wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 11

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở cho sự tồn tại, phát triển của xã hội, xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động của đời sống xã hội là vai trò của

a)

hoạt động nghiên cứu khoa học.

b)

hoạt động chính trị xã hội.

c)

hoạt động sản xuất của cải vật chất.

d)

hoạt động quản lý nhà nước.

2.

Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích sử dụng được gọi là

a)

tư liệu lao động.

b)

tư liệu sản xuất.

c)

công cụ lao động.

d)

đối tượng lao động.

3.

Kết cấu hạ tầng của sản suất như đường sá, điện nước, cầu cống, bến cảng, sân bay thuộc về:

a)

tư liệu lao động.

b)

lực lượng sản xuất.

c)

công cụ lao động.

d)

đối tượng lao động.

4.

Cày, cuốc, máy móc thuộc về

a)

sức lao động.

b)

lực lượng sản xuất.

c)

công cụ lao động

d)

đối tượng lao động.

5.

Tấm vải là đối tượng lao động của người thợ may, tấm vải sẽ là gì khi dùng để trải đường chống trơn?

a)

tư liệu lao động.

b)

lực lượng sản xuất.

c)

công cụ lao động.

d)

đối tượng lao động.

6.

Đối với người thợ may, đâu là đối tượng lao động?

a)

kéo

b)

máy may.

c)

vải.

d)

thước đo.

7.

Hàng hóa có 2 thuộc tính là

a)

giá trị và giá trị sử dụng.

b)

giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.

c)

giá trị và giá trị trao đổi.

d)

thời gian lao động xã hội cần thiết và cá biệt.

8.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.

b)

công dụng, tính có ích của hàng hóa thỏa mãn nhu cầu nào đó.

c)

tỷ lệ trao đổi giữa những hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau.

d)

thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra hàng hóa.

9.

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa được gọi là

a)

giá trị.

b)

giá trị sử dụng.

c)

giá trị trao đổi.

d)

giá trị cá biệt.

10.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua

a)

giá trị trao đổi.

b)

giá trị sử dụng.

c)

lượng giá trị của hàng hóa.

d)

hao phí lao động.

11.

Khi người mua và người bán nói đã mua bán đúng giá, có nghĩa là

a)

giá cả cao hơn giá trị.

b)

giá cả bằng giá trị.

c)

giá cả thấp hơn giá trị.

d)

giá cả xoay quanh giá trị.

12.

Bà A bản thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiên thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

13.

Việc hàng hóa được luân chuyển từ vùng này sang vùng khác cho thấy chức thị trường có chức năng

a)

chức năng thực hiện (thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

b)

chức năng lưu thông giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

chức năng thông tin.

d)

chức năng điều tiết, kích thích, hạn chế sản xuất hoặc tiêu dùng.

14.

Muốn mua được hàng hóa tốt, giá cả phải chăng thì cần phải

a)

nắm bắt đầy đủ thông tin về hàng hóa trên thị trường.

b)

biết được giá trị xã hội đã kết tinh trong hàng hóa.

c)

biết được nguồn gốc, xuất xứ của sản phẩm.

d)

hiểu được quy trình công nghệ đã làm ra hàng hóa đó.

15.

Tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa của quy luật giá trị là sự phân phối lại các yếu tố

a)

tư liệu sản xuất, sức lao động, hàng hóa.

b)

công cụ lao động và đối tượng lao động.

c)

công cụ lao động, nguồn vốn, chiến lược.

d)

nguồn vốn, khoa học công nghệ, nhân lực.

16.

Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua

a)

giá trị.

b)

giá cả.

c)

tiền tệ.

d)

thị trường.

17.

Người sản xuất cải tiến kỹ thuật, nâng cao tay nghề lao động, hợp lý hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm cho thấy tác động nào của quy luật giá trị?

a)

Tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất.

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, tăng năng suất lao động.

d)

Phân hóa giàu nghèo giữa những người tiêu dùng.

18.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh nhằm giành điều kiện thuận lợi để thu được hiểu lợi nhuận gọi là

a)

đua tranh.

b)

chiến tranh.

c)

đấu tranh.

d)

cạnh tranh.

19.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

thị trường.

b)

nguồn lực.

c)

nơi đầu tư.

d)

lợi nhuận

20.

Khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ nhất định tương ứng với

giá cả và thu nhập xác định được gọi là

a)

cầu.

b)

cung.

c)

nhu cầu.

d)

cung cầu.

21.

Khối lượng hàng hóa dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định tương ứng với giá cả, chi phí sản xuất, khả năng sản xuất xác định được gọi là

a)

hàng hóa.

b)

cung.

c)

cầu.

d)

thị trường.

22.

Khi cầu tăng sẽ tác động đến cùng theo hướng làm cho cung

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đội.

d)

biến đổi.

23.

Nếu cầu giảm, nhà sản xuất sẽ phản ứng như thế nào?

a)

thu hẹp sản xuất.

b)

mở rộng sản xuất.

c)

ngưng sản xuất.

d)

giữ nguyên sản xuất.

24.

Trường hợp nào sau đây thì giá cả thị trường bằng với giá trị hàng hóa?

a)

Cung = Cầu.

b)

Cung >Cầu.

c)

Cung < Cầu.

d)

Cung # Cầu.

25.

Trường hợp cung lớn hơn cầu thì quan hệ giữa giá cả và giá trị là

a)

giá cả < giá trị.

b)

giá cả > giá trị.

c)

giá cả = giá trị.

d)

giá cả =< giá trị.

26.

Nếu trên thị trường xảy ra hiện tượng giá bán của một hàng hóa cao hơn so với giá trị của hàng hóa đó thì điều đó có nghĩa là

a)

cung > cầu.

b)

cung < cầu.

c)

cung = cầu.

d)

cung ~ cầu.

27.

Khi giá cả tăng lên sẽ ảnh hưởng đến cung, cầu theo hướng

a)

cũng giảm, cầu tăng.

b)

cung tăng, cầu giảm.

c)

cung giảm, cầu giảm.

d)

cung tăng, cầu tăng.

28.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

b)

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

c)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

d)

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

29.

Đệ xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cần

a)

Chuyên địch lao động

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Chuyển đổi mô hình sản xuất

d)

Chuyển đổi hình thức kinh doanh

30.

Quan điểm nào dưới đây về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng?

a)

Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp

b)

Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa

c)

Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

d)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả

31.

Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần

a)

Phát triển kinh tế thị trường

b)

Phát triển kinh tế tri thức

c)

Phát triển thể chất cho người lao động

d)

Tăng số lượng người lao động

32.

Hoạt động nào sau đây thuộc về trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Lựa chọn mặt hàng có khả năng cạnh tranh cao.

b)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

c)

Tham gia phát triển lực lượng sản xuất mới.

d)

Tham gia xây dựng quan hệ sản xuất mới.

33.

Sinh viên Việt Nam hiện nay thực hiện trách nhiệm của mình đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa. . đất nước thông qua việc thường xuyên học tập nâng cao trình độ theo hướng hiện đại, đáp ứng nguồn lao động có kĩ thuật cho sự phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với

a)

phát triển kinh tế tri thức.

b)

hội nhập quốc tế.

c)

nền văn hóa tiên tiến,

d)

tăng trưởng kinh tế.

34.

Để nâng cao năng suất thu hoạch lúa, anh X đã đầu tư mua một máy gặt đập liên hoàn. Việc làm của anh X thế hiện nội dung nào sau đây?

a)

Phát triển mạnh mẽ nhân lực.

b)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

c)

Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

d)

Thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.

35.

Gia đình ông A trồng lúa là ngành chính để sinh sống. Ông A vừa chăm chỉ lại sử dụng máy để cày xới đất, gieo ma nhằm tiết kiệm thời gian, công sức. Khi lúa phát triển thì từng giai đoạn ông cố gắng nghiên cứu và hỗ trợ cho cây phát triển tốt nhất, do đó mà năng suất lúa của ông A đạt rất cao. Theo em, ông A đã thực hiện tốt trách nhiệm nào sau đây của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước?

a)

Nhận thức đúng đắn về tính khách quan, tác dụng của công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

Lựa chọn ngành nghề, mặt hàng có khả năng cạnh tranh cao.

c)

Tiếp thu, ứng dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất, tạo năng suất cao.

d)

Thường xuyên học tập, nâng cao trình độ học vấn, chuyên môn.

36.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo, nắm các vị trí và lĩnh vực theo chốt, là lực lượng vật chất để điều : tiết vĩ mô nền kinh tế ở nước ta?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế tư bản nhà nước.

37.

Doanh nghiệp nào đóng vai trò theo chốt trong nền kinh tế?

a)

tư nhân

b)

nhà nước

c)

hợp tác xã

d)

nước ngoài

38.

Tập đoàn điện lực Việt Nam (EVN) thuộc thành phần kinh tế

a)

nhà nước

b)

tư nhân

c)

tập thể

d)

tư bản nhà nước.

39.

Thành phần kinh tế nào dựa trên sở hữu tư nhân, là động lực phát triển kinh tế gồm có cá thể tiểu chủ (hộ gia đình) và tư bản tư nhân (doanh nghiệp tư nhân)?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế tư bản nhà nước.

40.

Hộ gia đình hoặc tiểu thương buôn bán nhỏ thuộc thành phần kinh tế

a)

tư nhân.

b)

cá thể.

c)

tiểu chủ.

d)

gia đình.

41.

Đặc trưng cơ bản về chính trị của chủ nghĩa xã hội ở nước ta là

a)

Xã hội dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh.

b)

Có quan hệ hữu nghị hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới.

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên LLSX hiện đại và QHSX phù hợp.

d)

Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

42.

Đặc trưng cơ bản về kinh tế của chủ nghĩa xã hội ở nước ta là

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên LLSX hiện đại và QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX

b)

Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công, có cuộc sống ấm no tự do hạnh phúc, phát triển toàn diện.

c)

Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ.

d)

Có Nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam.

43.

Đặc trưng cơ bản về con người của chủ nghĩa xã hội ở nước ta là

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên LLSX hiện đại và QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX.

b)

Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công, có cuộc sống ấm no tự do hạnh phúc, phát triển toàn diện.

c)

Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đắng đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ.

d)

Có Nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam.