Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSẵn sàng chưa nào kk
Total questions: 84
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: QLHCNN là hđ thực thi quyền
a)
A.Lập pháp
b)
B.Hành pháp
c)
c.Tư pháp
d)
D.Cả 3
2.
Câu 2: QLHCNN là hđ thực thi quyền hành pháp, do các cơ quan nào tiến hành
a)
A.Do các cơ quan nhà nước
b)
B.Do các cơ quan qly ở địa phương
c)
C.Do các cơ quan trong hệ thống chính phủ từ TW đến cơ sở
d)
D.Do các cơ quan quyền lực
3.
Câu 3: Có bao nhiêu tính chất chủ yếu của nền HCNN
a)
A.4tc
b)
B.5tc
c)
C.6tc
d)
D.7tc
4.
Câu 4: Pháp luật là công cụ QLHCNN có hiệu quả nhất, thể hiện tính chất nào của QLHCNN
a)
A.Tính lệ thuộc vào chính trị
b)
B.Tính pháp quyền
c)
C.Tính hệ thống thứ bậc chặt chẽ
d)
D.Tính chuyên môn hoá nghề nghiệp cao
5.
Câu 5: QLHCNN phải phụ thuộc vào chính trị mặc dù QLHCNN có kĩ thuật nghiệp vụ riêng, thể hiện tính chất nào của QLHCNN
a)
A.Tính lệ thuộc vào chính trị
b)
B.Tính pháp quyền
c)
C.Tính hệ thống thứ bậc chặt chẽ
d)
D.Tính chuyên môn hoá nghề nghiệp cao
6.
Câu 6: Nền HCNN là 1 hệ thống thông suốt từ trên xuống dưới, thể hiện tính chất nào của QLHCNN
a)
A.Tính lệ thuộc vào chính trị
b)
B.Tính pháp quyền
c)
C.Tính hệ thống thứ bậc chặt chẽD.Tính chuyên môn hoá nghề nghiệp cao
7.
Câu 7: QLHCNN phải ổn định để đảm bảo hoạt động k bị gián đoạn trong bất kì tình huống chính trị nào, thể hiện tính chất nào của QLHCNN
a)
A.Tính liên tục và ổn định trong tổ chức và hoạt động
b)
B.Tính k vụ lợi cá nhân
c)
C.Tính hệ thống thứ bậc chặt chẽ
d)
D.Tính chuyên môn hoá nghề nghiệp cao
8.
Câu 8: Can bộ, công chức HCNN k chỉ có chuyên môn sâu mà phải có kiến thức rộng trên mọi lĩnh vực, thể hiện tính chất nào của QLHCNN
a)
A.Tính liên tục và ổn định trong tổ chức và hoạt động
b)
B.Tính k vụ lợi cá nhân
c)
C.Tính hệ thống thứ bậc chặt chẽ
d)
D.Tính chuyên môn hoá nghề nghiệp cao
9.
Câu 9: Nền HCNN phải vô tư, công tâm, trong sạch. Công chức phải “cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư” thể hiện tính chất nào của QLHCNN
a)
A.Tính liên tục và ổn định trong tổ chức hoạt động
b)
B.Tính k vụ lợi cá nhân
c)
C.Tính hệ thống thứ bậc chặt chẽ
d)
D.Tính chuyên môn hoá nghề nghiệp cao
10.
Câu 10: Hoạt động của nền HCNN Việt Nam có bao nhiêu nguyên tắc
a)
A.4 nguyên tắc
b)
B.5 ngtac
c)
C.6 ngtac
d)
D.7 ngtac
11.
Câu 11: Đảng lãnh đạo QLHCNN bằng các nghị quyết của cơ quan Đảng ở các cấp, thể hiện ngtac nào của QLHCNN
a)
A.Ngtac tập trung dân chủ
b)
B.Ngtac QLHCNN dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự tham gia, ktra, giám sát của nhân dân
c)
C.ngtac quản lí kết hợp theo ngành với quản lí theo lãnh thổ
d)
D.Ngtac quản lí bằng pháp luật và tăng cường pháp chế
12.
Câu 13: Trong tổ chức và hđ QLHCNN, 2 mặt tập trung và dân chủ là 1 thể thống nhất k đối lập, hạn chế nhau, thể hiện ngtac nào của QLHCNN
a)
A.Ngtac tập trung dân chủ
b)
B.Ngtac QLHCNN dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự tham gia, kiểm tra, giám sát của nhân dân
c)
C.Ngtac quản lí kết hợp theo ngành với quản lí theo lãnh thổ
d)
D.Ngtac quản lí bằng pháp luật và tăng cường pháp chế
13.
Câu 14: Quản lí ngành là
a)
A.Sự chỉ đạo chuyên môn theo ngành dọc từ Bộ đến Sở
b)
B.Sự chỉ đạo chuyên môn theo ngành dọc từ Bộ đến Sở đến Phòng
c)
C.Sự chỉ đạo chuyên môn theo ngành dọc từ Bộ đến Cơ sở
d)
D.Sự chỉ đạo chuyên môn theo ngành dọc từ Bộ đến Sở đến Phòng đến Đơn vị cơ sở
14.
Câu 15: Quản lí theo lãnh thổ là
a)
A.Quản lí bằng pháp luật và tăng cường pháp chế
b)
B.Quản lí bằng pháp luật
c)
C.Sự chỉ đạo chuyên môn theo ngành dọc từ Bộ đến Sở
d)
D.Quản lí theo cấp hành chính
15.
Câu 16: QLHCNN bằng PL và tăng cường pháp chế là ngtac hiến định, thể hiện ngtac nào của QLHCNN
a)
A.Ngtac tập trung dân chủ
b)
B.Ngtac QLHCNN dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự tham gia, kiểm tra, giám sát của nhân dân
c)
C.Ngtac quản lí kết hợp theo ngành theo ngành với quản lí theo lãnh thổ
d)
D.Ngtac quản lí bằng pháp luật và tăng cường pháp chế
16.
Câu 17: Ngtac này đòi hỏi tổ chức và hoạt động quản lí nhà nước phải dựa trên cơ sở pháp luật. Pháp luật phải đc chấp hành nghiêm chỉnh, mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, nếu các cơ quan, tổ chức, cá nhân có những sai phạm trong hoạt động quản lí gây ra tác hại tới lợi ích hợp pháp của công dân thì phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và phải bồi thường cho công dân, thể hiện ngtac nào của QLHCNN
a)
A.Ngtac tập trung dân chủ
b)
B.Ngtac QLHCNN dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự tham gia, kiểm tra, giám sát của nhân dân
c)
C.Ngtac quản lí kết hợp theo ngành với quản lí theo lãnh thổ
d)
D.Ngtac quản lí bằng pháp luật và tăng cường pháp chế
17.
Câu 18: Các cơ quan HCNN phải công khai hoá các hoạt động cho dân biết, thực hiện tốt quy chế dân chủ ở cơ sở, nhân tạo điều kiện để dân kiểm tra, giám sát hoạt động QLHCNN, thể hiện ngtac nào của QLHCNN
a)
A.Ngtac tập trung dân chủ
b)
B.Ngtac QLHCNN dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự tham gia, kiểm tra, giám sát của nhân dân
c)
C.Ngtac quản lí kết hợp theo ngành với quản lí theo lãnh thổ
d)
D.Ngtac quản lí bằng pháp luật và tăng cường pháp chế
18.
Câu 19: Nội dung QLHCNN Việt Nam
a)
A.QLHCNN về kinh tế( quản lí các mặt kinh tế-kĩ thuật, dịch vụ), văn hoá, giáo dục, xá hội, ngoại giao, an ninh quốc phòng
b)
B.QLHCNN về tài chính, ngân sách nhà nước, kế toán, kiểm toán, thống kê, chứng khoán, ngân hàng, tín dụng, bảo hiểm, công sản
c)
C.QLHCNN về khoa học-công nghệ, tài nguyên và môi trường
d)
D.Tất cả các ý trên
19.
Câu 21: Công cụ QLHCNN
a)
A.Công sở, công vụ
b)
B.Công chức, công sản
c)
C.Quyết định QLHCNN
d)
D.Cả a,b và c
20.
Câu 22: Là trụ sở của cơ quan làm việc nhà nước, nơi lãnh đạo công chức và nhân viên thực thi công vụ, là nơi giao tiếp đối nội, đối ngoại, là nơi ban hành các quyết định hành chính và tổ chức thực hiện, lag công cụ QLHCNN nào
a)
A.Công sở
b)
B.Công vụ
c)
C.Công sản
d)
D.Quyết định QLHCNN
21.
Câu 23: Là 1 dạng lao động XH của những người làm việc trong công sở nhà nước mang tính quyền lực và pháp lí, đc thi hành bởi đội ngũ công chức, thực hiện các chức năng của nhà nước trong quá trình quản lí của mọi mặt đời sống XH, là công cụ QLHCNN nào
a)
A.Công sở
b)
B.Công vụ
c)
C.Công sản
d)
D.Quyết định QLHCNN
22.
Câu 24: Vốn(kinh phí) và các điều kiện phương tiện để công sở hoạt động, là cụ QLHCNN nào
a)
A.Công sở
b)
B.Công vụ
c)
C.Công sản
d)
D.Quyết định QLHCNN
23.
Câu 25: Là sự biểu thị ý chí của Nhà nước, mang tính mệnh lệnh đơn phương của quyền hành pháp mà mọi đối tượng thuộc phạm vi điều chỉnh phải tuân theo, là công cụ QLHCNN nào
a)
A.Công sở
b)
B.Công vụ
c)
C.Công sản
d)
D.Quyết định QLHCNN
24.
Câu 26: Có bao nhiêu loại hình thức QLHCNN
a)
A.2 hình thức
b)
B.3 hình thức
c)
C.4 hình thức
d)
D.5 hình thức
25.
Câu 27: Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, các văn bản áp dụng pháp luật và các hoạt động mang tính chất pháp lí khác, là hình thức QLHCNN nào
a)
A.Hình thức k pháp lí
b)
B.Hình thức pháp lí và hình thức k pháp lí
c)
C.Hình thức pháp lí
d)
D.Tất cả đều sai
26.
Câu 28: Phương pháp QLHCNN có thể chia làm mấy nhóm
a)
A.2 nhóm
b)
B.3 nhóm
c)
C.4 nhóm
d)
D.5 nhóm
27.
Câu 29: Trong nhóm các phương pháp của QLHCNN, phương pháp nào giữ vai trò quan trọng nhất, phải làm thường xuyên, liên tục và nghiêm túc?
a)
A.Phương pháp giáo dục chính trị tư tưởng, đạo đức XHCN
b)
B.Phương pháp tổ chức
c)
C.Phương pháp kinh tế
d)
D.Phương pháp hành chính
28.
Câu 30: Trong nhóm các phương pháp của QLHCNN, phương pháp nào giữ vai trò là động lực thúc đẩy mọi hoạt động QLHCNN
a)
A.Phương pháp giáo dục chính trị tư tưởng, đạo đức XHCN
b)
B.Phương pháp tổ chức
c)
C.Phương pháp kinh tế
d)
D,Phương pháp hành chính
29.
Câu 31: Quản lí nhà nước về GD-ĐT do cơ quan nào tiến hành
a)
A.Bộ GD-ĐT
b)
B.Sở GD-ĐT
c)
C.Phòng GD-ĐT
d)
D.Các cơ quan quản lí giáo dục từ TW đến cơ sở
30.
Câu 32: Quản lí nhà nước về GD-ĐT có bao nhiêu tính chất
a)
A.Tính xã hội
b)
B.Tính hiệu lực và hiệu quả
c)
C.Tính xã hội, tính hiệu lực và hiệu quả
d)
D.Tính chuyên môn nghiệp vụ
31.
Câu 35: QLNN về GD-ĐT phải phục tùng và phục vụ chính trị, tuân thủ chủ trương, đường lối của Đảng và Nhà nước, thể hiện tính chất nào của QLNN về GD-ĐT?
a)
A.Tính xã hội
b)
B.Tính pháp quyền
c)
C.Tính lệ thuộc vào chính trị
d)
D.Tính chuyên môn nghiệp vụ
32.
Câu 37: Quản lí GD-ĐT phải tuân theo hành lang pháp lí mà nhà nước đã ban hành cho hoạt động quản lí GD-ĐT và tăng cường pháp chế XHCN thể hiện tính chất nào của QLNN về GD-ĐT
a)
A.Tính xã hội
b)
B.Tính pháp quyền
c)
C.Tính lệ thuộc vào chính trị
d)
D.Tính chuyên môn nghiệp vụ
33.
Câu 38: Cán bộ công chức hoạt động trong lĩnh vực giáo dục phải được đào tạo có trình độ tương ứng với yêu cầu về tiêu chuẩn các ngạch, chức danh đã được quy định, thể hiện tính chất nào của QLNN về GD-ĐT?
a)
A.Tính xã hội
b)
B.Tính pháp quyền
c)
C.Tính lệ thuộc vào chính trị
d)
D.Tính chuyên môn nghiệp vụ
34.
Câu 39: Lấy hoạt động chuyên môn nghiệp vụ để đánh giá cán bộ, công chức ngành GD-ĐT. Chất lượng hiệu quả và sự đảm bảo trật tự, kỉ cương là thước đo trình độ, năng lực, uy tín của các cơ sở GD-ĐT, các cơ quan quản lí GD-ĐT thể hiện tính chất nào của QLNN về GD-ĐT
a)
A.Tính xã hội
b)
B.Tính pháp quyền
c)
C.Tính hiệu lực và hiệu quả
d)
D.Tính chuyên môn nghiệp vụ
35.
Câu 40: QLNN về GD-ĐT có bao nhiêu đặc điểm
a)
A.2 đặc điểm
b)
B.3 đặc điểm
c)
C.4 đặc điểm
d)
D.5 đặc điểm
36.
Câu 41: Đặc điểm của QLNN về GD-ĐT
a)
A.Kết hợp quản lí hành chính và quản lí chuyên môn trong các hoạt động quản lí GD (đặc điểm hành chính-giáo dục)
b)
B.Đặc điểm về tính quyền lực nhà nước trong hoạt động quản lí
c)
C.Đặc điểm kết hợp nhà nước- xã hội trong quá trình triển khai QLNN về GD-ĐT
d)
D.Tất cả các đặc điểm trên
37.
Câu 42: Trong nhóm các đặc điểm của QLNN về GD-ĐT, đặc điểm nào giữ vai trò quan trọng nhất
a)
A.Kết hợp quản lí hành chính và quản lí chuyên môn trong các hoạt động quản lí giáo dục (đặc điểm hành chính-giáo dục)
b)
B.Đặc điểm về tính quyền lực nhà nước trong hoạt động quản lí
c)
C.Đặc điểm kết hợp nhà nước-xã hội
d)
D.Đặc điểm kết hợp nhà nước-xã hội trong quá trình triển khai QLNN về GD-ĐT
38.
Câu 43: Thực chất là triển khai các chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn do nhà nước quy định (phân cấp, phân công hoặc phân quyền). Các cơ quan, tổ chức thay mặt nhà nước triển khai GD-ĐT và điều hành, điều chỉnh các hoạt động GD-ĐT, là đặc điểm nào của QLNN về GD-ĐT
a)
A.Kết hợp quản lí hành chính và quản lí chuyên môn trong các hoạt động quản lí giáo dục (đặc điểm hành chính-giáo dục)
b)
B.Đặc điểm về tính quyền lực nhà nước trong hoạt động quản lí
c)
C.Đặc điểm kết hợp nhà nước-xã hội trong quá trình triển khai QLNN về GD-ĐT
d)
D.Quản lí cán bộ giáo dục
39.
Câu 44: Thực chất là việc xây dựng các văn bản pháp quy và chấp hành các văn bản. Kết hợp với quản lí giáo dục là đưa việc xây dựng các văn bản cho các hoạt động chuyên môn của giáo dục và làm cho mọi người hiểu, biết được các quy định của văn bản để thực hiện cho đúng, thể hiện đặc điểm nào của QLNN về GD-ĐT?
a)
A.Kết hợp quản lí hành chính và quản lí chuyên môn trong các hoạt động quản lí giáo dục (đặc điểm hành chính-giáo dục)
b)
B.Đặc điểm về tính quyền lực nhà nước trong hoạt động quản lí
c)
C.Đặc điểm kết hợp nhà nước-xã hội trong quá trình triển khai QLNN về GD-ĐT
d)
D.Quản lí cán bộ giáo dục
40.
Câu 45: Trong QLNN phải tuân thủ thứ bậc chặt chẽ hoạt động quản lí theo sự phân cấp rõ ràng và mệnh lệnh-phục tùng là biểu hiện rõ nhất của tính quyền lực trong QLNN. Tính quyền lực nhà nước ở đây cũng chính là việc CBQLGD các cấp cần nhận thức đầy đủ rằng cấp dưới phải phục tùng cấp trên, địa phương phải phục tùng TW trong quá trình QLGD, thể hiện đặc điểm nào của QLNN về GD-ĐT?
a)
A.Kết hợp quản lí hành chính và quản lí chuyên môn trong các hoạt động quản lí giáo dục (đặc điểm hành chính-giáo dục)
b)
B.Đặc điểm về tính quyền lực nhà nước trong hoạt động quản lí
c)
C.Đặc điểm kết hợp nhà nước-xã hội trong quá trình triển khai QLNN về GD-ĐT
d)
D. Quản lí cán bộ giáo dục
41.
Câu 46: GD-ĐT là 1 dạng hoạt động mang tính xã hội cao. Đảng ta nhấn mạnh tư tưởng GD-ĐT là sự nghiệp của Đảng, Nhà nước và của toàn dân, thể hiện đặc điểm nào của QLNN về GD-ĐT?
a)
A. Kết hợp quản lí hành chính và quản lí chuyên môn trong các hoạt động quản lí giáo dục (đặc điểm hành chính-giáo dục)
b)
B.Đặc điểm về tính quyền lực nhà nước trong hoạt động quản lí
c)
C.Đặc điểm kết hợp nhà nước-xã hội trong quá trình triển khai QLNN về GD-ĐT
d)
D. Quản lí cán bộ giáo dục
42.
Câu 47: Dân chủ hoá và XH hoá công tác giáo dục là 1 tư tưởng mang tính chiến lược và nó có vai trò rất to lớn trong sự nghiệp phát triển giáo dục nói chung và trong QLGD nói riêng, thể hiện đặc điểm nào của QLNN về GD-ĐT?
a)
A. Kết hợp quản lí hành chính và quản lí chuyên môn trong các hoạt động quản lí giáo dục (đặc điểm hành chính-giáo dục)
b)
B.Đặc điểm về tính quyền lực nhà nước trong hoạt động quản lí
c)
C.Đặc điểm kết hợp nhà nước-xã hội trong quá trình triển khai QLNN về GD-ĐT
d)
D. Quản lí cán bộ giáo dục
43.
Câu 48: QLNN về GD-ĐT có bao nhiêu nguyên tắc?
a)
A.2 nguyên tắc
b)
B.3 nguyên tắc
c)
C.4 nguyên tắc
d)
D.5 nguyên tắc
44.
Câu 49.Nguyên tắc QLNN về GD-ĐT:
a)
A.Nguyên tắc kết hợp ngành-lãnh thổ
b)
B.Nguyên tắc tập trung dân chủ
c)
C.Nguyên tắc khoa học
d)
D.Nguyên tắc kết hợp ngành-lãnh thổ và nguyên tắc tập trung dân chủ
45.
Câu 50: Sự nghiệp GD-ĐT, hệ thống GDQD là 1 thể thống nhất, Bộ GD-ĐT là cơ quan QLNN về GD-ĐT thống nhất trong phạm vi cả nước. Chính quyền địa phương QLNN về GD-ĐT thông qua cơ quan chuyên môn của mình theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn do Nhà nước quy định phù hợp với cơ chế phân cấp, thể hiện nguyên tắc nào của QLNN về GD-ĐT?
a)
A.Nguyên tắc kết hợp ngành-lãnh thổ
b)
B.Nguyên tắc tập trung dân chủ
c)
C.Nguyên tắc khoa học
d)
D.Nguyên tắc kết hợp ngành-lãnh thổ và nguyên tắc tập trung dân chủ
46.
Câu 51: Nhà nước thống nhất, tập trung quản lí về chế độ, chính sách GD; về mục tiêu, nội dung GD và quy chế văn bằng…đồng thời tạo điều kiện cho cơ sở GD chủ động sáng tạo trong việc triển khai các hoạt động GD và QLGD cụ thể, tránh việc ôm đồm hoặc buông lỏng trên cơ sở phân cấp, phân quyền về QLGD rõ ràng bằng 1 hành lang pháp lí, đồng bộ, thể hiện nguyên tắc nào của QLNN về GD-ĐT
a)
A.Nguyên tắc kết hợp ngành-lãnh thổ
b)
B.Nguyên tắc tập trung dân chủ
c)
C.Nguyên tắc khoa học
d)
D.Nguyên tắc kết hợp ngành-lãnh thổ và nguyên tắc tập trung dân chủ
47.
Câu 52: Theo điều 104 Luật GD 2019, QLNN về GD-ĐT có bao nhiêu nội dung?
a)
A.9 nội dung
b)
B.10 nội dung
c)
C.11 nội dung
d)
D.12 nội dung
48.
Câu 53: Bộ máy quản lí GD-ĐT
a)
A.Chính phủ
b)
B.Bộ, cơ quan ngang bộ phối hợp với Bộ GD-ĐT
c)
C.UBND các cấp ngoài ra còn có các cơ quan quản lí GD-ĐT ở địa phương là Sở GD-ĐT và Phòng GD-ĐT
d)
D.Tất cả các ý trên
49.
Câu 54: Luật cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 có mấy chương và bao nhiêu điều?
a)
A.8 chương, 85 điều
b)
B.9 chương, 86 điều
c)
C.10 chương, 87 điều
d)
D.11 chương, 88 điều
50.
Câu 55: Luật viên chức số 58/2020/QH12 có mấy chương và bao nhiêu điều
a)
A.5 chương, 60 điều
b)
B.6 chương, 62 điều
c)
C.7 chương, 64 điều
d)
D.8 chương, 68 điều
51.
Câu 56: Luật sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 được thông qua tại kì họp thứ 8 Quốc hội khoá XIV, có hiệu lực khi nào?
a)
A.11/06/2020
b)
B.14/06/2020
c)
C.01/07/2020
d)
D.01/01/2020
52.
Câu 57: Trong điều 25. Các loại hợp đồng làm việc, Luật sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 được thông qua tại kì họp thứ 8Quốc hội khoá XIV, quy định hợp đồng không xác định thời hạn áp dụng đối với mấy trường hợp?
a)
A.Viên chức dc tuyển dụng trước ngày 01/07/2020
b)
B.Cán bộ, công chức chuyển sang làm viên chức theo điểm b Khoản 1 Điều 58 Luật viên chức 2010
c)
C.Người được tuyển dụng làm viên chức ở vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn
d)
D.Cả 3 trường hợp trên
53.
Câu 58: Trong điều 37. Phương thức tuyển dụng công chức, Luật sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 được thông qua tại kì họp thứ 8 Quốc hội khoá XIV, ngoài thi tuyển, Luật còn bổ sung thêm hình thức xét tuyển với những trường hợp nào?
a)
A.Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, nhà khoa học trẻ tài năng
b)
B.Người học theo chế độ cử tuyển theo quy định của Luật GD, sau khi tốt nghiệp về công tác tại địa phương cử đi học
c)
C.Cam kết làm việc từ 5 năm trở lên ở vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn
d)
D.Cả 3 trường hợp trên
54.
Câu 60: Quyết định bổ nhiệm tổ trưởng chuyên môn trong trường học công lập gọi là?
a)
A.Quyết định Nhà nước
b)
B.Quyết định Hành chính
c)
C.Quyết định Quản lí hành chính nhà nước
d)
D.Quyết định quản lí nhà nước
55.
Câu 61: Quan điểm chỉ đạo phát triển GD-ĐT theo Nghị quyết 29-NQ/TW Hội nghị Trung ương 8 khoá XI 04/11/2013, có bao nhiêu quan điểm chỉ đạo?
a)
A.4 quan điểm
b)
B.5 quan điểm
c)
C.6 quan điểm
d)
D.7 quan điểm
56.
Câu 62: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau để hoàn thiện quan điểm chỉ đạo phát triển Gd-ĐT thứ nhất trong Nghị quyết 29-NQ/TW Hội nghị TW8 khoá XI ngày 4/11/2013
a)
A.Quốc sách
b)
B.Quốc sách hằng đầu
c)
C.Quan trọng
d)
D.Quyết định
57.
Câu 63: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau để hoàn thiện quan điểm chỉ đạo phát triển GD-ĐT thứ năm trong Nghị quyết 29-NQ/TW Hội nghị TW8 khoá XI 04/11/2013:Đổi mới hệ thống GD theo….giữa các bậc học, trình độ và giữa các phương thức giáo dục, đào tạo. Chuẩn hoá, hiện đại hoá giáo dục và đào tạo<br />
a)
A.Hướng mở
b)
B.Linh hoạt
c)
C.Liên thông
d)
D.Hướng mở, linh hoạt, liên thông
58.
Câu 64: Thanh tra hoạt động 1 nhà trường gồm những nội dung nào?
a)
A.Thanh tra về nhân sự của nhà trường từ số lượng đến trình độ đào tạo và trình độ thực. Thanh tra về csvc của việc đào tạo, từ phòng học đến thư viện, phòng thí nghiệm, đồ dùng dạy học…
b)
B.Thanh tra về môi trường và cảnh quan sư phạm nhà trường, tài chính và chi tiêu. Thanh tra thực hiện chỉ tiêu số lượng học sinh được giao phó đào tạo đến sự chuyên cần của học sinh.
c)
C.Thanh tra hoạt động ngoại khoá, nội khoá, hoạt động trong nhà trường và ngoài XH. Thanh tra về giảng dạy, học tập và các mặt GD khác. Thanh tra về GD lao động, hướng nghiệp dạy nghề.
d)
D.Tất cả các nội dung trên
59.
Câu 65: Tiến trình thanh tra 1 nhà trường gồm mấy bước?
a)
A.2 bước
b)
B.3 bước
c)
C.4 bước
d)
D.5 bước
60.
Câu 66: Thanh tra hoạt động của 1 giáo viên nhằm mục đích gì?
a)
A.Xem xét việc thực hiện nhiệm vụ GD, giảng dạy của giáo viên
b)
B.Giúp đỡ giáo viên nâng cao chất lượng giáo dục và giảng dạy, giữ vững kỉ luật
c)
C.Khuyến khích sự cố gắng của giáo viên để qua đó bồi dưỡng, đãi ngộ 1 cách hợp lí
d)
D.Xem xét việc thực hiện nhiệm vụ GD, giảng dạy của giáo viên nhằm giúp đỡ giáo viên nâng cao chất lượng giáo dục và giảng dạy, giữ vững kỉ luật, khuyến khích sự cố gắng của bản thân để qua đó bồi dưỡng, đãi ngộ 1 cách hợp lí
61.
Câu 67: Nội dung thanh tra hoạt động của 1 giáo viên
a)
A.Trình dộ nghiệp vụ, tay nghề
b)
B.Thực hiện quy chế chuyên môn
c)
C.Kết quả giảng dạy, giáo dục
d)
D.Tất cả nội dung trên
62.
Câu 68: Luật GD 2019 số 43/2019/QH14 ngày 14/6/2019, có tính hiệu lực khi nào?
a)
A.11/06/2020
b)
B.14/06/2020
c)
C.01/7/2020
d)
D.01/1/2020
63.
Câu 69: Luật GD 2019 số 43/2019/QH14 ngày 14/06/2019 có mấy chương và bao nhiêu điều?
a)
A.7 chương và 120 điều
b)
B.8 chương và 115 điều
c)
C.9 chương và 115 điều
d)
D,10 chương và 120 điều
64.
Câu 70: Theo điều 5 Luật Gíao dục 2019, Gíao dục chính quy là gì
a)
A.Gíao dục mà mọi công dân trong độ tuổi quy định bắt buộc phải học tập để đạt được trình độ học vấn tối thiểu theo quy định của pháp luật và được Nhà nước bảo đảm điều kiện để thực hiện
b)
B. Giáo dục để thực hiện 1 chương trình giáo dục nhất định, được tổ chức linh hoạt về hình thức thực hiện chương trình, thời gian, phương pháp, địa điểm đáp ứng nhu cầu học tập suốt đời của người học
c)
C.Quá trình tổ chức hoạt động giáo dục để mọi công dân trong độ tuổi đều được học tập và đạt đến trình độ học vấn nhất định theo quy định của pháp luật
d)
D.Giáo dục theo khoá học trong cơ sở giáo dục để thực hiện 1 chương trình giáo dục nhất định, được thiết lập theo mục tiêu của các cấp học, trình độ đào tạo và được cấp văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân
65.
Câu 71: Theo điều 5 Luật giáo dục 2019, Giáo dục thường xuyên là
a)
A.Giáo dục mà mọi công dân trong độ tuổi quy định bắt buộc phải học tập để đạt được trình độ học vấn tối thiểu theo quy định của pháp luật và được nhà nước bảo đảm điều kiện để thực hiện
b)
B.Giáo dục để thực hiện 1 chương trình giáo dục nhất định, được tổ chức linh hoạt về hình thức thực hiện chương trình, thời gian, phương pháp, địa điểm đáp ứng nhu cầu học tập suốt đời của người học
c)
C.Quá trình tổ chức hoạt động giáo dục để mọi công dân trong độ tuổi đều được học tập và đạt đến trình độ học vấn nhất định theo quy định của pháp luật
d)
D.Giáo dục theo khoá học trong cơ sở giáo dục để thực hiện 1 chương trình giáo dục nhất định, được thiết lập theo mục tiêu của các cấp học, trình độ đào tạo và được cấp văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân
66.
Câu 72: Theo điều 5 Luật giáo dục 2019, Phổ cập giáo dục là gì?
a)
A. Là qtrinh tổ chức hoạt động gd để mọi công dân trong độ tuổi đều được học tập và đạt đến trình độ học vấn nhất định theo quy định của PL
b)
124
c)
124
d)
12414
67.
Câu 75: Theo điều 5 Luật giáo dục 2019, Tín chỉ là?
a)
A.Đơn vị dùng để đo lường khối lượng kiến thức, kĩ năng và kết quả tích luỹ được trong 1 khoảng thời gian nhất định
b)
B.Hình thức tổ chức quá trình giáo dục, đào tạo theo năm học
c)
C.Yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực của người học sau khi…chương trình giáo dục
d)
D.Đơn vị học tập được tích hợp giữa kiến thức, kĩ năng và thái độ…chỉnh nhằm giúp cho người học có năng lực thực hiện trọn vẹn….công việc của mỗi nghề
68.
Câu 76: Theo điều 5 Luật giáo dục 2019, Chuẩn đầu ra là gì?
a)
A.Đơn vị dùng để đo lường khối lượng kiến thức, kĩ năng và…tích luỹ được trong 1 khoảng thời gian nhất định
b)
B. Hình thức tổ chức quá trình giáo dục, đào tạo theo năm học
c)
C.Yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực của người học sau khi hoàn thành 1 chương trình giáo dục
d)
D.Đơn vị học tập được tích hợp giữa kiến thức, kĩ năng và thái độ…nhằm giúp cho người học có năng lực thực hiện trọn vẹn….công việc của 1 nghề
69.
Câu 77: Theo điều 2.Luật Giáo dục 2019, mục tiêu giáo dục là:
a)
A.Phát triển toàn diện
b)
B.Phát triển
c)
C.Phát triển không ngừng
d)
D.Hội nhập quốc tế
70.
Câu 78: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau để hoàn thành khái niệm Tính chất, nguyên lí giáo dục Theo điều 3, Luật giáo dục 2019?
a)
A.Tính nhân dân, tính dân tộc
b)
B.Tính nhân dân, dân tộc, khoa học, lấy chủ nghĩa Mác-Lenin và tư tưởng HCM làm nền tảng
c)
C.Tính nhân dân, dân tộc, khoa học, hiện đại, lấy chủ nghĩa Mác-Lenin và tư tưởng HCM làm nền tảng
d)
D.Tính nhân dân, tính khoa học, tính hiện đại, lấy chủ nghĩa Mác-Lenin và tư tưởng HCM làm nền tảng.
71.
Câu 79: Theo điều 3, Luật Giáo dục 2019, Nguyên lí giáo dục là gì?
a)
A.Học đi đôi với hành, giáo dục kết hợp với lao động sản xuất
b)
B.Lí luận gắn liền với thực tiễn
c)
C.Giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội
d)
D.Cả 3 đều đúng
72.
Câu 80: Theo điều 6, Luật giáo dục 2019, Hệ thống giáo dục quốc dân gồm?
a)
A.Giáo dục chính quy
b)
B.Giáo dục thường xuyên
c)
C.Giáo dục đặc biệt
d)
D.Giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên
73.
Câu 81: Theo điều 6, Luật giáo dục 2019, Có bao nhiêu cấp học trong hệ thống giáo dục quốc dân?
a)
A.3
b)
B.4
c)
C.5
d)
D.6
74.
Câu 82: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau để hoàn thành khái niệm chương trình giáo dục theo điều 8, Luật giáo dục 2019?
a)
A.Tính khoa học và thực tiễn
b)
B.Tính thống nhất, tính thực tiễn
c)
C.Tính thực tiễn, tính hợp lí
d)
D.Tính hiện đại, tính ổn định, tính thống nhất, tính hợp lí
75.
Câu 83: Tại điều 8, Luật giáo dục 2019, chương trình giáo dục được tổ chức thực hiện theo năm học đối với cấp học nào?
a)
A.Giáo dục mầm non
b)
B.Tiểu học
c)
C.Trung học cơ sở
d)
D.Giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông
76.
Câu 84: Luật giáo dục 2019, tại điều 22 quy định bao nhiêu hành vi bị nghiêm cấm trong cơ sở giáo dục?
a)
A.4 hành vi
b)
B.5 hành vi
c)
C.6 hành vi
d)
D.7 hành vi
77.
Câu 85:Quy định về nhà giáo nằm ở chương nào của Luật giáo dục 2019?
a)
A.Chương II
b)
B.Chương III
c)
C.Chương IV
d)
D.Chương V
78.
Câu 86: Tại điều 66, Luật giáo dục 2019, quy định nhà giáo có vai trò?
a)
A.Làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục trong cơ sở giáo dục, trừ cơ sở giáo dục
b)
B.Giảng dạy, nghiên cứu khoa học ở cơ sở giáo dục đại học
c)
C.Quyết định tronng việc bảo đảm chất lượng giáo dục
d)
D.Quyết định trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục, có vị thế quan trọng trong xã hội, được xã hội tôn vinh
79.
Câu 87: Luật giáo dục 2019, tại điều 67 quy định bao nhiêu tiêu chuẩn của nhà giáo?
a)
A.4 tiêu chuẩn
b)
B.5 tiêu chuẩn
c)
C.6 tiêu chuẩn
d)
D.7 tiêu chuẩn
80.
Câu 88: Luật giáo dục 2019, tại điều 69, quy định nhà giáo có mấy nhiệm vụ?
a)
A.2 nhiệm vụ
b)
B.3 nhiệm vụ
c)
C.4 nhiệm vụ
d)
D.5 nhiệm vụ
81.
Câu 89: Luật giáo dục 2019, tại điều 70, quy định quyền nhà giáo có bao nhiêu quyền?
a)
A.2 quyền
b)
B.3 quyền
c)
C.4 quyền
d)
D.5 quyền
82.
Câu 90: Luật trẻ em 2016 số 102/2016/QH13 ngày 05/04/2016 có mấy chương và bao nhiêu điều?
a)
A.5 chương và 102 điều
b)
B.6 chương và 104 điều
c)
C.7 chương và 106 điều
d)
D.8 chương và 108 điều
83.
Câu 91: Luật trẻ em 2016, tại điều 6 quy định bao nhiêu hành vi bị cấm?
a)
A.14 hành vi
b)
B.15 hành vi
c)
C.16 hành vi
d)
D.17 hành vi
84.
Câu 92: Luật trẻ em 2016: “Trẻ em có quyền được bảo vệ tính mạng, được bảo đảm tốt nhất các điều kiện sống và phát triển” thể hiện quyền gì?
a)
A.Quyền sống
b)
B.Quyền được khai sinh và có quốc tịch
c)
C.Quyền được chăm sóc sức khoẻ
d)
D.Quyền được giáo dục, học tập và phát triển năng khiếu
Reset
