

10-20 cm

c)

30-40 cm

d)

40-50 cm

42.

Bừa và đập đất có tác dụng:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Dễ chăm sóc cây, tránh ngập úng và tạo tầng đất dầy.

c)

Xáo trộn lớp mặt đất, làm đất tơi xốp.

d)

Làm nhỏ đất, thu gom cỏ dại, trộn đều phân và san phẳng mặt ruộng.