Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 2_Unit 5_Making Request_Vocab

Total questions: 39

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Absent
a)
Kịp thời hạn
b)
vắng mặt
c)
(v) cân nhắc, xem xét
d)
đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn
2.
Advance
a)
quản lý kỹ sư
b)
trước
c)
(v) thăng chức, đề bạt
d)
đúng tiến độ
3.
Financial
a)
kỹ sư chính
b)
thuộc về tài chính
c)
thanh toán
d)
yêu cầu
4.
Consider
a)
trước
b)
(v) cân nhắc, xem xét
c)
sự tăng lương
d)
yêu cầu
5.
negotiate
a)
đàm phán, thương lượng
b)
Kỹ sư trưởng (quy mô lớn)
c)
Kỹ sư trưởng (quy mô nhỏ)
d)
làm thay
6.
Promote
a)
thuộc về tài chính
b)
sự vắng mặt
c)
(v) thăng chức, đề bạt
d)
đúng tiến độ
7.
Request
a)
sự vắng mặt
b)
Xem xét một điều gì đó
c)
yêu cầu
d)
sự tăng lương
8.
Absence
a)
kỹ sư chính
b)
quản lý kỹ sư
c)
sự vắng mặt
d)
vắng mặt
9.
Negotiation
a)
(v) cân nhắc, xem xét
b)
thuộc về tài chính
c)
sự thương lượng, sự đàm phán
d)
sự vắng mặt
10.
Pay raise
a)
trước
b)
sự tăng lương
c)
kỹ sư trung cấp
d)
quản lý kỹ sư
11.
Pay rise
a)
kỹ sư trung cấp
b)
Kịp thời hạn
c)
đàm phán, thương lượng
d)
sự tăng lương
12.
Payment
a)
sự vắng mặt
b)
Ngày nghỉ (xin phép, yêu cầu)
c)
Học viên (đang học nghề)
d)
thanh toán
13.
Promotion
a)
sự thăng chức
b)
kỹ sư trung cấp
c)
(v) cân nhắc, xem xét
d)
quản lý kỹ sư
14.
Trainee
a)
thanh toán
b)
kỹ sư cao cấp
c)
vắng mặt
d)
Học viên (đang học nghề)
15.
Graduate Engineer
a)
trước
b)
sự thương lượng, sự đàm phán
c)
kỹ sư mới tốt nghiệp
d)
thuộc về tài chính
16.
Intermediate Engineer
a)
Xem xét một điều gì đó
b)
kỹ sư trung cấp
c)
(v) cân nhắc, xem xét
d)
kỹ sư mới tốt nghiệp
17.
Senior Engineer
a)
kỹ sư cao cấp
b)
Xem xét một điều gì đó
c)
kỹ sư mới tốt nghiệp
d)
thanh toán
18.
Principal Engineer
a)
sự thương lượng, sự đàm phán
b)
Ngày nghỉ (xin phép, yêu cầu)
c)
thanh toán
d)
kỹ sư chính
19.
Lead Engineer
a)
vắng mặt
b)
đàm phán, thương lượng
c)
Kỹ sư trưởng (quy mô nhỏ)
d)
sự tăng lương
20.
Chief Engineer
a)
Kỹ sư trưởng (quy mô lớn)
b)
Kịp thời hạn
c)
kỹ sư chính
d)
đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn
21.
Engineer Manager
a)
đàm phán, thương lượng
b)
quản lý kỹ sư
c)
kỹ sư chính
d)
vắng mặt
22.
Cover for someone
a)
kỹ sư chính
b)
yêu cầu
c)
đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn
d)
làm thay
23.
In advance
a)
thanh toán
b)
Kỹ sư trưởng (quy mô nhỏ)
c)
sự thăng chức
d)
trước
24.
Meet the deadline
a)
Ngày nghỉ (xin phép, yêu cầu)
b)
kỹ sư trung cấp
c)
(v) cân nhắc, xem xét
d)
Kịp thời hạn
25.
On schedule
a)
đúng tiến độ
b)
(v) cân nhắc, xem xét
c)
thanh toán
d)
sự thăng chức
26.
Take on more responsibilities
a)
trước
b)
sự thăng chức
c)
Học viên (đang học nghề)
d)
đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn
27.
Take something into consideration
a)
Xem xét một điều gì đó
b)
Kịp thời hạn
c)
yêu cầu
d)
kỹ sư cao cấp
28.
Take days off
a)
đúng tiến độ
b)
sự vắng mặt
c)
yêu cầu
d)
Ngày nghỉ (xin phép, yêu cầu)
29.
Have days off
a)
kỹ sư chính
b)
trước
c)
kỹ sư cao cấp
d)
Ngày nghỉ (xin phép, yêu cầu)
30.

I am dealing with some financial problems. Can I have some a (a)   payment today?

31.

I have successfully designed many new models of microprocessors the past year. I hope I will get p (a)   soon.

32.

She doesn‘t go to work today. She has had repeated a (a)   from work this year.

33.

Mr. John from Repair Department has just got a p__ r____ for his great performance on the three last projects.

(a)  

34.

Can I have a day off today. I promise I will meet all the d (a)   .

35.

I‘m afraid I can‘t go to work today. Ms. Tara will c (a)   my work at the construction site.

36.

Thank you very much for taking this into c (a)   .

37.

I‘m sorry for the delay of launching the new product but I promise everything will be on s (a)   .

38.

He is a S (a)   Engineer. He has worked here for more than 10 years.

39.

He is the C (a)   Engineer. He is responsible for a team of engineers from Graduate Engineers to Senior Engineers.