WorksheetsLongman TOEIC Inter Part 3 Occupations
Total questions: 39
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
secretary
a)
Thư ký
b)
biết
c)
cho / để
d)
trung thành
2.
pot
a)
nồi
b)
kiến thức
c)
hãy
d)
hành lý
3.
illegal
a)
bất hợp pháp
b)
kiến thức
c)
lá thư
d)
bữa trưa
4.
package
a)
gói hàng
b)
nhãn / nhãn hiệu
c)
mức độ / cấp độ
d)
máy
5.
phone technician
a)
kỹ thuật viên điện thoại
b)
nhân công / lao động
c)
thư viện
d)
tạp chí
6.
cord
a)
dây cáp
b)
phòng thí nghiệm
c)
giấy phép
d)
thư (bưu điện)
7.
receiver
a)
Ống nghe (máy điện thoại)
b)
sự thiếu
c)
cuộc sống / cuộc đời
d)
chính / chủ yếu
8.
bank teller
a)
Giao dịch viên ngân hàng
b)
hồ
c)
ánh sáng / đèn
d)
duy trì / bảo trì
9.
deposit
a)
tiền gửi
b)
đất
c)
nhẹ
d)
việc bảo trì
10.
withdrawal
a)
rút tiền
b)
cảnh quan / thiết kế cảnh quan
c)
thích
d)
lớn
11.
nail
a)
cây đinh
b)
ngôn ngữ
c)
giống
d)
chính yếu, nghiêm trọng
12.
receivables
a)
các khoản phải thu
b)
lớn
c)
có thể
d)
làm
13.
orchestra
a)
dàn nhạc
b)
vừa qua / trước
c)
giới hạn
d)
tiến bộ
14.
prescription
a)
đơn thuốc
b)
cuối cùng
c)
dòng (sản phẩm, chữ)
d)
trung tâm mua sắm
15.
campaign
a)
chiến dịch
b)
kéo dài
c)
đường dây
d)
quản lý
16.
sales clerk
a)
nhân viên bán hàng
b)
trễ
c)
tuyến
d)
ban quản lý
17.
receipt
a)
biên lai
b)
gần đây
c)
danh sách / liệt kê
d)
cách
18.
cash register
a)
máy tính tiền
b)
gần đây (recently)
c)
nghe
d)
sách hướng dẫn
19.
hairstylist
a)
Nhà tạo mẫu tóc
b)
sau đó / trễ hơn
c)
ít
d)
sản xuất
20.
carpenter
a)
thợ mộc
b)
mới nhất
c)
sống
d)
nhiều
21.
exercise coach
a)
huấn luyện viên thể dục
b)
mới đây nhất
c)
trực tiếp
d)
bản đồ
22.
auto mechanic
a)
thợ sửa xe
b)
tung ra
c)
khoản vay
d)
tháng Ba
23.
elevator operator
a)
người vận hành thang máy
b)
luật
c)
tiền sảnh
d)
đánh dấu
24.
associated words
a)
các từ liên quan
b)
bãi cỏ
c)
địa phương
d)
thị trường / chợ
25.
recordings
a)
bảng ghi âm
b)
luật sư
c)
đặt
d)
tương ứng / phù hợp với
26.
accurately
a)
chính xác
b)
dẫn / dẫn dắt
c)
địa điểm
d)
vật liệu / tài liệu
27.
measure
a)
đo lường
b)
người lãnh đạo / người dẫn đầu
c)
dài / lâu
d)
vấn đề
28.
student's performance
a)
năng lực của học sinh
b)
sự lãnh đạo
c)
nhìn
d)
tối đa
29.
tax form
a)
biểu mẫu thuế
b)
dẫn đầu
c)
tìm kiếm
d)
thị trưởng
30.
tax filing
a)
hồ sơ thuế
b)
học
c)
trông đợi
d)
bữa ăn
31.
physician
a)
bác sĩ
b)
thuê / hợp đồng thuê
c)
mong đợi, trông đợi (để làm cái gì đó)
d)
có nghĩa
32.
put the meter on
a)
bắt đầu tính cước
b)
ít nhất
c)
xem qua
d)
ý nghĩa
33.
sold out
a)
bán hết
b)
rời đi / rời khỏi
c)
muốn
d)
phương tiện/ cách
34.
checkout time
a)
thời gian trả phòng
b)
để lại / để cho
c)
sự mất mát / thua lỗ
d)
đo lường
35.
bother
a)
làm phiền
b)
nghỉ phép
c)
mất
d)
biện pháp
36.
dental emergency
a)
cấp cứu nha khoa
b)
bài diễn thuyết
c)
bãi / lô đất
d)
thợ máy
37.
except
a)
ngoại trừ
b)
pháp lý
c)
phòng thư giãn
d)
truyền thông
38.
budget report
a)
Báo cáo ngân sách
b)
ít hơn
c)
yêu thích / yêu thương
d)
y tế
39.
agenda
a)
chương trình nghị sự
b)
bài học
c)
thấp
d)
gặp
100 %
