wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC HKI

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây bắt buộc phải nhập dữ liệu theo qui tắc nào đó?

a)

Validation Rule

b)

Validation Text

c)

Default Value

d)

Required

2.

Tính chất nào sau đây dùng để thiết lập giá trị định sẵn cho một trường (fields)

a)

Validation Rule

b)

Default Value

c)

Validation Text

d)

Required

3.

Trong cửa sổ Design view của một table, muốn một trường (Fields) phải được nhập (Không để trống) thì ta sử dụng thuộc tinhs nào sau đây?

a)

Validation Rule

b)

Required

c)

validation text

d)

default value

4.

Khi thiết kế trường sdt ta nên chọn kiểu dữ liệu nào sau đây

a)

data type:number

b)

data type:text

c)

data type:single

d)

data type:byte

5.

Tính chất Caption dùng để làm gì?

a)

Qui định số cột chứa cột lẻ

b)

Định dạng kí tự gõ vào trong cột

c)

Đặt tên tiếng việt đầy dủ cho cột, thay thế tên trường khi hiển thị bảng dưới dạng DataSheet View

d)

Ấn định số kí tự tối đa

6.

Thuộc tính Validation Text dùng để lamg gì

a)

qui định dữ liệu của field

b)

qui định khoá chính

c)

kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

d)

Thông báo khi nhập dữ liệu không hợp lệ

7.

Chọn tên trường sai quy cách trong các tên sau:

a)

MA! SO

b)

MASO

c)

MA_SO

d)

MA SO

8.

Quy định nhập kiểu text tự động đổi thành chữ IN HOA sử dụng mã fomat là:

a)

>

b)

<

c)

@

d)

&

9.

kiểu dữ liệu nào mà access chấp nhận trong khi thiết kế một table

a)

Number, test, yes/no

b)

Memo, Real, true/false, text

c)

Date/Time, Text, Yes/No, Number

d)

String, Day/time, number

10.

Khi nhập liệu cho một table đối với field có kiểu dữ liệu autonumber. Chọn câu sai

a)

Không cần nhập liệu cho field đó

b)

bắt buộc phải nhập cho field đó

c)

field đó không chứa giá trị trùng nhau

d)

field đó có thể dùng làm khoá chính

11.

khi nhập dữ liệu cho table thì field được chọn làm khoá chính (primary key)

a)

cho phép để dữ liệu trống cho field đó

b)

bắt buộc phải nhập cho field đó

c)

cho phép trùng giữa các Record trong cùng table đó

d)

chỉ cho phép kiểu Text

12.

chọn kiểu dữ liệu cho trường điểm Toán, lý, hoá,...

a)

Number

b)

yes/no

c)

autonumber

d)

currency

13.

khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), chọn loại nào?

a)

number

b)

text

c)

currency

d)

date/time

14.

khi chọn dữ liệu cho trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết... Chọn kiểu nào để giải quyết cho nhanh

a)

text

b)

number

c)

yes/no

d)

autonumber

15.

Chọn phát biểu ĐÚNG?

a)

Record là tổng số hàng của bảng

b)

data type là kiêur dữ liệu trong một bảng

c)

field là tổng số cột trên bảng

d)

table gồm các cột và hàng

16.

Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để

a)

định dạng kí tự gõ vào trong cột

b)

qui định số cột chứa số lẻ

c)

ẩn định số kí tự tối đa trong trường đó

d)

đặt tên nhãn cho cột

17.

kiểu dữ liệu tốt nhất cho trường lưu trữ Ngày sinh?

a)

date/time

b)

text

c)

number

d)

autonumber

18.

sau khi thiết kế xong bảng nếu ta không chỉ định khoá chính thì

a)

access không cho phép lưu bảng

b)

access không cho phép nhập dữ liệu

c)

dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống nhau

d)

access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khoá chính cho bảng

19.

để chỉ định một trường khoá là chính ta chọn trường đó rồi bấm vào nút?

a)

first key

b)

single key

c)

primary key

d)

unique key

20.

phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Phần định nghĩa trường gồm: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường

b)

mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có

c)

cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường

d)

mỗi trường có tên trường,kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường

21.

Chọn phát biểu ĐÚNG?

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc không được để trống giá trị trong trường khóa chính

b)

Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau

c)

Trường khóa chính có thể để trống

d)

Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

22.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột?

a)

File Name

b)

Field Name

c)

Name Field

d)

Data Type

23.

Phần mở rộng của tập tin CSDL trong Access 2016 là ?

a)

PAS

b)

XLS

c)

MDB

d)

ACCDB

24.

Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM?

a)

>0 or <=10

b)

>=0 and <=10

c)

>[diem]>0 or [diem]<=10

d)

0<=[diem]<=10

25.

Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu ?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

26.

Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?

a)

Form

b)

Table

c)

Query

d)

Report

27.

Trong một Table trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Trong bảng chọn Navigation Pane của đối tượng bảng, khi thực hiện thao tác nhấp chuột phải vào tên bảng, chọn Rename thì sẽ có ý nghĩa gì?

a)

Đổi tên bảng vừa chọn

b)

Chỉnh sửa cấu trúc cho bảng

c)

Nhập dữ liệu cho bảng

d)

Đổi tên trường trong bảng

29.

Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đặt con trỏ chuột tại một ô bất kỳ trên bản ghi cần xóa, bấm phím Delete/ Yes

b)

Chọn bản ghi cần xóa/ Home/ Records/ Delete/ Yes.

c)

Chọn bản ghi cần xóa/ Insert / Delete Record/ Yes

d)

Nháy chuột phải tại một ô bất kỳ trên bản ghi cần xóa, Delete Record/ Yes

30.

Bảng được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, trường SBD muốn sắp xếp tăng dần, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây ?

a)

Insert / Sort & Filter/ Ascending

b)

Home/ Sort & Filter/ Descending

c)

Insert / Sort & Filter/ Descending

d)

Home/ Sort & Filter/ Ascending

31.

Bảng được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc một trường nào đó theo ô dữ liệu đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây ?

a)

Insert / Sort & Filter/ Advanced

b)

Home/ Sort & Filter/ Selection

c)

Home/ Sort & Filter/ Advanced

d)

Insert / Sort & Filter/ Selection

32.

Quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu Access có thể là

a)

Quan hệ một - nhiều

b)

Quan hệ nhiều - một

c)

Quan hệ một - một

d)

Quan hệ một - nhiều, quan hệ một - một

33.

Đối tượng Form (biểu mẫu) trong Access có chức năng?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng

b)

Cập nhật dữ liệu cho các bảng và thiết kế giao diện cho chương trình.

c)

Lưu trữ dữ liệu của CSDL

d)

Tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra

34.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

35.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]): 5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

36.

Chọn biểu thức “Đúng” trong các biểu thức sau:

a)

ĐTB:{(Toan)+(Ly)+(Tin)}/3

b)

ĐTB:(Toan)+(Ly)+(Tin)\3

c)

ĐTB:((Toan)+(Ly)+(Tin))/3

d)

ĐTB:([Toan]+[Ly]+[Tin])/3

37.

Giả sử mẫu hỏi có chứa các trường: MaHS, HoTen, NoiSinh, Toan, Tin. Em chọn biểu thức “Đúng” để hiển thị kết quả danh sách học sinh ở Hà Nội có điểm Tin >8?

a)

[Tin] > 8 and [NoiSinh]= “Hà Nội”

b)

[Tin] > 8 or [NoiSinh]= “HaNoi”

c)

[Tin] > “8” or [NoiSinh]= Hà Nội

d)

[Tin] > 8 and [NoiSinh]= {Hà Nội}

38.

Câu nào “Đúng” trong các câu sau, khi nói về khả năng của mẫu hỏi?

a)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

b)

Sửa cấu trúc bảng một cách nhanh chóng

c)

Không thực hiện được tính trung bình, tính tổng

d)

Chỉnh sửa lại kiểu dữ liệu cho bảng

39.

Câu nào sau đây “Đúng” khi nói về mẫu hỏi

a)

Mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên

b)

Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần

c)

Có thể dùng các hàm tổng hợp dữ liệu như : Sum, Count, Min, Max...

d)

Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total

40.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Sort có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn.