Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening 5 lesson 13

Total questions: 35

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
affordable
a)
có thể chi trả
b)
đi kèm
c)
hạ cấp
d)
chỗ để chân
2.
allergic
a)
dị ứng
b)
kỳ nghỉ hàng năm
c)
thu nhỏ
d)
xếp hàng
3.
annoying
a)
khó chịu
b)
phục vụ ăn uống
c)
phân quyền
d)
xe đẩy hành lý
4.
annual office party
a)
tiệc văn phòng thường niên
b)
quan tâm về
c)
bãi bỏ quy định
d)
đặt trước quá nhiều
5.
booked conference rooms
a)
phòng hội nghị đã đặt trước
b)
sự chỉ trích
c)
cập nhật
d)
sự chậm trễ chuyến bay
6.
cash
a)
tiền mặt
b)
du thuyền
c)
nâng cấp
d)
hủy chuyến bay
7.
cleaned up
a)
làm sạch
b)
sự cống hiến
c)
tổ chức lại
d)
sự mệt mỏi
8.
close to
a)
gần với
b)
xứng đáng
c)
đánh giá lại
d)
lệch múi giờ
9.
colleague
a)
đồng nghiệp
b)
khẩn cấp
c)
tái phát triển
d)
kiểm tra an ninh
10.
contact
a)
liên hệ
b)
vượt quá
c)
giới thiệu sản phẩm lại
d)
hành lý xách tay quá khổ
11.
credit-card bill
a)
hóa đơn thẻ tín dụng
b)
các điểm đặc trưng
c)
di dời
d)
chỗ để hành lý
12.
crowded
a)
đông đúc
b)
bao gồm
c)
tái cấu trúc
d)
chọc tức
13.
damage
a)
thiệt hại
b)
du lịch nước ngoài
c)
đào tạo lại
d)
hãng hàng không
14.
delay
a)
trì hoãn
b)
mùa đông khắc nghiệt
c)
sự sáp nhập
d)
đối xử
15.
emergency
a)
khẩn cấp
b)
tình trạng sức khỏe
c)
bố trí văn phòng
d)
lối thoát hiểm
16.
entire
a)
toàn bộ
b)
bảo hiểm y tế
c)
cung cấp
d)
gây khó chịu
17.
fortunately
a)
may mắn thay
b)
cản trở
c)
sự thăng chức
d)
thực phẩm chế biến và đóng gói
18.
go out of town
a)
đi ra ngoài thị trấn
b)
kế hoạch bảo hiểm
c)
ranh giới thành phố
d)
bất tiện
19.
gym membership card
a)
thẻ thành viên phòng tập thể dục
b)
theo dõi
c)
lực lượng lao động
d)
bực bội
20.
heading down to
a)
hướng xuống
b)
chỉ ra
c)
môi trường kinh tế
d)
bảng thông báo khởi hành
21.
inexpensive
a)
không tốn kém
b)
tin tức chính trị
c)
cách thức làm việc
d)
không may mắn
22.
intermission
a)
sự tạm dừng
b)
xuất hiện trước công chúng
c)
rời khỏi
d)
nạn nhân
23.
lease
a)
cho thuê
b)
lên lịch lại
c)
được tham gia
d)
xuất hiện
24.
loan
a)
khoản vay
b)
rút lui
c)
hoàn thành
d)
thái độ
25.
location
a)
vị trí
b)
lên lịch một cuộc hẹn
c)
không sử dụng
d)
hành lý xách tay
26.
long ride
a)
chuyến đi dài
b)
người lớn tuổi
c)
lỗi thời
d)
vé khứ hồi
27.
redo
a)
làm lại
b)
nghiêm trọng
c)
tiếp quản
d)
đường cao tốc
28.
relaxing
a)
thư giãn
b)
dấu hiệu
c)
thực tế
d)
hạng phổ thông
29.
rewrite
a)
viết lại
b)
tuyết rơi
c)
tham gia vào
d)
ở nước ngoài
30.
shrimp
a)
con tôm
b)
đặc biệt
c)
sáp nhập
d)
cơn ác mộng
31.
spaghetti dinner
a)
bữa tối mì spaghetti
b)
thay thế
c)
Hoài nghi
d)
làm ngập
32.
suitcase
a)
va li
b)
sự kiện sân khấu
c)
đặc trưng
d)
còn hiệu lực
33.
supply closet
a)
tủ chứa đồ
b)
ngày ly kỳ
c)
tính đến
d)
trả nguyên giá
34.
taste
a)
nếm
b)
tài liệu buổi đào tạo
c)
đặc sản
d)
kì nghỉ
35.
withdraw
a)
rút (tiền)
b)
đặc trưng
c)
cảm thấy rất đói
d)
vật có giá trị