NEW
Font size
Worksheetseducation
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 10. Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến là
A. vùng xích đạo.
. B. vùng chí tuyến.
C. vùng ôn đới.
D. vùng cực.
Câu 13. Nhân tố nào sau đây tạo môi trường thuận lợi, thúc đẩy sự sinh trưởng, phát triển mạnh của sinh vật?
A. Địa hình .
B. Nước và độ ẩm.
C. Ánh sáng.
D. Sinh vật
Câu 16. Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất từ thô được gọi là
A. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
B. gia tăng cơ học.
C. số dân trung bình ở thời điểm đó.
D. nhóm dân số trẻ.
Câu 27. Các loại cây công nghiệp như cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở những vùng lãnh thổ nào?
A. Nhiệt đới
B. Ôn đới
C. Cận nhiệt
D. Ôn đới lạnh
Câu 28. Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là
A. Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa.
B. Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
D. Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.
Câu 29. Ý nào sau đây không phải là vai trò của rừng?
A. Điều hòa lượng nước trên mặt đất.
B. Làm cho Trái Đất nóng lên do cung cấp lượng CO2 lớn.
C. Cung cấp lâm sản, dược liệu quý.
Câu 30. (Nhận biết) Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào?
A. Dịch vụ thú y.
B. Cơ sở nguồn thức ăn.
C. Thị trường tiêu thụ.
D. Giống gia súc, gia cầm.
Câu 35: Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?
ADao động lớn nhất
B. Dao động nhỏ nhất.
C. Dao động trung bình.
D. Dao động nhẹ.
Câu 51. Nhận định nào sau đây không phải là biểu hiện về sự tác động của sinh quyển tới thủy quyển?
A. Diện tích rừng giảm làm làm mực nước ngầm giảm.
B. Ở nơi rừng rậm lượng nước rơi xuống mặt đất ít hơn
C. Rừng đầu nguồn mất làm tăng nguy cơ lũ quét, lũ lụt.
D. Trồng rừng làm cho mật độ dòng chảy ngày càng tăng.
Câu 52 Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào
A. Lực lượng lao động dồi dào.
B. Thành tựu khoa học kĩ thuật.
C. Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên
D. Kinh nghiệm sản xuất của con người.
Câu 1. Để thể hiện sự phân bố dân cư trên bản đồ người ta thường dùng phương pháp
A kí hiệu đường chuyển động.
B. nền chất lượng
C. chấm điểm.
D. bản đồ - biểu đồ.
Câu 3. Chuyển động biểu kiến là
A. chuyển động nhìn thấy bằng mắt nhưng không có thực của Mặt Trời.
B. một loại chuyển động chỉ thấy ở Mặt Trời.
C. chuyển động xảy ra hằng ngày của Mặt Trời.
D. chuyển động có thực nhưng không thể quan sát thấy.
Câu 4. Nguyên nhân nào là chủ yếu sinh ra hiện tượng ngày, đêm luân phiên ở mọi nơi trên Trái Đất?
A. Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh trục.
B. Trái Đất tự quay quanh Mặt Trời và có hình tròn
C. Trái Đất tự quay quanh trục hết 24h và có hình tròn.
D. Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh Mặt Trời.
Câu 5. Giờ quốc tế (giờ GMT) được tinh theo giờ của múi giờ số mấy?
A. Múi giờ số 0.
B. Múi giờ số 12.
C. Múi giờ số 6.
D. Múi giờ số 18
Câu 6. Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí:
A. xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.
B. chí tuyến, ôn đới, cực, xích đạo.
C. cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.
D. ôn đới, cực, chí tuyến, xích đạo.
Câu 7. Tác động của ngoại lực, một chu trình hoàn chỉnh nhìn chung diễn ra tuần tự theo các quá trình như sau
A. phong hoá -vận chuyển -bóc mòn -bồi tụ.
B. phong hoá-bồi tụ -bóc mòn-vận chuyển
C. phong hoá- bóc mòn -vận chuyển -bồi tụ.
D. phong hoá -bóc mòn-bồi tụ -vận chuyển
Câu 8. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là
A. năng lượng bức xạ Mặt Trời
B. nhiệt bên trong lòng đất tỏa ra.
C. từ các vụ phun trào của núi lửa.
D. năng lượng từ phản ứng hóa học.
Câu 9. Gió mùa thường hoạt động ở đâu?
A. Đới nóng.
. B. Đới lạnh.
. C. Đới ôn hòa.
D. Đới cận nhiệt.
Câu 11. Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là
A. nước mưa.
B. băng tuyết.
C. nước ngầm.
D. các hồ chứa
Câu 12. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là
A. Sự thay đổi nhiệt độ
. B. gió thổi
C. động đất
D. núi lửa.
Câu 14 .Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về hiện tượng triều cường?
A. Là giao động thủy triều lớn nhất.
B. Xảy ra khi Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời ở vị trí vuông góc.
C. Xảy ra vào ngày trăng tròn.
D. Xẩy ra vào ngày không trăng.
Câu 15. Tình hình tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay đang
A.giảm xuống.
B. tăng lên.
C.ổn định.
D.Tăng ở nhóm nước đang phát triển và giảm nhóm nước phát triển.
Câu 17. Nhân tố nào làm cho tỉ suất sinh cao?
A. Số người ngoài độ tuổi lao động nhiều.
B. Phong tục tập quán lạc hậu.
C. Kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao
D. Mức sống cao
Câu 18. Thông thường , nhóm tuổi từ 15 – 59 tuổi ( hoặc đến 64 tuổi ) được gọi là nhóm
A. Trong độ tuổi lao động.
B. Trên độ tuổi lao động.
C. Dưới độ tuổi lao động.
. D. Hết độ tuổi lao động.
Câu 19. Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là
A. cơ cấu dân số theo lao động.
B. cơ cấu dân số theo giới.
C. cơ cấu dân số theo độ tuổi
D. cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.
Câu 20. Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là trên 35% nhóm tuổi trên 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có
A. Dân số trẻ.
B. Dân số già.
C. Dân số trung bình.
D. Dân số cao.
Câu 21:Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1990 – 2017 (Đơn vị: %)
5,7(Nguồn: Tài liệu cập nhật một số thông tin, số liệu trong SGK môn Địa lí, trang 95)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của thế giới giai đoạn 1990 – 2017?
A. Tỉ lệ dân số nông thôn luôn cao hơn tỉ lệ dân số thành thị.
B. Có xu hướng di cư từ thành thị về nông thôn.
C. Tỉ lệ dân số thành thị tăng liên tục.
D. Tỉ lệ dân số nông thôn tăng liên tục.
Câu 22. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
A. Quy mô dân số
B. Mật độ dân số.
C. Cơ cấu dân số
D. Loại quần cư.
Câu 23. Loại đất thích hợp nhất cho trồng cây lúa gạo là
A. đất phù sa, chân ruộng khô ráo.
B. đất cát, chân ruộng khô ráo.
C. đất đen, chân ruộng ngập nước
D. đất phù sa, chân ruộng ngập nước.
Câu 24. Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là
A. Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.
B. Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.
C. Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.
D. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.
Câu 25. Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực?
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.
B. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao.
C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực.
D. Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi.
Câu 26. Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là
A. trang trại.
B. hợp tác xã.
C. hộ gia đình.
D. vùng nông nghiệp.
Câu 31. Để giải thích tình hình phân bố mưa của một khu vực cần kết hợp sử dụng những bản đồ nào?
A. Bản đồ khí hậu và bản đồ địa hình.
B. Bản đồ địa hình và bản đồ địa chất.
C. Bản đồ thủy văn và bản đồ địa hình.
. D. Bản đồ địa chất và bản đồ thổ nhưỡng.
Câu 32. Dựa vào hình vẽ dưới đây, hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh không xuất hiện ở khu vực nào sau đây?
A. Vùng nội chí tuyến.
. B. Xích đạo.
C. Vùng ngoại chí tuyến.
D. Chí tuyến Bắc, Nam
Câu 33. Ở cùng một thời điểm, người đứng ở các kinh tuyến khác nhau sẽ nhìn thấy Mặt Trời ởcác độ cao khác nhau nên có giờ khác nhau. Nguyên nhân là
A. trục Trái Đất nghiêng.
B. Trái Đất tự quay quanh trục.
C. Trái Đất có dạng hình khối cầu.
D. Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.
Câu 34. Đâu là nguyên nhân chủ yếu dẫn tới tỉ suất sinh thô ở các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam giảm nhanh?
A. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội thay đổi .
B. Trình độ phát triển kinh tế xã hội ngày càng cao .
C. Cơ cấu dân số đã thay đổi theo hướng già hóa.
D. Do thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
Câu 36: Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là
A. thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.
B. thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.
C. làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã.
D. tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.
Câu 37: Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở đâu?
AÔn đới, nhiệt đới.
B. Nhiệt đới, cận nhiệt.
C. Nhiệt đới, xích đạo.
D. Cận nhiệt, ôn đới.
Câu 38: Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
A. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa.
B. Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần.
C. Rừng đầu nguồn bị mất làm chế độ nước sông trở nên thất thường.
D. Lượng CO2 trong khí quyển tăng lên, kéo theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên.
Câu 39: Nhận định nào sau đây đúng nhất về hậu quả của việc dân số tăng nhanh đối với kinh tế-xã hội và môi trường?
A. Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm.
B. Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn.
C. Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên.
D. Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường.
Câu 40: . Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?
A. Kinh tế tăng trưởng nhanh.
B. Nông thôn mất đi nguồn nhân lực.
C. Môi trường bị ô nhiễm.
D. Thiếu việc làm.
Câu 41: Tháp dân số là biểu đồ biểu diễn cơ cấu dân số theo
Ađộ tuổi và lao động.
B. sinh học và xã hội.
C. độ tuổi và giới tính
D. lao động và xã hội.
Câu 42: Các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số là do
A. dân số tăng quá nhanh với phát triển kinh tế.
B. tỉ lệ phụ thuộc quá lớn và phúc lợi xã hội cao.
C. tình trạng dư thừa lao động và vấn đề việc làm.
D. mất cân đối giữa tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế.
Câu 43: Nhân tố quan trọng nhất, được coi là thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số của một quốc gia và trên thế giới là
A. tỉ suất sinh thô.
B. tỉ suất tử thô.
C. gia tăng dân số
D. gia tăng cơ học
Câu 44: Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là
A. vốn đầu tư và thị trường.
B. khoa học và công nghệ.
C. đường lối và chính sách.
D. dân cư và nguồn lao động.
Câu 45. Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2014
Tên nước
Chia ra
Khu vực I
Khu vực II
Khu vực III
Pháp
3,8
21,3
74,9
Việt Nam
46,7
22,2
31,1
Dựa vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào dưới đây chính xác nhất với cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của hai nước trên năm 2014?
AA. Khu vực I của Việt Nam thấp hơn Pháp.
BKhu vực III của Pháp cao gấp 3 lần Việt Nam.
CKhu vực I của Việt Nam cao gấp 12,3 lần Pháp.
DA. Khu vực II của Việt Nam bằng Pháp.
Câu 46: Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
B. chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
C. sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất.
D. hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa.
Câu 47: Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?
A. Chăn nuôi chăn thả.
B. Chăn nuôi chuồng trại.
C. Chăn nuôi công nghiệp.
D. Chăn nuôi nửa chuồng trại.
Câu 48. Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM
Năm
1804
1927
1959
1974
1987
1999
2011
2025(dự kiến)
Số dân(tỉ người)
1
2
3
4
5
6
7
8
Dựa vào bảng số liệu trên, cho biết giai đoạn nào dưới đây dân số thế giới tăng nhanh nhất
A. Giai đoạn 1804 - 1927.
B. Giai đoạn 1959 - 1974.
C. Giai đoạn 1987 - 1999.
D. Giai đoạn 1927 - 1959.
Câu 49. Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG LÚA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2018
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa một số quốc gia Đông Nam Á năm 2018?
A. Phi-lip-pin lớn hơn Việt Nam.
B. Việt Nam nhỏ hơn In-đô-nê-xi-a.
C. In-đô-nê-xi-a lớn hơn Phi-lip-pin.
D. Phi-lip-pin nhỏ hơn Thái Lan.
Câu 50. Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH CỦA CÁC NHÓM NƯỚC QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: %)
Nhóm nước
Năm 1990
Năm 2014
Nông - lâm - ngư nghiệp
Công nghiệp xây dựng
Dịch vụ
Nông - lâm - ngư nghiệp
Công nghiệp xây dựng
Dịch vụ
Các nước phát triển
3
33
64
1.6
22.3
76.1
Các nước đang phát triển
29
30
41
19.8
35.2
45.0
Cơ cấu ngành kinh tế của các nhóm nước đang có sự chuyển dịch theo hướng?
A. Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng .
B. Tăng tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp, giảm tỉ trọng ngành dịch vụ.
C. Giữ nguyên tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp, thay đổi tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ
D. Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.
Câu 53: Nhận định nào sau đây đúng về hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh ở nước ta?
A. Nước ta mỗi năm có một lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
B. Nước ta không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh.
C. Nước ta mỗi năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
D. Ở miền Bắc có một lần còn ở miền Nam có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
Câu 54: Cho câu ca dao:
“Đêm tháng năm, chưa nằm đã sáng
Ngày tháng mười, chưa cười đã tối”
Câu ca dao trên phản ánh hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng mặt trời lên thiên đỉnh.
B. Hiện tượng các mùa trong năm.
C. Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa.
D. Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ.
Câu 55.
Dựa vào hình và kiến thức đã học, nhận định nào sau đây chính xác về độ dài ngày đêm ở chí tuyến Bắc vào 22/6?
A. Ngày dài bằng đêm và bằng 12 tiếng.
B. Ngày ngắn, đêm dài.
C. Ngày dài, đêm ngắn.
D. Ngày dài 24 tiếng, không có đêm.
Câu 56. Nguyên nhân nào dưới đây giúp chế độ nước sông Mê Công ở địa phận lãnh thổ nước ta điều hòa hơn sông Hồng?
A. Do sự điều tiết của Biển Hồ ở Cam-pu-chia.
B. Do diện tích lưu vực sông Mê Công lớn hơn sông Hồng.
C. Do diện tích lưu vực sông Mê Công trên lãnh thổ nước ta chảy qua vùng địa hình thấp và bằng phẳng.
D. Do lượng nước cung cấp nước cho sông Mê Công ít hơn sông Hồng.
Câu 57. Vì sao các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với các xí nghiệp, công nghiệp chế biến?
A. Cây công nghiệp cần sử dụng nhiều máy móc, phân bón được cung cấp bởi công nghiệp.
B. Sản phẩm cây công nghiệp phần lớn làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, việc gắn kết sẽ đem lại hiệu quả kinh tế cao đồng thời tăng giá trị sản phẩm.
C. Sản phẩm cây công nghiệp phần lớn không thể tiêu thụ ngay, cần được chế biến để bảo quản được lâu.
D. Xu thế công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn
Câu 58. Cho bảng số liệu:
“SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950 – 2014”
(Đơn vị: triệu tấn)
Năm
1950
1970
1980
1990
2000
2010
2014
Sản lượng
676
1213
1561
1950
2060
2475
2817,3
Để thể hiện sản lượng lương thực của thế giới giai đoạn trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Tròn.
C. Kết hợp cột và đường
D. Miền.
Câu 59. Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VIỆT NAM NĂM 2005 VÀ NĂM 2015
(Đơn vị: nghìn người)
Năm
2005
2015
Thành thị
22332,0
31067,5
Nông thôn
60060,1
60642,3
Tổng số dân
82392,1
91709,8
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số nước ta năm 2005 và năm 2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Miền.
C. Tròn.
D. Cột.
Câu 60. Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do
A. tính bất bênh không ổn định của khí hậu.
B. chịu ảnh hưởng của nguồn nước tưới.
C. chịu tác động của con người.
D. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào thị trường.
Câu 2. Trên bản đồ tự nhiên, đối tượng địa lí nào sau đây được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động?
A. Hướng gió
B. Dòng sông.
C. Dãy núi.
D. Đường bờ biển.
