WorksheetsHacker Toeic Vocab - Day 6
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
"collection" (n) /kəˈlek.ʃən/
bộ sưu tập, sự thu thập
thu thập
chuẩn bị
tính tập thể
"exhibition" (n) /ˌek.sɪˈbɪʃ.ən/
sắp xếp
cuộc triển lãm
sự bày biện
đông đúc
"celebrity" (n) ?
Chỉ một người có danh tiếng, đặc biệt trong ngành giải trí
còn được viết tắt là "celeb"
tổ chức sự kiện
kỉ niệm
người nổi tiếng
người tổ chức
"live" (adj) ?
ví dụ: a live concert, livestream
chơi hệ không hát nhép
quay phim
phát sóng trực tiếp, sống
sinh sống
popular = famous (adj) ?
Chú ý loại từ c chú thích nhé
công cộng
danh tiếng
ô nhiễm
nổi tiếng, phổ biến
"donation" (n)
Donate cho bố mẹ 10 trẹo
giải trình
sự kiện từ thiện
việc tặng, quyên góp
người quyên góp
"reunion"
Đây là sự kiện dành cho 1 nhóm người mà đã lâu họ không gặp nhau
hội họp, gặp mặt
ban, khoa
tiền học phí
sự kiện
"present" (v)
Động từ của danh từ presentation
kết nạp
cựu sinh viên
tặng quà
trình bày, giới thiệu
"admission" (n) /ədˈmɪʃ.ən/
Danh từ của động từ admit, và một số nghĩa khác level cao hơn
sự giãi bày
trưng bày
sự thú nhận, sự thu nạp
buổi hoà nhạc
"banquet" (n)
Nó là "a large party"
tiệc lớn
bàn thờ
tôn trọng
mừng sinh nhật
anniversary (n) /ˌæn.ɪˈvɜː.sər.i/
Từ này chắc chắn các em biết
sự thành lập
sự khai phá
lễ kỉ niệm
sự kiện
"required" (adj)
chỉ sự cần thiết theo quy định hoặc theo 1 mục đích cụ thể
thành công
thành công
cần thiết, phải có
quy định, chính sách
"succeed" (v)
Jf4: Bố t làm chủ tịch, nên cái ghế chủ tịch đó sẽ do tôi succeed
sự thành công
thư giãn
ngồi vào
nối tiếp, kế nhiệm
"rest" (v,n)
v: dừng làm 1 việc gì đó để relax, và sẽ quay lại làm sau
n: thứ, người, vật mà remain hoặc chưa được đề cập đến
thừa thãi
nghỉ ngơi, phần còn lại
sưu tầm
dự bị
"fund-raising" (n)
Một hoạt động nhằm thuyết phục người hoặc tổ chức dành tiền cho 1 thứ gì đó
sự từ thiện
đánh giá
sự gây quỹ
buổi thuyết trình
"resume" (v)
Nếu bạn resume 1 thứ, tức là bạn sẽ bắt đầu lại sau 1 quãng dừng
sơ yếu lí lịch
nền tảng giáo dục
tiếp tục, bắt đầu lại
dừng lại
"issue"
Bằng với N problem, và gợi ý bằng hình ảnh
giải quyết
báo chí
số phát hành, vấn đề
thuê bao
Từ này học rồi mà nhỉ "subscription"
subcribe theo định kỳ
cập nhật
sự phát hành
gia hạn
sự đăng ký
"appear" (v)
Và rồi cậu appear trong cuộc đời tớ ><
vắng mặt
xuất hiện
thuê bao
mất hút
"accompany" (v) /əˈkʌm.pə.ni/
~ go with
đi cùng với, kèm theo
theo sau
lẽo đẽo
công ty
"edition" (n)
Rượu vang 60 sessantanni là một limited edition
phiên bản, sự phát hành
hạng mục
đề cử
giới hạn, hạn mức
"specifically" (adv)
Những chiếc quần jeans này được thiết kế specifically for phụ nữ
chi tiết
đặc biệt
cụ thể ,rõ ràng, đặc trưng
ẩn danh
anonymous (adj) /əˈnɒn.ɪ.məs/
Nếu muốn truy cập mà không để lại lịch sử tìm kiếm
cụ thể, chi tiết
giấu tên, ẩn danh
xoá
chặn
"commit"
- Làm thứ gì đó hợp pháp
- promise
lưu ý
vi phạm
cam kết
tội phạm
"informative" (adj)
Cung cấp a lot of thông tin hữu dụng
thú vị
sách quảng cáo
nhiều thông tin, bổ ích
tờ rơi
"audience" (n) /ˈɑː.di.əns/
group of people ở 1 địa điểm để xem hoặc nghe một kịch hát, phim, diễn giả nói..
phòng họp
đội nhóm
khán giả
bìa giảng
"author" (n)
người viết sách, bài báo, kịch bản...
nhà thơ
nhà báo
đồng nghiệp
tác giả
"antique" (n) /ænˈtiːk/
Chỉ những thứ đã được làm một thời gian dài trước đây, được người ta coi trọng vì đẹp, hiếm, giá trị mang lại và cũng có thể là chất lượng
đồ cổ
nội thất
bái hát
cơ sở vật chất
"manuscript"
bản gốc của 1 cuốn sách hoặc 1 bài báo trước khi được in ấn chính thức.
xuất bản
kịch bản
nhân bản, nhiều
bản viết tay, bản thảo
"beneficial" (adj)
Tính từ của benefit, bằng nghĩa với useful, helpful or good
có ích
phúc lợi
giải thích
cặn kẽ
"upcoming" - happening soon
sắp tới
vôi vàng
kịp giờ
nóng hổi
"lend"
Ngược nghĩa với borrow
thuê
cho mượn, cho vay
mượn
đặt cọc
"current" (adj) /ˈkɝː.ənt/
of the present time
món quà
cục bộ
đa dạng
hiện thời, đang lưu hành
"local" (adj)
vấn đề
nguồn thu nhập
nhãn hàng
tại địa phương
"diversity" (n) /daɪˈvɜː.sə.ti/
tổ hợp
bao gồm
thay đổi, biến đổi
nhiều, đang dạng
"advocate" (v,n)
(v) bày tỏ đồng tình công khai
(n) luật sư bảo vệ của một người nào đó tại phiên toà
lạm quyền
phản biện
ủng hộ, người biện hộ
làm chứng, nhân chứng
"contributor" (n)
Mỗi người dân là một contributor để chiến thắng đại dịch
tình nguyện viên
người đóng góp
thách thức
tuyên truyền
"fascinating" (adj)
= extremely interesting
lôi cuốn
nâng cấp
phiên bản
rùng rợn
"adventure" (n) /ədˈven.tʃɚ/
Một hoạt động không thông thường, có tính thú vị, cũng có thể nguy hiểm.
cạnh tranh
sự tìm hiểu
cuộc phiêu lưu
nghệ thuật
"leisure" (n) /ˈliː.ʒɚ/
free time
công việc
tự do
lịch trình
thời gian rảnh
defy
thách thức
thuyết phục
thử thách
liên quan
Variety
sự đô thị hóa
cư dân
yếu tố
sự phong phú, đa dạng
opponent: /ə'pounənt/ (n)
đối thủ
người tham gia
thí sinh
bạn đồng hành
