wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Weather

Total questions: 23

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Breeze

a)

Ảm đạm

b)

Gió nhẹ

c)

Tia chớp

d)

Có sương mù

2.

Gloomy

a)

Cơn gió mạnh

b)

Ảm đạm

c)

Sáng mạnh

d)

Mưa rào

3.

Overcast

a)

Âm u

b)

Mưa phùn

c)

Lũ lụt

d)

Gió giật

4.

Mưa đá

a)

Drizzle

b)

Shower

c)

Hail 

d)

Flood

5.

Humid

a)

Mưa

b)

Âm u

c)

Ẩm ướt

d)

Lũ lụt

6.

Haze

a)

Màn sương mỏng

b)

Ẩm thấp, ẩm ướt

c)

Lốc xoáy

d)

Bão nhiệt đới

7.

Drizzle

a)

Cơn gió mạnh

b)

Mưa đá

c)

Tuyết

d)

Mưa phùn

8.

Thunderstorm

a)

Tia chớp

b)

Cơn bão tuyết

c)

Bão tố có sấm

d)

Sương muối

9.

Blizzard

a)

Cơn bão tuyết

b)

Cơn gió mạnh

c)

Có sương mù

d)

Gió giật

10.

Hurricane

a)

Siêu bão

b)

Cầu vồng

c)

Lốc xoáy

d)

Bão nhiệt đới

11.

It’s raining (a)  

(Mưa rất lớn)

12.

Damp

a)

Âm u

b)

Bão

c)

Siêu bão

d)

Ẩm thấp, ẩm ướt

13.

Blustery

a)

Tuyết bao phủ khắp nơi

b)

Rất lạnh

c)

Cơn gió mạnh

d)

Mưa rất lớn

14.

A (a)   of snow

(Tuyết bao phủ khắp nơi)

15.

A (a)   flood

(Lũ lụt lớn và bất ngờ)

16.

Tornado

a)

Rất lạnh

b)

Mưa như trút nước

c)

Lốc xoáy

d)

Sương muối

17.

Mưa nhỏ từng giọt

(a)  

18.

To pour (a)  

(Mưa như trút nước)

19.

Gale

a)

Gió giật

b)

Bão

c)

Cơn gió mạnh

d)

Tia chớp

20.

To get .......... .......... ......... .........

(Bị dính mưa bất ngờ khi đi bên ngoài)

(a)  

21.

Dự báo thời tiết

(a)  

22.

Mild

a)

Ôn hòa

b)

Màn sương mỏng

c)

Hanh khô

d)

Mưa 

23.

To be ......... ..........

(Bị trì hoãn một việc do thời tiết xấu)

(a)