Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hacker Toeic Vocab - Day 6

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

"collection" (n) /kəˈlek.ʃən/

a)

bộ sưu tập, sự thu thập

b)

thu thập

c)

chuẩn bị

d)

tính tập thể

2.

"exhibition" (n) /ˌek.sɪˈbɪʃ.ən/

a)

sắp xếp

b)

cuộc triển lãm

c)

sự bày biện

d)

đông đúc

3.

"celebrity" (n) ?

Chỉ một người có danh tiếng, đặc biệt trong ngành giải trí

còn được viết tắt là "celeb"

a)

tổ chức sự kiện

b)

kỉ niệm

c)

người nổi tiếng

d)

người tổ chức

4.

"live" (adj) ?

ví dụ: a live concert, livestream

a)

chơi hệ không hát nhép

b)

quay phim

c)

phát sóng trực tiếp, sống

d)

sinh sống

5.

popular = famous (adj) ?

Chú ý loại từ c chú thích nhé

a)

công cộng

b)

danh tiếng

c)

ô nhiễm

d)

nổi tiếng, phổ biến

6.

"donation" (n)

Donate cho bố mẹ 10 trẹo

a)

giải trình

b)

sự kiện từ thiện

c)

việc tặng, quyên góp

d)

người quyên góp

7.

"reunion"

Đây là sự kiện dành cho 1 nhóm người mà đã lâu họ không gặp nhau

a)

hội họp, gặp mặt

b)

ban, khoa

c)

tiền học phí

d)

sự kiện

8.

"present" (v)

Động từ của danh từ presentation

a)

kết nạp

b)

cựu sinh viên

c)

tặng quà

d)

trình bày, giới thiệu

9.

"admission" (n) /ədˈmɪʃ.ən/

Danh từ của động từ admit, và một số nghĩa khác level cao hơn

a)

sự giãi bày

b)

trưng bày

c)

sự thú nhận, sự thu nạp

d)

buổi hoà nhạc

10.

"banquet" (n)

Nó là "a large party"

a)

tiệc lớn

b)

bàn thờ

c)

tôn trọng

d)

mừng sinh nhật

11.

anniversary (n) /ˌæn.ɪˈvɜː.sər.i/

Từ này chắc chắn các em biết

a)

sự thành lập

b)

sự khai phá

c)

lễ kỉ niệm

d)

sự kiện

12.

"required" (adj)

chỉ sự cần thiết theo quy định hoặc theo 1 mục đích cụ thể

a)

thành công

b)

thành công

c)

cần thiết, phải có

d)

quy định, chính sách

13.

"succeed" (v)

Jf4: Bố t làm chủ tịch, nên cái ghế chủ tịch đó sẽ do tôi succeed

a)

sự thành công

b)

thư giãn

c)

ngồi vào

d)

nối tiếp, kế nhiệm

14.

"rest" (v,n)

v: dừng làm 1 việc gì đó để relax, và sẽ quay lại làm sau

n: thứ, người, vật mà remain hoặc chưa được đề cập đến

a)

thừa thãi

b)

nghỉ ngơi, phần còn lại

c)

sưu tầm

d)

dự bị

15.

"fund-raising" (n)

Một hoạt động nhằm thuyết phục người hoặc tổ chức dành tiền cho 1 thứ gì đó

a)

sự từ thiện

b)

đánh giá

c)

sự gây quỹ

d)

buổi thuyết trình

16.

"resume" (v)

Nếu bạn resume 1 thứ, tức là bạn sẽ bắt đầu lại sau 1 quãng dừng

a)

sơ yếu lí lịch

b)

nền tảng giáo dục

c)

tiếp tục, bắt đầu lại

d)

dừng lại

17.

"issue"

Bằng với N problem, và gợi ý bằng hình ảnh

a)

giải quyết

b)

báo chí

c)

số phát hành, vấn đề

d)

thuê bao

18.

Từ này học rồi mà nhỉ "subscription"

subcribe theo định kỳ

a)

cập nhật

b)

sự phát hành

c)

gia hạn

d)

sự đăng ký

19.

"appear" (v)

Và rồi cậu appear trong cuộc đời tớ ><

a)

vắng mặt

b)

xuất hiện

c)

thuê bao

d)

mất hút

20.

"accompany" (v) /əˈkʌm.pə.ni/

~ go with

a)

đi cùng với, kèm theo

b)

theo sau

c)

lẽo đẽo

d)

công ty

21.

"edition" (n)

Rượu vang 60 sessantanni là một limited edition

a)

phiên bản, sự phát hành

b)

hạng mục

c)

đề cử

d)

giới hạn, hạn mức

22.

"specifically" (adv)

Những chiếc quần jeans này được thiết kế specifically for phụ nữ

a)

chi tiết

b)

đặc biệt

c)

cụ thể ,rõ ràng, đặc trưng

d)

ẩn danh

23.

anonymous (adj) /əˈnɒn.ɪ.məs/

Nếu muốn truy cập mà không để lại lịch sử tìm kiếm

a)

cụ thể, chi tiết

b)

giấu tên, ẩn danh

c)

xoá

d)

chặn

24.

"commit"

- Làm thứ gì đó hợp pháp

- promise

a)

lưu ý

b)

vi phạm

c)

cam kết

d)

tội phạm

25.

"informative" (adj)

Cung cấp a lot of thông tin hữu dụng

a)

thú vị

b)

sách quảng cáo

c)

nhiều thông tin, bổ ích

d)

tờ rơi

26.

"audience" (n) /ˈɑː.di.əns/

group of people ở 1 địa điểm để xem hoặc nghe một kịch hát, phim, diễn giả nói..

a)

phòng họp

b)

đội nhóm

c)

khán giả

d)

bìa giảng

27.

"author" (n)

người viết sách, bài báo, kịch bản...

a)

nhà thơ

b)

nhà báo

c)

đồng nghiệp

d)

tác giả

28.

"antique" (n) /ænˈtiːk/

Chỉ những thứ đã được làm một thời gian dài trước đây, được người ta coi trọng vì đẹp, hiếm, giá trị mang lại và cũng có thể là chất lượng

a)

đồ cổ

b)

nội thất

c)

bái hát

d)

cơ sở vật chất

29.

"manuscript"

bản gốc của 1 cuốn sách hoặc 1 bài báo trước khi được in ấn chính thức.

a)

xuất bản

b)

kịch bản

c)

nhân bản, nhiều

d)

bản viết tay, bản thảo

30.

"beneficial" (adj)

Tính từ của benefit, bằng nghĩa với useful, helpful or good

a)

có ích

b)

phúc lợi

c)

giải thích

d)

cặn kẽ

31.

"upcoming" - happening soon

a)

sắp tới

b)

vôi vàng

c)

kịp giờ

d)

nóng hổi

32.

"lend"

Ngược nghĩa với borrow

a)

thuê

b)

cho mượn, cho vay

c)

mượn

d)

đặt cọc

33.

"current" (adj) /ˈkɝː.ənt/

of the present time

a)

món quà

b)

cục bộ

c)

đa dạng

d)

hiện thời, đang lưu hành

34.

"local" (adj)

a)

vấn đề

b)

nguồn thu nhập

c)

nhãn hàng

d)

tại địa phương

35.

"diversity" (n) /daɪˈvɜː.sə.ti/

a)

tổ hợp

b)

bao gồm

c)

thay đổi, biến đổi

d)

nhiều, đang dạng

36.

"advocate" (v,n)

(v) bày tỏ đồng tình công khai

(n) luật sư bảo vệ của một người nào đó tại phiên toà

a)

lạm quyền

b)

phản biện

c)

ủng hộ, người biện hộ

d)

làm chứng, nhân chứng

37.

"contributor" (n)

Mỗi người dân là một contributor để chiến thắng đại dịch

a)

tình nguyện viên

b)

người đóng góp

c)

thách thức

d)

tuyên truyền

38.

"fascinating" (adj)

= extremely interesting

a)

lôi cuốn

b)

nâng cấp

c)

phiên bản

d)

rùng rợn

39.

"adventure" (n) /ədˈven.tʃɚ/

Một hoạt động không thông thường, có tính thú vị, cũng có thể nguy hiểm.

a)

cạnh tranh

b)

sự tìm hiểu

c)

cuộc phiêu lưu

d)

nghệ thuật

40.

"leisure" (n) /ˈliː.ʒɚ/

free time

a)

công việc

b)

tự do

c)

lịch trình

d)

thời gian rảnh

41.

defy

a)

thách thức

b)

thuyết phục

c)

thử thách

d)

liên quan

42.

Variety

a)

sự đô thị hóa

b)

cư dân

c)

yếu tố

d)

sự phong phú, đa dạng

43.

opponent: /ə'pounənt/ (n)

a)

đối thủ

b)

người tham gia

c)

thí sinh

d)

bạn đồng hành