wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra GDCD

Total questions: 52

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

a)

sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động.     

b)

sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động.

c)

sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động.

d)

sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất.

2.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

sản xuất kinh tế

b)

sản xuất của cải vật chất.

c)

thỏa mãn nhu cầu.

d)

quá trình sản xuất.

3.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là

a)

sức lao động.

b)

sản xuất của cải vật chất.   

c)

lao động.       

d)

hoạt động.

4.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là

a)

sản xuất của cải vật chất.

b)

hoạt động

c)

tác động.

d)

lao động.

5.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là

a)

tư liệu lao động.           

b)

công cụ lao động.    

c)

đối tượng lao động

d)

tài nguyên thiên nhiên.

6.

Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là

a)

đối tượng lao động.

b)

công cụ lao động.    

c)

. phương tiện lao động.

d)

tư liệu lao động.

7.

Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là

a)

đối tượng lao động.

b)

công cụ lao động.    

c)

phương tiện lao động.         

d)

tư liệu lao động.

8.

Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tư liệu lao động.         

b)

Công cụ lao động.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

9.

Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì

a)

hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất

b)

hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.

c)

hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.

d)

hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người.

10.

Tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất mới là nội dung của

a)

. tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

ý nghĩa của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

11.

Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất xã hội, chuyển nền sản xuất dựa trên kĩ thuật thủ công sang dựa trên kĩ thuật cơ khí, chuyển nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp là một trong các nội dung của

a)

phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

b)

phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

d)

Tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế.

12.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

khoa học và công nghệ.

b)

thị trường.

c)

lợi nhuận.

d)

nhiên liệu.

13.

Sau dịp tết trung thu cầu về bánh trung thu giảm. Nhà hàng bánh Nhất Phương giảm lượng sản xuất đáng kể dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào sau đây trong quan hệ cung - cầu?

a)

Cung, cầu tác động lẫn nhau.

b)

Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu.

d)

Thị trường chi phối cung, cầu.

14.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.

b)

Chi phí sản xuất khác nhau.

c)

Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu.

d)

Sự hấp dẫn của lợi nhuận.

15.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?

a)

Công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm.

b)

Anh A khảo sát nhu cầu thị trường để sản xuất hàng hóa.

c)

Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa.

d)

Công ty B thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm.

16.

Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ số tiền đó ra đôla đề cất giữ phòng khi tuổi già cần đến. Trong trường hợp nay, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

a)

Phương tiện cất trữ.

b)

phương tiện lưu thông.

c)

Thước đo giá trị. 

d)

Phương tiện thanh toán.

17.

Tour tham quan Huế - Quảng Trị là loại hàng hoá

a)

dịch vụ.

b)

hữu hình

c)

không xác định.

d)

ở dạng vật thể

18.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Cạnh tranh kinh tế.

b)

Cạnh tranh văn hoá.

c)

Cạnh tranh chính trị.

d)

Cạnh tranh sản xuất.

19.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

cạnh tranh.

b)

tranh giành.

c)

lợi tức.

d)

đấu tranh.

20.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

lợi nhuận.

b)

thị trường.

c)

khoa học và công nghệ.

d)

nhiên liệu.

21.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

cung

b)

tổng cung.     

c)

khả năng cung cấp

d)

cầu.

22.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

thu nhập xác định.

b)

sản xuất xác định.

c)

nhu cầu xác định.

d)

khả năng xác định.

23.

Một trong những mục tiêu của CNH – HĐH là

a)

xây dựng thành phần kinh tế tập thể.                    

b)

xây dựng thành phần kinh tế nhà nước.

c)

xây dựng thành phần kinh tế tư nhân.

d)

xây dựng cơ sở vật chất của CNXH.

24.

Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ

a)

khi ngôn ngữ xuất hiện.

b)

khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.

c)

khi xã hội loài người xuất hiện.

d)

khi con người biết lao động.

25.

Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những

a)

tính chất của cạnh tranh.

b)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

d)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

26.

Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Cơ sở sản xuất hàng hoá.

b)

Nền tảng của sản xuất hàng hoá.  

c)

Một đòn bẩy kinh tế.

d)

Một động lực kinh tế.

27.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

b)

Hạ giá thành sản phẩm.

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá .

d)

Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất.

28.

Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?

a)

Làm cho môi trường suy thoái.

b)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái

c)

Gây rối loạn thị trường

d)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp

29.

Nhà nước ta đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào ?

a)

Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển.

b)

Xóa bỏ mô hình kinh tế cũ.

c)

Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Để mọi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào.

30.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Phân biệt giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

b)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống.

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.

d)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng.

31.

Ý nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?

a)

Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan.

b)

Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan.

c)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị.

d)

Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị.

32.

Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Quản lí sản xuất.     

b)

Tiền tệ thế giới.        

c)

Phương tiên cất trữ.

d)

Thước do giá tri.

33.

Trong nông nghiệp, chuyển từ hình tức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp hóa        

b)

Hiện đại hóa             

c)

Nông thôn hóa

d)

Tự động hóa

34.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là

a)

Hiện đại hóa.

b)

Công nghiệp hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

35.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

giảm

b)

tăng

c)

giữ nguyên

d)

bằng giá trị

36.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế?

a)

Mặt tích cực của cạnh tranh.

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.

d)

Mục đích của cạnh tranh.

37.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

tổng thời gian lao động xã hội.

b)

tổng thời gian lao động cộng đồng.

c)

tổng thời gian lao động tập thể.

d)

tổng thời gian lao động cá nhân.

38.

Một trong những chức năng của thị trường là chức năng

a)

điều tiết hàng hóa

b)

trao đổi hàng hóa.

c)

thực hiện hàng hóa.

d)

đánh giá hàng hóa.

39.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thông tin.

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

c)

Điều tiết sản xuất.

d)

Mã hóa.

40.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị, giá trị sử dụng.

b)

Giá trị thương hiệu.

c)

Giá trị trao đổi.

d)

Giá trị sử dụng.

41.

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

tiền tệ.

b)

hàng hóa.

c)

lao động.

d)

thị trường.

42.

Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

a)

giá trị trên thị trường.

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị.

d)

giá trị trao đổi.

43.

Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người là

a)

chất lượng.

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá trị.

d)

chức năng.

44.

Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có

a)

giá trị và giá trị sử dụng

b)

giá trị sử dụng khác nhau

c)

giá trị bằng nhau

d)

giá cả khác nhau.

45.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi

a)

thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.

b)

thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.

c)

thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.

d)

thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.

46.

Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó

a)

đã được sản xuất ra.

b)

đã được bán cho người mua.

c)

được đem ra trao đổi.

d)

được đem ra tiêu dùng.

47.

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

hàng hóa

b)

tiền tệ.

c)

lao động.       

d)

thị trường.

48.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

thị trường

b)

chợ.

c)

sàn giao dịch.

d)

thị trường chứng khoán.

49.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá được gọi lả

a)

giá tri của hàng hóa.

b)

thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

thời gian lao động cá biệt.

d)

tính có ích của hàng hóa

50.

Đâu là chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện thanh toán.     

b)

Phương tiên giao dịch.

c)

Phương tiện mua bán.         

d)

Phương tiên trao đổi.

51.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

b)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa.

c)

Hạn chế tiêu dùng.

d)

Kích thích tiêu dùng tăng lên

52.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng

a)

tăng lên.

b)

không tăng.   

c)

. ổn định

d)

giảm xuống.